Danh sách trường đại học
C33Cao đẳng
Trường Cao đẳng Huế
Văn bản của trường
Thông tin tuyển sinh
Học phí
Học Cao đẳng chính quy MIỄN 100% học phí – Cơ hội vàng cho thí sinh nhập học Trường Cao đẳng Huế năm 2026. Miễn 100% học phí toàn khóa đối với 4 ngành kỹ thuật trọng điểm. Miễn học phí học kỳ II năm học đầu tiên (2026–2027) đối với 5 ngành định hướng phát triển. Đối với 11 ngành đào tạo còn lại, sinh viên sẽ được miễn phí đóng bảo hiểm y tế cá nhân trong 3 năm học. Ưu đãi được trừ trực tiếp vào học phí từng kỳ (không bao gồm phí học lại và các khoản lệ phí khác).
Trường xét tuyển bằng
- Điểm thi tốt nghiệp THPT· Bộ GD&ĐTthang 30
Điểm chuẩn2026
Điểm thi tốt nghiệp THPT· Bộ GD&ĐT20 ngành · thang 30
| Mã ngành | Ngành | Tổ hợp | Điểm chuẩn |
|---|---|---|---|
| — | Quản lý vận tải và dịch vụ logistics | — | 26,00/30 |
| — | Lập trình máy tính | — | 25,00/30 |
| — | Cơ điện tử | — | 24,50/30 |
| — | Công nghệ kỹ thuật giao thông | — | 23,50/30 |
| — | Giáo dục Mầm non (*) | — | 23,48/30 |
| — | Đồ họa đa phương tiện | — | 21,00/30 |
| — | Hàn | — | 19,50/30 |
| — | Công nghệ ô tô | — | 17,55/30 |
| — | Điện công nghiệp | — | 16,00/30 |
| — | Tiếng Anh | — | 16,00/30 |
| — | Tiếng Nhật | — | 16,00/30 |
| — | Tiếng Hàn Quốc | — | 16,00/30 |
| — | Công nghệ kỹ thuật cơ khí | — | 16,00/30 |
| — | Truyền thông đa phương tiện | — | 16,00/30 |
| — | Công nghệ thông tin | — | 16,00/30 |
| — | Thiết kế thời trang | — | 16,00/30 |
| — | Lắp đặt thiết bị cơ khí | — | 16,00/30 |
| — | Quản trị văn phòng | — | 16,00/30 |
| — | Thương mại điện tử | — | 16,00/30 |
| — | Kỹ thuật lắp đặt điện và điều khiển trong công nghiệp | — | 16,00/30 |