Danh sách trường đại học
D64Cao đẳng
Trường Cao đẳng Cộng Đồng Hậu Giang
Trường xét tuyển bằng
- Điểm thi tốt nghiệp THPT· Bộ GD&ĐTthang 100
Điểm chuẩn2025
Đây là điểm chuẩn năm 2025, không phải năm 2026. Điểm chuẩn 2026 của trường chưa được cập nhật vào cổng.
Điểm thi tốt nghiệp THPT· Bộ GD&ĐT24 ngành · thang 100
| Mã ngành | Ngành | Tổ hợp | Điểm chuẩn |
|---|---|---|---|
| 106 | Khoa học Máy tính | — | 85,41/100 |
| 146 | Khoa học Dữ liệu | — | 83,85/100 |
| 107 | Kỹ thuật Máy tính | — | 82,91/100 |
| 110 | Kỹ thuật Cơ Điện tử | — | 81,82/100 |
| 108 | Nhóm ngành Điện – Điện tử – Viễn thông - Tự động hóa – Thiết kế vi mạch | — | 80,77/100 |
| 128 | Logistics và Hệ thống Công nghiệp | — | 80,52/100 |
| 145 | (Song ngành) Tàu thủy - Hàng không | — | 76,63/100 |
| 137 | Vật lý Kỹ thuật | — | 76,61/100 |
| 142 | Kỹ thuật Ô tô | — | 76,34/100 |
| 138 | Cơ Kỹ thuật | — | 75,98/100 |
| 123 | Quản lý Công nghiệp | — | 75,98/100 |
| 109 | Kỹ thuật Cơ khí | — | 75,43/100 |
| 114 | Nhóm ngành Hóa – Thực phẩm – Sinh học | — | 75,43/100 |
| 140 | Kỹ thuật Nhiệt | — | 73,50/100 |
| 153 | Quản trị kinh doanh | — | 71,24/100 |
| 129 | Kỹ thuật Vật liệu | — | 71,10/100 |
| 117 | Kiến trúc | — | 67,42/100 |
| 141 | Bảo dưỡng Công nghiệp | — | 65,59/100 |
| 125 | Tài nguyên và Môi trường | — | 60,93/100 |
| 112 | Nhóm ngành Dệt - May | — | 60,75/100 |
| 120 | Nhóm ngành Dầu khí - Địa chất | — | 60,00/100 |
| 148 | Kinh tế Xây dựng | — | 55,72/100 |
| 147 | Địa Kỹ thuật Xây dựng | — | 55,06/100 |
| 115 | Nhóm ngành Xây dựng và Quản lý Dự án Xây dựng | — | 55,05/100 |