Danh sách trường đại học
BVSHọc viện
Học viện Công nghệ Bưu chính viễn thông - Cơ sở tại TP. Hồ Chí Minh
Trường xét tuyển bằng
- Điểm thi tốt nghiệp THPT· Bộ GD&ĐTthang 30
Tổ hợp được dùng nhiều nhất
- A004268%
- A014268%
- X064268%
- X264268%
- D012032%
Điểm chuẩn2025
Đây là điểm chuẩn năm 2025, không phải năm 2026. Điểm chuẩn 2026 của trường chưa được cập nhật vào cổng.
Điểm thi tốt nghiệp THPT· Bộ GD&ĐT13 ngành · thang 30
| Mã ngành | Ngành | Tổ hợp | Điểm chuẩn |
|---|---|---|---|
| 7320104 | Truyền thông đa phương tiện | — | 24,00/30 |
| 7480201 | Công nghệ thông tin | — | 23,47/30 |
| 7480202 | An toàn thông tin | — | 23,09/30 |
| 7480201_CLC | Công nghệ thông tin | — | 21,50/30 |
| 7329001 | Công nghệ đa phương tiện | — | 21,35/30 |
| 7340115 | Marketing | — | 21,25/30 |
| 7520207 | Kỹ thuật Điện tử viễn thông | — | 21,00/30 |
| 7510301 | Công nghệ Kỹ thuật Điện, điện tử | — | 20,00/30 |
| 7520216 | Kỹ thuật Điều khiển và tự động hóa | — | 19,80/30 |
| 7340115_CLC | Marketing | — | 18,75/30 |
| 7520208 | Công nghệ Internet vạn vật (IoT) | — | 17,25/30 |
| 7340101 | Quản trị kinh doanh | — | 17,20/30 |
| 7340301 | Kế toán | — | 16,25/30 |
Ngành tuyển sinh
49 ngành, đọc từ đề án tuyển sinh của trường · tổng chỉ tiêu 6.340
| Mã ngành | Ngành | Tổ hợp | Chỉ tiêu |
|---|---|---|---|
| 8480101TN | Khoa học máy tính | — | 30 |
| 8480104TN | Hệ thống thông tin | — | 30 |
| 8480202TN | An toàn thông tin | — | 30 |
| 8520208TN | Kỹ thuật viễn thông | — | 30 |
| 8520203TN | Kỹ thuật điện tử | — | 30 |
| 7520207 | Kỹ thuật Điện tử viễn thông | A00 A01 X06 X26 | 410 |
| 7520207AT | Trí tuệ nhân tạo vạn vật (AIoT) | A00 A01 X06 X26 | 90 |
| 7520216 | Kỹ thuật Điều khiển và tự động hóa | A00 A01 X06 X26 | 80 |
| 7510301 | Công nghệ Kỹ thuật Điện, điện tử | A00 A01 X06 X26 | 240 |
| 7510301VM | Công nghệ vi mạch bán dẫn | A00 A01 X06 X26 | 175 |
| 7480201 | Công nghệ thông tin | A00 A01 X06 X26 | 600 |
| 7480107 | Trí tuệ nhân tạo | A00 A01 X06 X26 | 180 |
| 7480202 | An toàn thông tin | A00 A01 X06 X26 | 200 |
| 7480101 | Khoa học dữ liệu | A00 A01 X06 X26 | 165 |
| 7480102 | Kỹ thuật dữ liệu | A00 A01 X06 X26 | 140 |
| 7320101 | Báo chí | A00 A01 X06 X26 D01 | 100 |
| 7320104 | Truyền thông đa phương tiện | A00 A01 X06 X26 D01 | 120 |
| 7329001 | Công nghệ đa phương tiện | A00 A01 X06 X26 D01 | 260 |
| 7340101 | Quản trị kinh doanh | A00 A01 X06 X26 D01 | 170 |
| 7340101LG | Logistics và quản trị chuỗi cung ứng | A00 A01 X06 X26 D01 | 80 |
| 7340122 | Thương mại điện tử | A00 A01 X06 X26 D01 | 180 |
| 7340115 | Marketing | A00 A01 X06 X26 D01 | 240 |
| 7340115QH | Quan hệ công chúng | A00 A01 X06 X26 D01 | 110 |
| 7340301 | Kế toán | A00 A01 X06 X26 D01 | 200 |
| 7340205 | Công nghệ tài chính (Fintech) | — | 160 |
| 7340201DL | Phân tích dữ liệu trong tài chính, kinh doanh | — | 110 |
| 7340101DM | Quản trị Đổi mới sáng tạo và khởi nghiệp | A00 A01 X06 X26 D01 | 60 |
| 7340101KT | Logistics trong kinh tế tầm thấp | A00 A01 X06 X26 D01 | 60 |
| 7329001VH | Công nghệ công nghiệp văn hóa (định hướng điện ảnh) | A00 A01 X06 X26 D01 | 50 |
| 7329001GA | Thiết kế đồ họa game | A00 A01 X06 X26 D01 | 40 |
| 7520207HK | Kỹ thuật Truyền thông Hàng không vũ trụ | A00 A01 X06 X26 | 50 |
| 7520216UR | UAV và Robot di động tự hành | A00 A01 X06 X26 | 50 |
| 7480201CL | Công nghệ thông tin | A00 A01 X06 X26 | 370 |
| 7480202CL | An toàn thông tin | A00 A01 X06 X26 | 120 |
| 7480201VJ | Công nghệ thông tin Việt - Nhật | A00 A01 X06 X26 | 110 |
| 7480201UD | Công nghệ thông tin (định hướng ứng dụng) | A00 A01 X06 X26 | 330 |
| 7340301CL | Kế toán (chuẩn quốc tế ACCA) | A00 A01 X06 X26 D01 | 60 |
| 7340115CL | Marketing | A00 A01 X06 X26 D01 | 130 |
| 7320104CL | Truyền thông đa phương tiện | A00 A01 X06 X26 D01 | 110 |
| 7329001GM | Thiết kế và phát triển Game | A00 A01 X06 X26 D01 | 150 |
| 7480201LK | Công nghệ thông tin Liên kết với Đại học Macquarie, Australia) | A00 A01 X06 X26 | 20 |
| 7340205LK | Công nghệ tài chính (Liên kết đại học Huddersfield, Vương Quốc Anh) | A00 A01 X06 X26 | 20 |
| 7320104LK | Truyền thông Đa phương tiện (Liên kết với đại học Công nghệ Queensland, Úc | A00 A01 X06 X26 D01 | 20 |
| 7329001LK | Công nghệ Đa phương tiện (Liên kết với đại học Canberra, Australia) | A00 A01 X06 X26 D01 | 20 |
| 7520208 | Công nghệ Internet vạn vật (IoT) | A00 A01 X06 X26 | 110 |
| 7510301 VM | Công nghệ vi mạch bán dẫn | A00 A01 X06 X26 | 60 |
| 7480201 CL | Công nghệ thông tin | A00 A01 X06 X26 | 120 |
| 7480202 CL | An toàn thông tin | A00 A01 X06 X26 | 40 |
| 7340115 CL | Marketing | A00 A01 X06 X26 D01 | 80 |