Danh sách trường đại học
DCTĐại học
Trường Đại học Công Thương Thành Phố Hồ Chí Minh
Văn bản của trường
Trường xét tuyển bằng
- Xét học bạ THPTthang 30
Điểm chuẩn2026
Xét học bạ THPT56 ngành · thang 30
| Mã ngành | Ngành | Tổ hợp | Điểm chuẩn |
|---|---|---|---|
| — | Quản trị kinh doanh | — | 26,75/30 |
| — | Kinh doanh quốc tế | — | 26,50/30 |
| — | Tài chính ngân hàng | — | 26,50/30 |
| — | Ngôn ngữ Trung Quốc | — | 25,75/30 |
| — | Luật kinh tế | — | 25,25/30 |
| — | Đảm bảo chất lượng & ATTP | — | 24,50/30 |
| — | Luật kinh tế | — | 24,50/30 |
| — | Công nghệ thực phẩm | — | 24,00/30 |
| — | Quản trị kinh doanh thực phẩm | — | 23,50/30 |
| — | Công nghệ kỹ thuật hóa học | — | 23,00/30 |
| — | Quản trị kinh doanh | — | 22,50/30 |
| — | Công nghệ chế tạo máy | — | 22,50/30 |
| — | Công nghệ kỹ thuật hóa học | — | 22,25/30 |
| — | Đảm bảo chất lượng & ATTP | — | 22,00/30 |
| — | Đảm bảo chất lượng & ATTP | — | 22,00/30 |
| — | Kinh doanh quốc tế | — | 22,00/30 |
| — | Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống | — | 22,00/30 |
| — | Ngôn ngữ Anh | — | 22,00/30 |
| — | Ngôn ngữ Trung Quốc | — | 22,00/30 |
| — | Kế toán | — | 21,50/30 |
| — | Tài chính ngân hàng | — | 21,50/30 |
| — | Luật kinh tế | — | 21,50/30 |
| — | Quản lý tài nguyên và môi trường | — | 21,00/30 |
| — | Công nghệ dệt, may | — | 21,00/30 |
| — | Công nghệ chế tạo máy | — | 21,00/30 |
| — | Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử | — | 21,00/30 |
| — | Công nghệ kỹ thuật điện - điện tử | — | 21,00/30 |
| — | Công nghệ chế biến thủy sản | — | 20,00/30 |
| — | Công nghệ chế biến thủy sản | — | 20,00/30 |
| — | Công nghệ chế biến thủy sản | — | 20,00/30 |
| — | Công nghệ kỹ thuật môi trường | — | 20,00/30 |
| — | Công nghệ kỹ thuật môi trường | — | 20,00/30 |
| — | Công nghệ dệt, may | — | 20,00/30 |
| — | Công nghệ chế tạo máy | — | 20,00/30 |
| — | Kỹ thuật Nhiệt | — | 20,00/30 |
| — | Công nghệ kỹ thuật hóa học | — | 19,00/30 |
| — | Công nghệ kỹ thuật hóa học | — | 19,00/30 |
| — | An toàn thông tin | — | 19,00/30 |
| — | An toàn thông tin | — | 19,00/30 |
| — | Công nghệ dệt, may | — | 19,00/30 |
| — | Công nghệ dệt, may | — | 19,00/30 |
| — | Công nghệ chế tạo máy | — | 19,00/30 |
| — | Công nghệ chế tạo máy | — | 19,00/30 |
| — | Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử | — | 19,00/30 |
| — | Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử | — | 19,00/30 |
| — | Công nghệ kỹ thuật điện - điện tử | — | 19,00/30 |
| — | Công nghệ kỹ thuật điện - điện tử | — | 19,00/30 |
| — | Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa | — | 19,00/30 |
| — | Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa | — | 19,00/30 |
| — | Công nghệ chế biến thủy sản | — | 18,00/30 |
| — | Công nghệ chế biến thủy sản | — | 18,00/30 |
| — | Công nghệ vật liệu | — | 18,00/30 |
| — | Công nghệ kỹ thuật môi trường | — | 18,00/30 |
| — | Công nghệ kỹ thuật môi trường | — | 18,00/30 |
| — | Quản lý tài nguyên và môi trường | — | 18,00/30 |
| — | Quản lý tài nguyên và môi trường | — | 18,00/30 |