Danh sách trường đại học
CMCĐại học
Trường Đại học CMC
HanoiWebsite chính thức
Văn bản của trường
Thông tin tuyển sinh
Tổng chỉ tiêu
2.315
Phương thức xét tuyển
4
Phương thức xét tuyển
1Xét tuyển dựa vào kết quả kỳ thi Đánh giá năng lực của Trường Đại học CMC (CMC-TEST) năm 2026.chi tiết
2Xét tuyển dựa vào kết quả học tập bậc THPT (Xét học bạ).chi tiết
3Xét tuyển dựa trên kết quả thi tốt nghiệp THPT, cộng điểm ưu tiên (nếu có).chi tiết
4Xét tuyển thẳng theo quy chế của Bộ GD&ĐT và theo đề án tuyển sinh của Trường Đại học CMC.chi tiết
Học phí
Trường có quỹ học bổng “CMC – Vì bạn xứng đáng” trị giá 96 tỷ đồng cho năm 2026, bao gồm các suất học bổng từ 30% đến 100% học phí toàn khóa (không bao gồm học phí chương trình học tiếng Anh).
Trường xét tuyển bằng
- Đánh giá năng lựcthang 80
- Xét học bạ THPTthang 40
- Điểm thi tốt nghiệp THPT· Bộ GD&ĐTthang 40
- Điểm thi tốt nghiệp THPT· Bộ GD&ĐTthang 30
Ngành theo phương thức
- Điểm thi tốt nghiệp THPT40
- Đánh giá năng lực20
- Xét học bạ THPT20
Điểm chuẩn2026
Điểm thi tốt nghiệp THPT· Bộ GD&ĐT40 ngành · thang 40
| Mã ngành | Ngành | Tổ hợp | Điểm chuẩn |
|---|---|---|---|
| AI | Trí tuệ Nhân tạo | — | 26,90/40 |
| CS | Khoa học Máy tính | — | 26,90/40 |
| ET | Công nghệ Kỹ thuật Điện tử - Viễn thông (Thiết kế vi mạch bán dẫn) | — | 26,90/40 |
| NS | An ninh Mạng | — | 26,60/40 |
| LS | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng | — | 25,40/40 |
| IT | Công nghệ Thông tin | — | 25,30/40 |
| SE | Kỹ thuật Phần mềm | — | 25,30/40 |
| BA | Quản trị Kinh doanh | — | 24,00/40 |
| IB | Kinh doanh Quốc tế | — | 24,00/40 |
| MK | Digital Marketing | — | 24,00/40 |
| EM | Thương mại Điện tử | — | 24,00/40 |
| MC | Truyền thông Đa phương tiện | — | 24,00/40 |
| PR | Quan hệ Công chúng | — | 24,00/40 |
| GD | Thiết kế Đồ họa | — | 23,50/40 |
| GA | Đồ họa Game | — | 23,50/40 |
| DA | Thiết kế Mỹ thuật số | — | 23,50/40 |
| CL | Ngôn ngữ Trung Quốc | — | 22,70/40 |
| CB | Tiếng Trung Thương mại | — | 22,70/40 |
| CL-IP | Ngôn ngữ Trung Quốc (CT 2+2 giữa CMC và CNU) | — | 22,70/40 |
| KL | Ngôn ngữ Hàn Quốc | — | 22,70/40 |
| AI | Trí tuệ Nhân tạo | — | 20,18/30 |
| CS | Khoa học Máy tính | — | 20,18/30 |
| ET | Công nghệ Kỹ thuật Điện tử - Viễn thông (Thiết kế vi mạch bán dẫn) | — | 20,18/30 |
| NS | An ninh Mạng | — | 19,95/30 |
| LS | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng | — | 19,05/30 |
| IT | Công nghệ Thông tin | — | 18,98/30 |
| SE | Kỹ thuật Phần mềm | — | 18,98/30 |
| BA | Quản trị Kinh doanh | — | 18,00/30 |
| IB | Kinh doanh Quốc tế | — | 18,00/30 |
| MK | Digital Marketing | — | 18,00/30 |
| EM | Thương mại Điện tử | — | 18,00/30 |
| MC | Truyền thông Đa phương tiện | — | 18,00/30 |
| PR | Quan hệ Công chúng | — | 18,00/30 |
| GD | Thiết kế Đồ họa | — | 17,63/30 |
| GA | Đồ họa Game | — | 17,63/30 |
| DA | Thiết kế Mỹ thuật số | — | 17,63/30 |
| CL | Ngôn ngữ Trung Quốc | — | 17,03/30 |
| CB | Tiếng Trung Thương mại | — | 17,03/30 |
| CL-IP | Ngôn ngữ Trung Quốc (CT 2+2 giữa CMC và CNU) | — | 17,03/30 |
| KL | Ngôn ngữ Hàn Quốc | — | 17,03/30 |
Đánh giá năng lực20 ngành · thang 80
| Mã ngành | Ngành | Tổ hợp | Điểm chuẩn |
|---|---|---|---|
| AI | Trí tuệ Nhân tạo | — | 43,11/80 |
| CS | Khoa học Máy tính | — | 43,11/80 |
| ET | Công nghệ Kỹ thuật Điện tử - Viễn thông (Thiết kế vi mạch bán dẫn) | — | 43,11/80 |
| NS | An ninh Mạng | — | 42,24/80 |
| LS | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng | — | 38,61/80 |
| IT | Công nghệ Thông tin | — | 38,30/80 |
| SE | Kỹ thuật Phần mềm | — | 38,30/80 |
| BA | Quản trị Kinh doanh | — | 34,24/80 |
| IB | Kinh doanh Quốc tế | — | 34,24/80 |
| MK | Digital Marketing | — | 34,24/80 |
| EM | Thương mại Điện tử | — | 34,24/80 |
| MC | Truyền thông Đa phương tiện | — | 34,24/80 |
| PR | Quan hệ Công chúng | — | 34,24/80 |
| GD | Thiết kế Đồ họa | — | 32,67/80 |
| GA | Đồ họa Game | — | 32,67/80 |
| DA | Thiết kế Mỹ thuật số | — | 32,67/80 |
| CL | Ngôn ngữ Trung Quốc | — | 30,17/80 |
| CB | Tiếng Trung Thương mại | — | 30,17/80 |
| CL-IP | Ngôn ngữ Trung Quốc (CT 2+2 giữa CMC và CNU) | — | 30,17/80 |
| KL | Ngôn ngữ Hàn Quốc | — | 30,17/80 |
Xét học bạ THPT20 ngành · thang 40
| Mã ngành | Ngành | Tổ hợp | Điểm chuẩn |
|---|---|---|---|
| AI | Trí tuệ Nhân tạo | — | 29,72/40 |
| CS | Khoa học Máy tính | — | 29,72/40 |
| ET | Công nghệ Kỹ thuật Điện tử - Viễn thông (Thiết kế vi mạch bán dẫn) | — | 29,72/40 |
| NS | An ninh Mạng | — | 29,48/40 |
| LS | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng | — | 28,45/40 |
| IT | Công nghệ Thông tin | — | 28,36/40 |
| SE | Kỹ thuật Phần mềm | — | 28,36/40 |
| BA | Quản trị Kinh doanh | — | 27,17/40 |
| IB | Kinh doanh Quốc tế | — | 27,17/40 |
| MK | Digital Marketing | — | 27,17/40 |
| EM | Thương mại Điện tử | — | 27,17/40 |
| MC | Truyền thông Đa phương tiện | — | 27,17/40 |
| PR | Quan hệ Công chúng | — | 27,17/40 |
| GD | Thiết kế Đồ họa | — | 26,71/40 |
| GA | Đồ họa Game | — | 26,71/40 |
| DA | Thiết kế Mỹ thuật số | — | 26,71/40 |
| CL | Ngôn ngữ Trung Quốc | — | 25,98/40 |
| CB | Tiếng Trung Thương mại | — | 25,98/40 |
| CL-IP | Ngôn ngữ Trung Quốc (CT 2+2 giữa CMC và CNU) | — | 25,98/40 |
| KL | Ngôn ngữ Hàn Quốc | — | 25,98/40 |