Danh sách trường đại học
DCDĐại học
Trường Đại học Công nghệ Đồng Nai
Văn bản của trường
Thông tin tuyển sinh
Tổng chỉ tiêu
2.500
Phương thức xét tuyển
4
Phương thức xét tuyển
1Xét tuyển thẳngchi tiết
2Xét kết quả thi đánh giá năng lực Đại học quốc gia HCMchi tiết
3Xét điểm thi tốt nghiệp THPTchi tiết
4Xét kết quả học tập THPT (học bạ)chi tiết
Trường xét tuyển bằng
- Xét học bạ THPTthang 30
- Điểm thi tốt nghiệp THPT· Bộ GD&ĐTthang 30
Tổ hợp được dùng nhiều nhất
- D012232%
- A001826%
- D091725%
- D101725%
- A011319%
- A07913%
- A0469%
- A1069%
Ngành theo phương thức
- Điểm thi tốt nghiệp THPT48
- Xét học bạ THPT20
Điểm chuẩn2026
Điểm thi tốt nghiệp THPT· Bộ GD&ĐT22 ngành · thang 30
| Mã ngành | Ngành | Tổ hợp | Điểm chuẩn |
|---|---|---|---|
| 7720301 | ĐIỀU DƯỠNG | — | 18,00/30 |
| 7720601 | KỸ THUẬT XÉT NGHIỆM Y HỌC | — | 18,00/30 |
| 7510202 | CÔNG NGHỆ CHẾ TẠO MÁY | — | 15,00/30 |
| 7510301 | CÔNG NGHỆ KỸ THUẬT ĐIỆN, ĐIỆN TỬ | — | 15,00/30 |
| 7510205 | CÔNG NGHỆ KỸ THUẬT Ô TÔ | — | 15,00/30 |
| 7480201 | CÔNG NGHỆ THÔNG TIN | — | 15,00/30 |
| 7480103 | KỸ THUẬT PHẦN MỀM | — | 15,00/30 |
| 7480107 | TRÍ TUỆ NHÂN TẠO | — | 15,00/30 |
| 7320104 | TRUYỀN THÔNG ĐA PHƯƠNG TIỆN | — | 15,00/30 |
| 7210403 | THIẾT KẾ ĐỒ HỌA | — | 15,00/30 |
| 7210408 | NGHỆ THUẬT SỐ | — | 15,00/30 |
| 7220201 | NGÔN NGỮ ANH | — | 15,00/30 |
| 7220204 | NGÔN NGỮ TRUNG QUỐC | — | 15,00/30 |
| 7310608 | ĐÔNG PHƯƠNG HỌC | — | 15,00/30 |
| 7540101 | CÔNG NGHỆ THỰC PHẨM | — | 15,00/30 |
| 7510406 | CÔNG NGHỆ KỸ THUẬT MÔI TRƯỜNG | — | 15,00/30 |
| 7340301 | KẾ TOÁN | — | 15,00/30 |
| 7340201 | TÀI CHÍNH - NGÂN HÀNG | — | 15,00/30 |
| 7340101 | QUẢN TRỊ KINH DOANH | — | 15,00/30 |
| 7810201 | QUẢN TRỊ KHÁCH SẠN | — | 15,00/30 |
| 7810103 | QUẢN TRỊ DỊCH VỤ DU LỊCH VÀ LỮ HÀNH | — | 15,00/30 |
| 7510605 | LOGISTICS VÀ QUẢN LÝ CHUỖI CUNG ỨNG | — | 15,00/30 |
Xét học bạ THPT20 ngành · thang 30
| Mã ngành | Ngành | Tổ hợp | Điểm chuẩn |
|---|---|---|---|
| 7510202 | CÔNG NGHỆ CHẾ TẠO MÁY | — | 18,00/30 |
| 7510301 | CÔNG NGHỆ KỸ THUẬT ĐIỆN, ĐIỆN TỬ | — | 18,00/30 |
| 7510205 | CÔNG NGHỆ KỸ THUẬT Ô TÔ | — | 18,00/30 |
| 7480201 | CÔNG NGHỆ THÔNG TIN | — | 18,00/30 |
| 7480103 | KỸ THUẬT PHẦN MỀM | — | 18,00/30 |
| 7480107 | TRÍ TUỆ NHÂN TẠO | — | 18,00/30 |
| 7320104 | TRUYỀN THÔNG ĐA PHƯƠNG TIỆN | — | 18,00/30 |
| 7210403 | THIẾT KẾ ĐỒ HỌA | — | 18,00/30 |
| 7210408 | NGHỆ THUẬT SỐ | — | 18,00/30 |
| 7220201 | NGÔN NGỮ ANH | — | 18,00/30 |
| 7220204 | NGÔN NGỮ TRUNG QUỐC | — | 18,00/30 |
| 7310608 | ĐÔNG PHƯƠNG HỌC | — | 18,00/30 |
| 7540101 | CÔNG NGHỆ THỰC PHẨM | — | 18,00/30 |
| 7510406 | CÔNG NGHỆ KỸ THUẬT MÔI TRƯỜNG | — | 18,00/30 |
| 7340301 | KẾ TOÁN | — | 18,00/30 |
| 7340201 | TÀI CHÍNH - NGÂN HÀNG | — | 18,00/30 |
| 7340101 | QUẢN TRỊ KINH DOANH | — | 18,00/30 |
| 7810201 | QUẢN TRỊ KHÁCH SẠN | — | 18,00/30 |
| 7810103 | QUẢN TRỊ DỊCH VỤ DU LỊCH VÀ LỮ HÀNH | — | 18,00/30 |
| 7510605 | LOGISTICS VÀ QUẢN LÝ CHUỖI CUNG ỨNG | — | 18,00/30 |
Ngành tuyển sinh
26 ngành, đọc từ đề án tuyển sinh của trường · tổng chỉ tiêu 1.015
| Mã ngành | Ngành | Tổ hợp | Chỉ tiêu |
|---|---|---|---|
| 7480103 | Kỹ thuật phần mềm | A00 A01 A04 A10 D01 D09 D10 X05 | 30 |
| 7480107 | Trí tuệ nhân tạo | A00 A01 A04 A10 D01 D09 D10 X05 | 35 |
| 7480201 | Công nghệ thông tin | A00 A01 A04 A10 D01 D09 D10 X05 | 120 |
| 7510103 | Công nghệ kỹ thuật xây dựng | A00 A01 | 40 |
| 7510202 | Công nghệ chế tạo máy | A00 A01 A04 A10 D01 D09 D10 X05 | 120 |
| 7510205 | Công nghệ kỹ thuật ô tô | A00 A01 A04 A10 D01 D09 D10 X05 | 210 |
| 7510301 | Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử | A00 A01 A04 A10 D01 D09 D10 X05 | 120 |
| 7510401 | Công nghệ kỹ thuật hóa học | A00 A07 B00 B04 B08 D01 D09 D10 X13 | 40 |
| 7510406 | Công nghệ kỹ thuật môi trường | A00 A07 B00 B04 B08 D01 D09 D10 X13 | 40 |
| 7510605 | Logistics và quản lý chuỗi cung ứng | A00 A01 A07 C04 D01 D09 D10 | 85 |
| 7210403 | Thiết kế đồ họa | C00 C01 C02 D01 D11 D14 D15 D66 X78 | 70 |
| 7210408 | Nghệ thuật số | C00 C01 C02 D01 D11 D14 D15 D66 X78 | 35 |
| 7320104 | Truyền thông đa phương tiện | C00 C01 C02 D01 D11 D14 D15 D66 X78 | — |
| 7540101 | Công nghệ thực phẩm | A00 A07 B00 | — |
| 7420201 | Công nghệ sinh học: Chuyên ngành Công nghệ thẩm mỹ | B04 B08 D01 D09 D10 X13 | — |
| 7340301 | Kế toán | A00 A01 A07 C04 D01 D09 D10 | — |
| 7340201 | Tài chính - Ngân hàng | A00 A01 A07 C04 D01 D09 D10 | — |
| 7340101 | Quản trị kinh doanh | A00 A01 A07 C04 D01 D09 D10 | — |
| 7810103 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | A00 A01 A07 C04 D01 D09 D10 | — |
| 7810201 | Quản trị khách sạn | A00 A01 A07 C04 D01 D09 D10 | — |
| 7720301 | Điều dưỡng | A00 A02 B00 B08 D01 D07 D09 D10 | — |
| 7720601 | Kỹ thuật xét nghiệm y học | A00 A02 B00 B08 D01 D07 D09 D10 | — |
| 7220201 | Ngôn ngữ Anh | D01 D14 D15 D66 X78 | — |
| 7220204 | Ngôn ngữ Trung Quốc | C00 C01 C02 D01 | — |
| 7310608 | Đông phương học | — | 70 |
| 500 | Ngôn ngữ Anh | — | — |