Danh sách trường đại học
DCLĐại học
Trường Đại học Cửu Long
Mekong University
Vĩnh LongWebsite chính thức
Văn bản của trường
Tổ hợp được dùng nhiều nhất
- A001232%
- A011232%
- D01924%
- C04616%
- C01513%
- C03513%
- X02513%
- A02411%
Điểm chuẩn
Chưa có điểm chuẩn cho trường này. Trường công bố điểm chuẩn dưới dạng thông báo có chữ ký (ảnh chụp); phần này được máy đọc rồi đối chiếu thủ công trước khi hiển thị, nên chỉ những trường đã đối chiếu xong mới có số liệu. Bạn có thể xem thông báo gốc của trường ở trên.
Ngành tuyển sinh
38 ngành, đọc từ đề án tuyển sinh của trường · tổng chỉ tiêu 6.737
| Mã ngành | Ngành | Tổ hợp | Chỉ tiêu |
|---|---|---|---|
| 7720101 | Y khoa | A00 | 220 |
| 7720115 | Y học cổ truyền | A00 A01 | 160 |
| 7720501 | Răng - Hàm - Mặt | A01 | 160 |
| 7720201 | Dược học | A00 | 1500 |
| 7720602 | Kỹ thuật hình ảnh y học | A02 | 100 |
| 7720302 | Hộ sinh | B00 | 100 |
| 7720601 | Kỹ thuật xét nghiệm y học | B03 | 600 |
| 7720603 | Kỹ thuật phục hồi chức năng | C01 C08 D07 B08 | 100 |
| 7720301 | Điều dưỡng | C01 C08 D07 B08 | 1400 |
| 7340115 | Marketing | A00 | 60 |
| 7340101 | Quản trị kinh doanh | A01 | 70 |
| 7310110 | Quản lý kinh tế | C03 | 60 |
| 7340121 | Kinh doanh thương mại | C04 D01 A03 X02 X17 X21 | 45 |
| 7340201 | Tài chính – Ngân hàng | A00 A01 | 70 |
| 7340205 | Công nghệ tài chính | A01 | 60 |
| 7340301 | Kế toán, gồm các chuyên ngành: Kế toán doanh nghiệp Kiểm toán Kế toán hành chính sự nghiệp Kế toán tài chính | A03 C04 D01 X02 X05 X08 X26 | 60 |
| 7210403 | Thiết kế đồ họa, gồm các chuyên ngành: Thiết kế đồ họa Thiết kế thời trang Thiết kế nội thất Mỹ thuật số | A00 A01 A07 C01 C04 D01 D09 D10 X02 | 120 |
| 7380101 | Luật | A00 | 150 |
| 7380107 | Luật kinh tế | A01 C00 C03 C07 D01 X02 X17 X21 | 50 |
| 7810103 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | A00 A01 C00 C03 C04 C07 D01 X17 X21 | 100 |
| 7480201 | Công nghệ thông tin | A00 | 160 |
| 7620109 | Nông học, gồm các chuyên ngành: Sản xuất giống nông nghiệp Sản xuất nông nghiệp công nghệ cao | A00 A01 | 20 |
| 7620112 | Bảo vệ thực vật (Chuyên ngành Kinh doanh vật tư nông nghiệp) | A01 A02 | 60 |
| 7620301 | Nuôi trồng thủy sản | A02 B00 B03 B08 D01 X12 | 20 |
| 7640101 | Thú y | A02 B00 B03 B08 D01 X12 X16 | 60 |
| 7320104 | Truyền thông đa phương tiện | A00 A01 D01 C00 C01 C03 C04 X02 X06 | 60 |
| 7320108 | Quan hệ công chúng | A00 A01 D01 D14 D15 C00 C01 C03 C04 | 60 |
| 7510102 | Công nghệ kỹ thuật công trình | — | 12 |
| 7520212 | Kỹ thuật y sinh | — | — |
| 7760101 | Công tác xã hội | — | 200 |
| 7220101 | Tiếng | — | 100 |
| 7540101 | Công nghệ thực phẩm | — | 200 |
| 7310608 | Đông phương học | — | — |
| 7580205 | Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông | — | 100 |
| 7510201 | Công nghệ kỹ thuật cơ khí | — | 100 |
| 7510205 | Công nghệ kỹ thuật ô tô | — | 200 |
| 7220201 | Ngôn ngữ Anh | — | 100 |
| 7510301 | Công | — | 100 |