Danh sách trường đại học
DDLĐại học

Trường Đại học Điện lực

Electric Power University

Văn bản của trường

Trường xét tuyển bằng

  • Xét học bạ THPTthang 30
  • Điểm thi tốt nghiệp THPT· Bộ GD&ĐTthang 30

Tổ hợp được dùng nhiều nhất

  • D012019%
  • A001716%
  • A011716%
  • D071716%
  • D0933%
  • D1033%
  • D8433%
  • D1433%

Ngành theo phương thức

  • Điểm thi tốt nghiệp THPT72
  • Xét học bạ THPT35

Điểm chuẩn2026

Điểm thi tốt nghiệp THPT· Bộ GD&ĐT36 ngành · thang 30

Mã ngànhNgànhTổ hợpĐiểm chuẩn
7340122Thương mại điện tử24,00/30
7510203Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử24,00/30
7510605Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng23,70/30
7510301Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử23,50/30
7510303Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa23,50/30
7510203Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử23,38/30
7510303Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa23,33/30
7510201Công nghệ kỹ thuật cơ khí23,25/30
7480201Công nghệ thông tin23,00/30
7340122Thương mại điện tử22,92/30
7510301Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử22,92/30
7510605Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng22,92/30
7510201Công nghệ kỹ thuật cơ khí22,58/30
7510302Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông22,55/30
7340101Quản trị kinh doanh22,35/30
7340201Tài chính - Ngân hàng22,35/30
7340301Kế toán22,35/30
7510403Công nghệ kỹ thuật năng lượng22,00/30
7480201Công nghệ thông tin21,90/30
7340201Tài chính - Ngân hàng21,83/30
7520115Kỹ thuật nhiệt21,80/30
7810103Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành21,80/30
7340101Quản trị kinh doanh21,50/30
7340302Kiểm toán21,50/30
7510602Quản lý năng lượng21,50/30
7510302Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông21,32/30
7340301Kế toán21,17/30
7510102Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng20,50/30
7340302Kiểm toán20,23/30
7520115Kỹ thuật nhiệt19,97/30
7810103Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành19,83/30
7510406Công nghệ kỹ thuật môi trường19,50/30
7510102Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng19,17/30
7510403Công nghệ kỹ thuật năng lượng18,50/30
7510602Quản lý năng lượng18,17/30
7510406Công nghệ kỹ thuật môi trường18,17/30

Xét học bạ THPT35 ngành · thang 30

Mã ngànhNgànhTổ hợpĐiểm chuẩn
7340122Thương mại điện tử25,75/30
7510303Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa25,75/30
7510605Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng25,50/30
7510303Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa25,00/30
7340201Tài chính - Ngân hàng24,75/30
7340302Kiểm toán24,75/30
7510203Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử24,75/30
7340101Quản trị kinh doanh24,50/30
7340301Kế toán24,50/30
7340122Thương mại điện tử24,50/30
7510301Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử24,50/30
7510605Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng24,50/30
7510201Công nghệ kỹ thuật cơ khí24,10/30
7480201Công nghệ thông tin24,00/30
7510203Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử24,00/30
7340201Tài chính - Ngân hàng23,50/30
7510302Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông23,50/30
7810103Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành23,50/30
7340101Quản trị kinh doanh23,35/30
7340301Kế toán23,00/30
7510302Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông23,00/30
7510301Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử23,00/30
7510201Công nghệ kỹ thuật cơ khí22,75/30
7340302Kiểm toán22,30/30
7520115Kỹ thuật nhiệt22,10/30
7810103Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành22,00/30
7510102Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng21,50/30
7510403Công nghệ kỹ thuật năng lượng21,00/30
7510602Quản lý năng lượng20,50/30
7510406Công nghệ kỹ thuật môi trường20,50/30
7510602Quản lý năng lượng19,00/30
7510102Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng19,00/30
7520115Kỹ thuật nhiệt19,00/30
7510403Công nghệ kỹ thuật năng lượng18,50/30
7510406Công nghệ kỹ thuật môi trường18,00/30

Ngành tuyển sinh

36 ngành, đọc từ đề án tuyển sinh của trường · tổng chỉ tiêu 6.508

Mã ngànhNgànhTổ hợpChỉ tiêu
7340301Kế toánA00 A01 D01 D07350
7340302Kiểm toánA00 A01 D01 D07120
7520117Kỹ thuật công nghiệpA00 A01 D01 D07100
7520118Kỹ thuật hệ thống công nghiệpA00 A01 D01 D07100
7510203Công nghệ kỹ thuật cơ điện tửA00 A01 D01 D07300
7510205Công nghệ kỹ thuật ô tôA00 A01 D01 D07270
7510302Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thôngA00 A01 D01 D07420
7510303Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hoáA00 A01 D01 D07650
7810201Quản trị khách sạnA00 A01 D01 D07150
7340101Quản trị kinh doanhA00 A01 D01 D07320
7340115MarketingA00 A01 D01 D07200
7340120Kinh doanh quốc tếA00 A01 D01 D07100
7480106Kỹ thuật máy tínhA00 A01 D01 D07200
7480102Mạng máy tính và Truyền thông dữ liệuA00 A01 D01 D07100
7510602Quản lý năng lượngA00 A01 D01 D07100
7510605Logistics và Quản lý chuỗi cung ứngA00 A01 D01 D07400
7340205Công nghệ tài chínhA00 A01 D01 D07130
7510403Công nghệ kỹ thuật năng lượngD01 D09 D10 D84 D14 D66 X78 X25130
7510407Công nghệ kỹ thuật hạt nhânD01 D09 D10 D84 D14 D66 X78 X2550
7510402Công nghệ vật liệu bán dẫn và vi mạchD01 D09 D10 D84 D14 D66 X78 X2580
7510201Công nghệ kỹ thuật cơ khí
7510102Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng
7510301Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử
7510406Công nghệ kỹ thuật môi trường
7480201Công nghệ thông tin663
7520115Kỹ thuật nhiệt180
7510601Quản lý công nghiệp120
7810103Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành280
7340201Tài chính – Ngân hàng200
7340122Thương mại điện tử215
7460108Khoa học dữ liệu100
7460117Toán tin80
7480107Trí tuệ nhân tạo100
7520107Kỹ thuật Robot100
7220201Ngôn ngữ Anh100
7380107Luật kinh tế100