Danh sách trường đại học
CMCĐại học
Trường Đại học CMC
CMC University
HanoiWebsite chính thức
Văn bản của trường
Trường xét tuyển bằng
- Đánh giá năng lựcthang 80
- Xét học bạ THPTthang 40
- Điểm thi tốt nghiệp THPT· Bộ GD&ĐTthang 40
- Điểm thi tốt nghiệp THPT· Bộ GD&ĐTthang 30
Ngành theo phương thức
- Điểm thi tốt nghiệp THPT40
- Đánh giá năng lực20
- Xét học bạ THPT20
Điểm chuẩn2026
Điểm thi tốt nghiệp THPT· Bộ GD&ĐT40 ngành · thang 40
| Mã ngành | Ngành | Tổ hợp | Điểm chuẩn |
|---|---|---|---|
| AI | Trí tuệ Nhân tạo | — | 26,90/40 |
| CS | Khoa học Máy tính | — | 26,90/40 |
| ET | Công nghệ Kỹ thuật Điện tử - Viễn thông (Thiết kế vi mạch bán dẫn) | — | 26,90/40 |
| NS | An ninh Mạng | — | 26,60/40 |
| LS | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng | — | 25,40/40 |
| IT | Công nghệ Thông tin | — | 25,30/40 |
| SE | Kỹ thuật Phần mềm | — | 25,30/40 |
| BA | Quản trị Kinh doanh | — | 24,00/40 |
| IB | Kinh doanh Quốc tế | — | 24,00/40 |
| MK | Digital Marketing | — | 24,00/40 |
| EM | Thương mại Điện tử | — | 24,00/40 |
| MC | Truyền thông Đa phương tiện | — | 24,00/40 |
| PR | Quan hệ Công chúng | — | 24,00/40 |
| GD | Thiết kế Đồ họa | — | 23,50/40 |
| GA | Đồ họa Game | — | 23,50/40 |
| DA | Thiết kế Mỹ thuật số | — | 23,50/40 |
| CL | Ngôn ngữ Trung Quốc | — | 22,70/40 |
| CB | Tiếng Trung Thương mại | — | 22,70/40 |
| CL-IP | Ngôn ngữ Trung Quốc (CT 2+2 giữa CMC và CNU) | — | 22,70/40 |
| KL | Ngôn ngữ Hàn Quốc | — | 22,70/40 |
| AI | Trí tuệ Nhân tạo | — | 20,18/30 |
| CS | Khoa học Máy tính | — | 20,18/30 |
| ET | Công nghệ Kỹ thuật Điện tử - Viễn thông (Thiết kế vi mạch bán dẫn) | — | 20,18/30 |
| NS | An ninh Mạng | — | 19,95/30 |
| LS | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng | — | 19,05/30 |
| IT | Công nghệ Thông tin | — | 18,98/30 |
| SE | Kỹ thuật Phần mềm | — | 18,98/30 |
| BA | Quản trị Kinh doanh | — | 18,00/30 |
| IB | Kinh doanh Quốc tế | — | 18,00/30 |
| MK | Digital Marketing | — | 18,00/30 |
| EM | Thương mại Điện tử | — | 18,00/30 |
| MC | Truyền thông Đa phương tiện | — | 18,00/30 |
| PR | Quan hệ Công chúng | — | 18,00/30 |
| GD | Thiết kế Đồ họa | — | 17,63/30 |
| GA | Đồ họa Game | — | 17,63/30 |
| DA | Thiết kế Mỹ thuật số | — | 17,63/30 |
| CL | Ngôn ngữ Trung Quốc | — | 17,03/30 |
| CB | Tiếng Trung Thương mại | — | 17,03/30 |
| CL-IP | Ngôn ngữ Trung Quốc (CT 2+2 giữa CMC và CNU) | — | 17,03/30 |
| KL | Ngôn ngữ Hàn Quốc | — | 17,03/30 |
Đánh giá năng lực20 ngành · thang 80
| Mã ngành | Ngành | Tổ hợp | Điểm chuẩn |
|---|---|---|---|
| AI | Trí tuệ Nhân tạo | — | 43,11/80 |
| CS | Khoa học Máy tính | — | 43,11/80 |
| ET | Công nghệ Kỹ thuật Điện tử - Viễn thông (Thiết kế vi mạch bán dẫn) | — | 43,11/80 |
| NS | An ninh Mạng | — | 42,24/80 |
| LS | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng | — | 38,61/80 |
| IT | Công nghệ Thông tin | — | 38,30/80 |
| SE | Kỹ thuật Phần mềm | — | 38,30/80 |
| BA | Quản trị Kinh doanh | — | 34,24/80 |
| IB | Kinh doanh Quốc tế | — | 34,24/80 |
| MK | Digital Marketing | — | 34,24/80 |
| EM | Thương mại Điện tử | — | 34,24/80 |
| MC | Truyền thông Đa phương tiện | — | 34,24/80 |
| PR | Quan hệ Công chúng | — | 34,24/80 |
| GD | Thiết kế Đồ họa | — | 32,67/80 |
| GA | Đồ họa Game | — | 32,67/80 |
| DA | Thiết kế Mỹ thuật số | — | 32,67/80 |
| CL | Ngôn ngữ Trung Quốc | — | 30,17/80 |
| CB | Tiếng Trung Thương mại | — | 30,17/80 |
| CL-IP | Ngôn ngữ Trung Quốc (CT 2+2 giữa CMC và CNU) | — | 30,17/80 |
| KL | Ngôn ngữ Hàn Quốc | — | 30,17/80 |
Xét học bạ THPT20 ngành · thang 40
| Mã ngành | Ngành | Tổ hợp | Điểm chuẩn |
|---|---|---|---|
| AI | Trí tuệ Nhân tạo | — | 29,72/40 |
| CS | Khoa học Máy tính | — | 29,72/40 |
| ET | Công nghệ Kỹ thuật Điện tử - Viễn thông (Thiết kế vi mạch bán dẫn) | — | 29,72/40 |
| NS | An ninh Mạng | — | 29,48/40 |
| LS | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng | — | 28,45/40 |
| IT | Công nghệ Thông tin | — | 28,36/40 |
| SE | Kỹ thuật Phần mềm | — | 28,36/40 |
| BA | Quản trị Kinh doanh | — | 27,17/40 |
| IB | Kinh doanh Quốc tế | — | 27,17/40 |
| MK | Digital Marketing | — | 27,17/40 |
| EM | Thương mại Điện tử | — | 27,17/40 |
| MC | Truyền thông Đa phương tiện | — | 27,17/40 |
| PR | Quan hệ Công chúng | — | 27,17/40 |
| GD | Thiết kế Đồ họa | — | 26,71/40 |
| GA | Đồ họa Game | — | 26,71/40 |
| DA | Thiết kế Mỹ thuật số | — | 26,71/40 |
| CL | Ngôn ngữ Trung Quốc | — | 25,98/40 |
| CB | Tiếng Trung Thương mại | — | 25,98/40 |
| CL-IP | Ngôn ngữ Trung Quốc (CT 2+2 giữa CMC và CNU) | — | 25,98/40 |
| KL | Ngôn ngữ Hàn Quốc | — | 25,98/40 |