Danh sách trường đại học
DDFĐại học

Trường Đại học Ngoại ngữ (Đại học Đà Nẵng)

Thông tin tuyển sinh

Tổng chỉ tiêu

2.360

Phương thức xét tuyển

2

Phương thức xét tuyển

1Xét tuyển thẳng theo Quy chế tuyển sinh đại học chính quy của Bộ GD&ĐTchi tiết
2Xét tuyển kết hợp kết quả học tập THPT (học bạ) và điểm thi THPT năm 2026chi tiết

Học phí

24.800.00026.700.000đồng

Dự kiến mức thu học phí năm học 2026-2027 như sau: a. Nhóm 1: các chương trình đào tạo truyền thống (Ngôn ngữ Nga, Ngôn ngữ Pháp, Ngôn ngữ Thái Lan, Đông Phương học, Quan hệ quốc tế, Tiếng Việt & Văn hóa Việt Nam: 24.800.000 đồng/năm học. b. Nhóm 2: các chương trình đào tạo truyền thống còn lại: 26.700.000đồng/năm học c. Nhóm 3: các chương trình đào tạo hợp tác doanh nghiệp: 26.700.000đồng/ năm học.

Lộ trình tăng: Trong các năm học tiếp theo, mức thu học phí được điều chỉnh tăng theo lộ trình thu học phí được quy định tại khoản 2, Điều 10, Nghị định 238/2025/NĐ-CP ngày 03/09/2025 của Chính phủ, Nhà trường đảm bảo tỷ lệ tăng học phí của năm học tiếp theo không vượt quá 15% so với năm học trước.

Tổ hợp được dùng nhiều nhất

  • D012396%
  • D142396%
  • D092188%
  • D102188%
  • D151875%
  • DD2521%
  • A01521%
  • D06521%

Điểm chuẩn

Chưa có điểm chuẩn cho trường này. Trường công bố điểm chuẩn dưới dạng thông báo có chữ ký (ảnh chụp); phần này được máy đọc rồi đối chiếu thủ công trước khi hiển thị, nên chỉ những trường đã đối chiếu xong mới có số liệu.

Ngành tuyển sinh

24 ngành, đọc từ đề án tuyển sinh của trường · tổng chỉ tiêu 2.360

Mã ngànhNgànhTổ hợpChỉ tiêu
7140231Sư phạm tiếng AnhD01 D09 D10 D14 D15126
7140233Sư phạm tiếng PhápD01 D03 D09 D39 D10 D19 D14 D64 D15 D4420
7140234Sư phạm tiếng Trung QuốcD01 D04 D09 D40 D10 D20 D14 D65 D15 D4523
7140237Sư phạm tiếng Hàn QuốcD01 DD2 D09 D10 D14 DH5 D1520
7220201Ngôn ngữ AnhD01 A01 D09 D14 D07 D101067
7220201ANgôn ngữ Anh (chuyên ngành Tiếng Anh - Hợp tác doanh nghiệp)D01 A01 D09 D14 D07 D1035
7220201BNgôn ngữ Anh (chuyên ngành Tiếng Anh Thương mại - Hợp tác doanh nghiệp)D01 A01 D09 D14 D07 D1035
7220201CNgôn ngữ Anh (chuyên ngành Tiếng Anh Công nghệ và Giáo dục - Hợp tác doanh nghiệp)D01 A01 D09 D14 D07 D1035
7220201KTNgôn ngữ Anh (Hai năm đầu đào tạo tại Kontum)D01 A01 D09 D14 D1029
7220202Ngôn ngữ NgaD01 D02 D09 D37 D14 D62 D10 D17 D15 D4278
7220203Ngôn ngữ PhápD01 D03 D09 D39 D14 D64 D10 D19 D15 D4488
7220204Ngôn ngữ Trung QuốcD01 D04 D14 D65 D15 D45163
7220204ANgôn ngữ Trung Quốc (Hợp tác doanh nghiệp)D01 D04 D14 D65 D15 D4535
7220209Ngôn ngữ NhậtD01 D06 D09 D14 D10 D1568
7220209ANgôn ngữ Nhật (Hợp tác doanh nghiệp)D01 D06 D09 D14 D10 D1560
7220210Ngôn ngữ Hàn QuốcD01 DD2 D09 D10 D14 DH5 D1593
7220210ANgôn ngữ Hàn Quốc (Hợp tác doanh nghiệp)D01 DD2 D09 D10 D14 DH5 D1535
7220214Ngôn ngữ Thái LanD01 D09 D14 D10 D1524
7310206Quan hệ quốc tếD01 D09 D14 D10 D1578
7310601Quốc tế học78
7310608Đông phương họcD01 D06 D09 D14 D10 D1578
7310613Nhật Bản họcD01 D06 D09 D14 D10 D1529
7310614Hàn Quốc họcD01 DD2 D09 D10 D14 DH5 D1539
7220101Tiếng Việt và văn hóa Việt NamD01 D02 D03 D04 D05 D06 DD2 D09 D10 D14 D1524