Danh sách trường đại học
DBLĐại học
Trường Đại học Bạc Liêu
Văn bản của trường
Thông tin tuyển sinh
Tổng chỉ tiêu
945
Phương thức xét tuyển
5
Phương thức xét tuyển
1Xét kết quả thi tốt nghiệp THPTchi tiết
2Xét kết quả học tập cấp THPT (xét học bạ)chi tiết
3Sử dụng kết quả thi đánh giá năng lực (ĐGNL) do Đại học Quốc gia Thành phố Hồ Chí Minh tổ chứcchi tiết
4Sử dụng kết quả kỳ thi đánh giá đầu vào đại học V-SATchi tiết
5Xét tuyển thẳngchi tiết
Học phí
12.900.000 – 15.400.000đồng
Học phí dự kiến theo năm học 2024-2025, 2025-2026, 2026-2027 tùy theo lĩnh vực/ngành đào tạo. Ngành sư phạm thực hiện theo Nghị định số 116/2020/NĐ-CP.
Lộ trình tăng: Có lộ trình tăng học phí hàng năm theo từng lĩnh vực/ngành đào tạo.
Trường xét tuyển bằng
- Xét tuyển kết hợpthang 30
Tổ hợp được dùng nhiều nhất
- A00410%
- B00410%
- C0025%
- D0112%
- M0012%
Ngành theo phương thức
- Xét tuyển kết hợp28
- Điểm thi tốt nghiệp THPT14
Điểm chuẩn2026
Xét tuyển kết hợp28 ngành · thang 30
| Mã ngành | Ngành | Tổ hợp | Điểm chuẩn |
|---|---|---|---|
| 7140209 | Sư phạm Toán học | — | 28,29/30 |
| 7140212 | Sư phạm Hóa học | — | 27,47/30 |
| 7140202 | Giáo dục Tiểu học | — | 26,76/30 |
| 7140213 | Sư phạm Sinh học | — | 26,05/30 |
| 7140209 | Sư phạm Toán học | — | 24,66/30 |
| 7140212 | Sư phạm Hóa học | — | 23,60/30 |
| 7140202 | Giáo dục Tiểu học | — | 23,13/30 |
| 7140213 | Sư phạm Sinh học | — | 22,60/30 |
| 7220101 | Tiếng Việt và Văn hóa Việt Nam | — | 18,00/30 |
| 7220201 | Ngôn ngữ Anh | — | 18,00/30 |
| 7340101 | Quản trị kinh doanh | — | 18,00/30 |
| 7340201 | Tài chính – Ngân hàng | — | 18,00/30 |
| 7340301 | Kế toán | — | 18,00/30 |
| 7440301 | Khoa học môi trường | — | 18,00/30 |
| 7480201 | Công nghệ thông tin | — | 18,00/30 |
| 7620105 | Chăn nuôi | — | 18,00/30 |
| 7620112 | Bảo vệ thực vật | — | 18,00/30 |
| 7620301 | Nuôi trồng thủy sản | — | 18,00/30 |
| 7220101 | Tiếng Việt và Văn hóa Việt Nam | — | 15,00/30 |
| 7220201 | Ngôn ngữ Anh | — | 15,00/30 |
| 7340101 | Quản trị kinh doanh | — | 15,00/30 |
| 7340201 | Tài chính – Ngân hàng | — | 15,00/30 |
| 7340301 | Kế toán | — | 15,00/30 |
| 7440301 | Khoa học môi trường | — | 15,00/30 |
| 7480201 | Công nghệ thông tin | — | 15,00/30 |
| 7620105 | Chăn nuôi | — | 15,00/30 |
| 7620112 | Bảo vệ thực vật | — | 15,00/30 |
| 7620301 | Nuôi trồng thủy sản | — | 15,00/30 |
Ngành tuyển sinh
14 ngành, đọc từ đề án tuyển sinh của trường · tổng chỉ tiêu 45
| Mã ngành | Ngành | Tổ hợp | Chỉ tiêu |
|---|---|---|---|
| 7140202 | Giáo dục Tiểu học | C00 | — |
| 7480201 | Công nghệ thông tin | A00 | — |
| 7340101 | Quản trị kinh doanh | A00 | — |
| 7340301 | Kế toán | A00 | — |
| 7340201 | Tài chính – Ngân hàng | A00 | — |
| 7220101 | Tiếng Việt và Văn hóa Việt Nam | C00 | — |
| 7220201 | Ngôn ngữ Anh | D01 | — |
| 7620301 | Nuôi trồng thủy sản | B00 | — |
| 7620105 | Chăn nuôi | B00 | — |
| 7620112 | Bảo vệ thực vật | B00 | — |
| 7440301 | Khoa học môi trường | B00 | — |
| 51140201 | Giáo dục Mầm non | M00 | 45 |
| QTKD | Quản trị kinh doanh | — | — |
| SPT1 | Sư phạm Toán học | — | — |