Danh sách trường đại học
C29Cao đẳng

Trường Cao đẳng Sư phạm Nghệ An

Văn bản của trường

Trường xét tuyển bằng

  • Xét học bạ THPTthang 200
  • Điểm thi tốt nghiệp THPT· Bộ GD&ĐTthang 100

Tổ hợp được dùng nhiều nhất

  • A0022100%
  • A0122100%
  • D0122100%
  • C0029%

Ngành theo phương thức

  • Xét học bạ THPT11
  • Điểm thi tốt nghiệp THPT11

Điểm chuẩn2026

Xét học bạ THPT11 ngành · thang 200

Mã ngànhNgànhTổ hợpĐiểm chuẩnSo với 2025
7380107Luật kinh tếA00 A01 D0124,49/200—
7340302Kiểm toánA00 A01 D0124,20/200—
7480201Công nghệ thông tinA00 A01 D0124,16/200—
7340201Tài chính - Ngân hàngA00 A01 D0124,00/200−0,0224,02
7340404Quản trị nhân lựcA00 A01 D0124,00/200—
7340405Hệ thống thông tin quản lýA00 A01 D0123,90/200—
7810103Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hànhA00 A01 D0123,71/200—
7340301Kế toánA00 A01 D0123,30/200—
7760101Công tác xã hộiA00 A01 D01 C0023,12/200—
7340204Bảo hiểmA00 A01 D0122,71/200—
7340207Bảo hiểm - Tài chínhA00 A01 D0122,07/200—

Điểm thi tốt nghiệp THPT· Bộ GD&ĐT11 ngành · thang 100

Mã ngànhNgànhTổ hợpĐiểm chuẩnSo với 2025
7340404Quản trị nhân lựcA00 A01 D0123,25/100—
7480201Công nghệ thông tinA00 A01 D0123,10/100—
7380107Luật kinh tếA00 A01 D0123,05/100—
7340302Kiểm toánA00 A01 D0122,90/100—
7340405Hệ thống thông tin quản lýA00 A01 D0122,85/100—
7340201Tài chính - Ngân hàngA00 A01 D0122,75/100−0,3923,14
7810103Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hànhA00 A01 D0122,55/100—
7340301Kế toánA00 A01 D0122,40/100—
7760101Công tác xã hộiA00 A01 D01 C0022,25/100—
7340204Bảo hiểmA00 A01 D0121,75/100—
7340207Bảo hiểm - Tài chínhA00 A01 D0121,05/100—