Danh sách trường đại học
BVUĐại học

Trường Đại học Bà Rịa - Vũng Tàu

Văn bản của trường

Thông tin tuyển sinh

Tổng chỉ tiêu

2.379

Phương thức xét tuyển

2

Phương thức xét tuyển

1Xét tuyển học bạ theo tổng điểm trung bình 3 môn lớp 12chi tiết
2Xét tuyển bằng kết quả thi tốt nghiệp THPTchi tiết

Học phí

Thu theo tín chỉ và cố định trong toàn khóa học.

Trường xét tuyển bằng

  • Xét học bạ THPTthang 30
  • Điểm thi tốt nghiệp THPT· Bộ GD&ĐTthang 30

Tổ hợp được dùng nhiều nhất

  • D013222%
  • A012719%
  • C002417%
  • A002215%
  • X012014%
  • C01139%
  • C03128%
  • C04128%

Ngành theo phương thức

  • Điểm thi tốt nghiệp THPT91
  • Xét học bạ THPT54

Điểm chuẩn2025

Đây là điểm chuẩn năm 2025, không phải năm 2026. Điểm chuẩn 2026 của trường chưa được cập nhật vào cổng. Xem thông báo gốc của trường ở trên để có số liệu mới nhất.

Xét học bạ THPT54 ngành · thang 30

Mã ngànhNgànhTổ hợpĐiểm chuẩn
7720201Dược học (Thời gian học: 5 năm - 14 học kỳ - Nhận bằng Dược sĩ)20,00/30
7720301Điều dưỡng (Thời gian học: 4 năm - 11 học kỳ)18,00/30
7510605Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng16,00/30
7510605C1Logistics cảng biển - XNK - Giao nhận vận tải quốc tế (ngành Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng)16,00/30
7510605C2Logistics cảng hàng không - XNK - Giao nhận vận tải quốc tế (ngành Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng)16,00/30
7840101Khai thác vận tải16,00/30
7840101C1Quản trị Logistics và vận tải đa phương thức (ngành Khai thác vận tải)16,00/30
7840101C2Quản lý và kinh doanh vận tải (ngành Khai thác vận tải)16,00/30
7840104Kinh tế vận tải16,00/30
7840104C1Kinh tế vận tải biển (ngành Kinh tế vận tải)16,00/30
7840104C2Kinh tế vận tải hàng không (ngành Kinh tế vận tải)16,00/30
7340120Kinh doanh quốc tế16,00/30
7340120C1Kinh doanh số (ngành Kinh doanh quốc tế)16,00/30
7340122Thương mại điện tử16,00/30
7810201Quản trị khách sạn16,00/30
7810201C1Quản trị nhà hàng - khách sạn và dịch vụ ăn uống (ngành Quản trị khách sạn)16,00/30
7810103Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành16,00/30
7810103C1Quản trị du lịch - nhà hàng - khách sạn (ngành Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành)16,00/30
7340101Quản trị kinh doanh16,00/30
7340101C1Quản trị doanh nghiệp (ngành Quản trị kinh doanh)16,00/30
7340101C2Quản trị kinh doanh bất động sản (ngành Quản trị kinh doanh)16,00/30
7340101C3Quản trị nhân sự (ngành Quản trị kinh doanh)16,00/30
7340101C4Quản trị sự kiện và dịch vụ giải trí (ngành Quản trị kinh doanh)16,00/30
7340101C5Quản trị khởi nghiệp (ngành Quản trị kinh doanh)16,00/30
7340115Marketing16,00/30
7340115C1Marketing và tổ chức sự kiện (ngành Marketing)16,00/30
7340115C2Marketing thương mại (ngành Marketing)16,00/30
7340115C3Digital marketing (ngành Marketing)16,00/30
7340115C4Marketing và truyền thông (ngành Marketing)16,00/30
7340201Tài chính - Ngân hàng16,00/30
7340201C1Tài chính doanh nghiệp (ngành Tài chính - Ngân hàng)16,00/30
7340201C2Đầu tư tài chính (ngành Tài chính - Ngân hàng)16,00/30
7340301Kế toán16,00/30
7340301C1Kế toán tài chính (ngành Kế toán)16,00/30
7340301C2Kế toán kiểm toán (ngành Kế toán)16,00/30
7340301C3Kế toán quốc tế (ngành Kế toán)16,00/30
7320104Truyền thông đa phương tiện16,00/30
7320108Quan hệ công chúng16,00/30
7380101Luật16,00/30
7380101C1Luật kinh tế và dân sự (ngành Luật)16,00/30
7310401Tâm lý học16,00/30
7310401C1Tham vấn và trị liệu tâm lý (ngành Tâm lý học)16,00/30
7480201Công nghệ thông tin16,00/30
7480201C1Kỹ thuật phần mềm (ngành Công nghệ thông tin)16,00/30
7480201C2Lập trình ứng dụng di động và game (ngành Công nghệ thông tin)16,00/30
7480201C3Quản trị mạng và an toàn thông tin (ngành Công nghệ thông tin)16,00/30
7510205Công nghệ kỹ thuật ô tô16,00/30
7510205C1Công nghệ kỹ thuật ô tô điện (ngành Công nghệ kỹ thuật ô tô)16,00/30
7510301Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử16,00/30
7510301C1Kỹ thuật điện (ngành Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử)16,00/30
7510301C2Điều khiển và tự động hóa (ngành Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử)16,00/30
7510102Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng16,00/30
7510201Công nghệ kỹ thuật cơ khí16,00/30
7510201C1Kỹ thuật Robot và Cơ điện tử (ngành Công nghệ kỹ thuật cơ khí)16,00/30

Điểm thi tốt nghiệp THPT· Bộ GD&ĐT54 ngành · thang 30

Mã ngànhNgànhTổ hợpĐiểm chuẩn
7720201Dược học (Thời gian học: 5 năm - 14 học kỳ - Nhận bằng Dược sĩ)19,00/30
7720301Điều dưỡng (Thời gian học: 4 năm - 11 học kỳ)17,00/30
7510605Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng15,00/30
7510605C1Logistics cảng biển - XNK - Giao nhận vận tải quốc tế (ngành Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng)15,00/30
7510605C2Logistics cảng hàng không - XNK - Giao nhận vận tải quốc tế (ngành Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng)15,00/30
7840101Khai thác vận tải15,00/30
7840101C1Quản trị Logistics và vận tải đa phương thức (ngành Khai thác vận tải)15,00/30
7840101C2Quản lý và kinh doanh vận tải (ngành Khai thác vận tải)15,00/30
7840104Kinh tế vận tải15,00/30
7840104C1Kinh tế vận tải biển (ngành Kinh tế vận tải)15,00/30
7840104C2Kinh tế vận tải hàng không (ngành Kinh tế vận tải)15,00/30
7340120Kinh doanh quốc tế15,00/30
7340120C1Kinh doanh số (ngành Kinh doanh quốc tế)15,00/30
7340122Thương mại điện tử15,00/30
7810201Quản trị khách sạn15,00/30
7810201C1Quản trị nhà hàng - khách sạn và dịch vụ ăn uống (ngành Quản trị khách sạn)15,00/30
7810103Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành15,00/30
7810103C1Quản trị du lịch - nhà hàng - khách sạn (ngành Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành)15,00/30
7340101Quản trị kinh doanh15,00/30
7340101C1Quản trị doanh nghiệp (ngành Quản trị kinh doanh)15,00/30
7340101C2Quản trị kinh doanh bất động sản (ngành Quản trị kinh doanh)15,00/30
7340101C3Quản trị nhân sự (ngành Quản trị kinh doanh)15,00/30
7340101C4Quản trị sự kiện và dịch vụ giải trí (ngành Quản trị kinh doanh)15,00/30
7340101C5Quản trị khởi nghiệp (ngành Quản trị kinh doanh)15,00/30
7340115Marketing15,00/30
7340115C1Marketing và tổ chức sự kiện (ngành Marketing)15,00/30
7340115C2Marketing thương mại (ngành Marketing)15,00/30
7340115C3Digital marketing (ngành Marketing)15,00/30
7340115C4Marketing và truyền thông (ngành Marketing)15,00/30
7340201Tài chính - Ngân hàng15,00/30
7340201C1Tài chính doanh nghiệp (ngành Tài chính - Ngân hàng)15,00/30
7340201C2Đầu tư tài chính (ngành Tài chính - Ngân hàng)15,00/30
7340301Kế toán15,00/30
7340301C1Kế toán tài chính (ngành Kế toán)15,00/30
7340301C2Kế toán kiểm toán (ngành Kế toán)15,00/30
7340301C3Kế toán quốc tế (ngành Kế toán)15,00/30
7320104Truyền thông đa phương tiện15,00/30
7320108Quan hệ công chúng15,00/30
7380101Luật15,00/30
7380101C1Luật kinh tế và dân sự (ngành Luật)15,00/30
7310401Tâm lý học15,00/30
7310401C1Tham vấn và trị liệu tâm lý (ngành Tâm lý học)15,00/30
7480201Công nghệ thông tin15,00/30
7480201C1Kỹ thuật phần mềm (ngành Công nghệ thông tin)15,00/30
7480201C2Lập trình ứng dụng di động và game (ngành Công nghệ thông tin)15,00/30
7480201C3Quản trị mạng và an toàn thông tin (ngành Công nghệ thông tin)15,00/30
7510205Công nghệ kỹ thuật ô tô15,00/30
7510205C1Công nghệ kỹ thuật ô tô điện (ngành Công nghệ kỹ thuật ô tô)15,00/30
7510301Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử15,00/30
7510301C1Kỹ thuật điện (ngành Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử)15,00/30
7510301C2Điều khiển và tự động hóa (ngành Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử)15,00/30
7510102Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng15,00/30
7510201Công nghệ kỹ thuật cơ khí15,00/30
7510201C1Kỹ thuật Robot và Cơ điện tử (ngành Công nghệ kỹ thuật cơ khí)15,00/30

Ngành tuyển sinh

37 ngành, đọc từ đề án tuyển sinh của trường · tổng chỉ tiêu 949

Mã ngànhNgànhTổ hợpChỉ tiêu
7220201Ngôn ngữ Anh (Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh/Nhật/Hàn/Trung)A01 D01 D14 D15 D10 D1935
7220201C1Ngôn ngữ Anh (Tiếng Anh biên - phiên dịch - Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh/Nhật/Hàn/Trung)A01 D01 D14 D15 D10 D1935
7220201C2Ngôn ngữ Anh (Tiếng Anh du lịch - thương mại - Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh/Nhật/Hàn/Trung)A01 D01 D14 D15 D10 D1935
7220201C3Ngôn ngữ Anh (Phương pháp giảng dạy tiếng Anh - Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh/Nhật/Hàn/Trung)A01 D01 D14 D15 D10 D1935
7220201CTNgôn ngữ Anh (Lý luận và phương pháp dạy học bộ môn tiếng Anh - Chương trình chuẩn nhận hai bằng cử nhân và thạc sĩ)A01 C00 D01 X0110
7220204Ngôn ngữ Trung Quốc (Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh/Nhật/Hàn/Trung)C00 D01 X01 X70 D09 D10 D14 D1531
7220204C1Ngôn ngữ Trung Quốc (Tiếng Trung biên - phiên dịch - Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh/Nhật/Hàn/Trung)C00 D01 X01 X70 D09 D10 D14 D1530
7220204C2Ngôn ngữ Trung Quốc (Tiếng Trung du lịch - thương mại - Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh/Nhật/Hàn/Trung)C00 D01 X01 X70 D09 D10 D14 D1530
7220204C3Ngôn ngữ Trung Quốc (Phương pháp giảng dạy tiếng Trung - Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh/Nhật/Hàn/Trung)C00 D01 X01 X70 D09 D10 D14 D1530
7310401Tâm lý học (Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh)A01 C00 D01 X01 C0122
7310401C1Tâm lý học (Tham vấn và trị liệu tâm lý - Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh)A01 C00 D01 X01 C0122
7310608C1Đông phương học (Ngôn ngữ và văn hóa Hàn Quốc - Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh)C00 D01 X01 X70 D09 D10 D14 D1515
7320104Truyền thông đa phương tiện (Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh)A00 A01 C00 D01 C01 C03 C04 X0150
7320108Quan hệ công chúng (Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh)A00 A01 C00 D01 C01 C03 C04 X0150
7340101Quản trị kinh doanh (Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh)A00 A01 C00 D01 C01 C03 C04 X0121
7340101C1Quản trị kinh doanh (Quản trị doanh nghiệp - Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh)A00 A01 C00 D01 C01 C03 C04 X0121
7340101C2Quản trị kinh doanh (Quản trị kinh doanh bất động sản - Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh)A00 A01 C00 D01 C01 C03 C04 X0121
7340115Marketing (Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh)A00 A01 C00 D01 C01 C03 C04 X0127
7340115C1Marketing (Marketing và tổ chức sự kiện - Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh)A00 A01 C00 D01 C01 C03 C04 X0125
7340115C2Marketing (Marketing thương mại - Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh)A00 A01 C00 D01 C01 C03 C04 X0125
7340115C3Marketing (Digital marketing - Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh)A00 A01 C00 D01 C01 C03 C04 X0125
7340115C4Marketing (Marketing và truyền thông - Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh)A00 A01 C00 D01 C01 C03 C04 X0125
7340120Kinh doanh quốc tế (Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh)A00 A01 C00 D01 C01 C03 C04 X0110
7510102Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng (Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh)A00 A01 D01 X26 A02 X0216
7510102NBCông nghệ kỹ thuật công trình xây dựng (Chương trình chuân, ngoại ngữ tiếng Nhật)A00 A01 C00 D01 X2610
7510201Công nghệ kỹ thuật cơ khí (Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh)A00 A01 D01 X26 A02 X0235
7510201C1Công nghệ kỹ thuật cơ khí (Kỹ thuật Robot và Cơ điện tử - Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh)A00 A01 D01 X26 A02 X0235
7510201NBCông nghệ kỹ thuật cơ khí (Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Nhật)A00 A01 C00 D01 X2613
7510205Công nghệ kỹ thuật ô tô (Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh)A00 A01 D01 X26 A02 X0250
7510605LALogistics và Quản lý chuỗi cung ứng & Ngôn ngữ Anh (Chương trình chuẩn nhận cùng lúc hai bằng cử nhân)A01 C00 D01 X01 C03 C0420
7510605NBLogistics và Quản lý chuỗi cung ứng (Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Nhật)A00 A01 C00 D01 X2620
7510605TNLogistics và Quản lý chuỗi cung ứng (Chương trình chuẩn, học song ngữ Việt - Anh)A00 A01 C00 D0120
7720201Dược học (Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh)A00 B00 B08 D07 C0844
7720301Điều dưỡng (Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh)A00 B00 B08 D07 C0840
7720301NBĐiều dưỡng (Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Nhật)A00 B00 B08 D07 C0816
BVU100Tâm lý học
BVU200Tâm lý học