Danh sách trường đại học
C06Cao đẳng

Trường Cao đẳng Cao Bằng

Văn bản của trường

Trường xét tuyển bằng

  • Điểm thi tốt nghiệp THPT· Bộ GD&ĐTthang 30

Điểm chuẩn2026

Điểm thi tốt nghiệp THPT· Bộ GD&ĐT42 ngành · thang 30

Mã ngànhNgànhTổ hợpĐiểm chuẩn
—Công nghệ Kỹ thuật Cơ điện tử—30,00/30
—Công nghệ Kỹ thuật Cơ khí—29,50/30
—Điện công nghiệp—29,50/30
—Công nghệ Kỹ thuật Nhiệt (Cơ điện lạnh)—28,50/30
—Công nghệ Kỹ thuật Tự động hóa trong nông nghiệp—28,50/30
—Công nghệ Kỹ thuật Điện và Năng lượng tái tạo—28,00/30
—Công nghệ Kỹ thuật Bán dẫn và Vi mạch—28,00/30
—Điện tử công nghiệp—28,00/30
—Công nghệ Kỹ thuật Điện tử - Viễn thông—27,50/30
—Công nghệ Kỹ thuật Ô tô—27,50/30
—Cơ khí chế tạo (Cắt gọt kim loại)—27,00/30
—Kỹ thuật sửa chữa, lắp ráp máy tính—27,00/30
—Bảo trì, sửa chữa Ô tô (Công nghệ Ô tô)—26,50/30
—Công nghệ Kỹ thuật Bảo trì thiết bị công nghiệp—26,00/30
—Kỹ thuật máy lạnh và điều hòa không khí—26,00/30
—Hàn (Công nghệ cao)—25,50/30
—Công nghệ Kỹ thuật Điện, Điện tử—24,00/30
—Công nghệ Thông tin—24,00/30
—Công nghệ Tài chính và Kinh doanh số—24,00/30
—Công nghệ Kỹ thuật Điều khiển và Tự động hóa—23,25/30
—Công nghệ Kỹ thuật Cơ điện tử—22,50/30
—Công nghệ Kỹ thuật Cơ khí—22,13/30
—Điện công nghiệp—22,13/30
—Quản trị mạng máy tính—22,00/30
—Công nghệ Kỹ thuật Nhiệt (Cơ điện lạnh)—21,38/30
—Công nghệ Kỹ thuật Tự động hóa trong nông nghiệp—21,38/30
—Công nghệ Kỹ thuật Điện và Năng lượng tái tạo—21,00/30
—Công nghệ Kỹ thuật Bán dẫn và Vi mạch—21,00/30
—Điện tử công nghiệp—21,00/30
—Công nghệ Kỹ thuật Điện tử - Viễn thông—20,63/30
—Công nghệ Kỹ thuật Ô tô—20,63/30
—Cơ khí chế tạo (Cắt gọt kim loại)—20,25/30
—Kỹ thuật sửa chữa, lắp ráp máy tính—20,25/30
—Kế toán tin học (Kế toán doanh nghiệp)—20,00/30
—Bảo trì, sửa chữa Ô tô (Công nghệ Ô tô)—19,88/30
—Công nghệ Kỹ thuật Bảo trì thiết bị công nghiệp—19,50/30
—Kỹ thuật máy lạnh và điều hòa không khí—19,50/30
—Hàn (Công nghệ cao)—19,13/30
—Công nghệ Thông tin—18,00/30
—Công nghệ Tài chính và Kinh doanh số—18,00/30
—Quản trị mạng máy tính—16,50/30
—Kế toán tin học (Kế toán doanh nghiệp)—15,00/30