Danh sách trường đại học
DDLĐại học

Trường Đại học Điện lực

Văn bản của trường

Thông tin tuyển sinh 2026

Tổng chỉ tiêu

8.810

Phương thức xét tuyển

4

Phương thức xét tuyển

1Xét tuyển dựa trên kết quả học tập THPT của thí sinh (học bạ THPT)chi tiết
Điều kiện
Thí sinh có tổng điểm trung bình từng môn học theo kết quả học tập cả năm lớp 10, 11, 12 trong tổ hợp xét tuyển không thấp hơn 18,00 điểm theo thang điểm 30.
Quy chế
Sử dụng kết quả học tập cả năm lớp 10, 11, 12 của 3 môn theo tổ hợp xét tuyển và điểm ưu tiên (nếu có). Công thức tính điểm trung bình môn: DTB Môn X = (DTB cả năm lớp 10 Môn X + DTB cả năm lớp 11 Môn X + DTB lớp 12 Môn X)/3.
2Xét tuyển kết hợp dựa trên chứng chỉ tiếng Anh quốc tế kết hợp với kết quả học tập (học bạ) 02 môn còn lại trong tổ hợp xét tuyểnchi tiết
Điều kiện
Tổng điểm 3 môn thi kỳ thi tốt nghiệp THPT các năm theo tổ hợp xét tuyển (hoặc sử dụng điểm thi môn Toán, Văn và một môn thi khác) đạt 15,00 điểm theo thang điểm 30; Điểm chứng chỉ tiếng Anh quốc tế đạt IELTS ≥ 4.5 hoặc TOEFL iBT ≥ 32; Điểm các chứng chỉ tiếng Anh Quốc tế được Bộ Giáo dục và Đào tạo công nhận sẽ được quy đổi theo bảng điểm quy đổi.
Quy chế
Có chứng chỉ tiếng Anh quốc tế IELTS hoặc TOEFL iBT trong thời hạn 02 năm tính đến ngày 20/7/2026; Sử dụng kết quả học tập cả năm lớp 10, 11, 12 của 2 môn còn lại theo tổ hợp xét tuyển.
3Xét tuyển dựa vào kết quả của thí sinh trong kỳ thi tốt nghiệp THPT năm 2026 do Bộ Giáo dục và Đào tạo tổ chứcchi tiết
Điều kiện
Thí sinh đạt ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào theo ngành xét tuyển của Trường năm 2026.
Quy chế
Sử dụng kết quả của 3 môn thi theo tổ hợp xét tuyển và điểm ưu tiên (nếu có).
4Xét tuyển thẳngchi tiết
Quy chế
Xét tuyển thẳng theo Điều 8 của Thông tư số 05/2026/TT-BGDĐT ngày 15/2/2026 về việc ban hành Quy chế tuyển sinh các ngành đào tạo trình độ đại học và ngành Giáo dục Mầm non trình độ cao đẳng.

Trường xét tuyển bằng

  • Xét học bạ THPTthang 30
  • Điểm thi tốt nghiệp THPT· Bộ GD&ĐTthang 30

Tổ hợp được dùng nhiều nhất

  • D012019%
  • A001716%
  • A011716%
  • D071716%
  • D0933%
  • D1033%
  • D8433%
  • D1433%

Ngành theo phương thức

  • Điểm thi tốt nghiệp THPT72
  • Xét học bạ THPT35

Điểm chuẩn2026

Điểm thi tốt nghiệp THPT· Bộ GD&ĐT36 ngành · thang 30

Mã ngànhNgànhTổ hợpĐiểm chuẩn
7340122Thương mại điện tử—24,00/30
7510203Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử—24,00/30
7510605Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng—23,70/30
7510301Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử—23,50/30
7510303Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa—23,50/30
7510203Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử—23,38/30
7510303Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa—23,33/30
7510201Công nghệ kỹ thuật cơ khí—23,25/30
7480201Công nghệ thông tin—23,00/30
7340122Thương mại điện tử—22,92/30
7510301Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử—22,92/30
7510605Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng—22,92/30
7510201Công nghệ kỹ thuật cơ khí—22,58/30
7510302Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông—22,55/30
7340101Quản trị kinh doanh—22,35/30
7340201Tài chính - Ngân hàng—22,35/30
7340301Kế toán—22,35/30
7510403Công nghệ kỹ thuật năng lượng—22,00/30
7480201Công nghệ thông tin—21,90/30
7340201Tài chính - Ngân hàng—21,83/30
7520115Kỹ thuật nhiệt—21,80/30
7810103Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành—21,80/30
7340101Quản trị kinh doanh—21,50/30
7340302Kiểm toán—21,50/30
7510602Quản lý năng lượng—21,50/30
7510302Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông—21,32/30
7340301Kế toán—21,17/30
7510102Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng—20,50/30
7340302Kiểm toán—20,23/30
7520115Kỹ thuật nhiệt—19,97/30
7810103Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành—19,83/30
7510406Công nghệ kỹ thuật môi trường—19,50/30
7510102Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng—19,17/30
7510403Công nghệ kỹ thuật năng lượng—18,50/30
7510602Quản lý năng lượng—18,17/30
7510406Công nghệ kỹ thuật môi trường—18,17/30

Xét học bạ THPT35 ngành · thang 30

Mã ngànhNgànhTổ hợpĐiểm chuẩn
7340122Thương mại điện tử—25,75/30
7510303Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa—25,75/30
7510605Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng—25,50/30
7510303Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa—25,00/30
7340201Tài chính - Ngân hàng—24,75/30
7340302Kiểm toán—24,75/30
7510203Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử—24,75/30
7340101Quản trị kinh doanh—24,50/30
7340301Kế toán—24,50/30
7340122Thương mại điện tử—24,50/30
7510301Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử—24,50/30
7510605Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng—24,50/30
7510201Công nghệ kỹ thuật cơ khí—24,10/30
7480201Công nghệ thông tin—24,00/30
7510203Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử—24,00/30
7340201Tài chính - Ngân hàng—23,50/30
7510302Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông—23,50/30
7810103Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành—23,50/30
7340101Quản trị kinh doanh—23,35/30
7340301Kế toán—23,00/30
7510302Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông—23,00/30
7510301Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử—23,00/30
7510201Công nghệ kỹ thuật cơ khí—22,75/30
7340302Kiểm toán—22,30/30
7520115Kỹ thuật nhiệt—22,10/30
7810103Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành—22,00/30
7510102Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng—21,50/30
7510403Công nghệ kỹ thuật năng lượng—21,00/30
7510602Quản lý năng lượng—20,50/30
7510406Công nghệ kỹ thuật môi trường—20,50/30
7510602Quản lý năng lượng—19,00/30
7510102Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng—19,00/30
7520115Kỹ thuật nhiệt—19,00/30
7510403Công nghệ kỹ thuật năng lượng—18,50/30
7510406Công nghệ kỹ thuật môi trường—18,00/30

Ngành tuyển sinh

36 ngành, đọc từ đề án tuyển sinh của trường · tổng chỉ tiêu 6.508

Mã ngànhNgànhTổ hợpChỉ tiêu
7340301Kế toánA00 A01 D01 D07350
7340302Kiểm toánA00 A01 D01 D07120
7520117Kỹ thuật công nghiệpA00 A01 D01 D07100
7520118Kỹ thuật hệ thống công nghiệpA00 A01 D01 D07100
7510203Công nghệ kỹ thuật cơ điện tửA00 A01 D01 D07300
7510205Công nghệ kỹ thuật ô tôA00 A01 D01 D07270
7510302Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thôngA00 A01 D01 D07420
7510303Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hoáA00 A01 D01 D07650
7810201Quản trị khách sạnA00 A01 D01 D07150
7340101Quản trị kinh doanhA00 A01 D01 D07320
7340115MarketingA00 A01 D01 D07200
7340120Kinh doanh quốc tếA00 A01 D01 D07100
7480106Kỹ thuật máy tínhA00 A01 D01 D07200
7480102Mạng máy tính và Truyền thông dữ liệuA00 A01 D01 D07100
7510602Quản lý năng lượngA00 A01 D01 D07100
7510605Logistics và Quản lý chuỗi cung ứngA00 A01 D01 D07400
7340205Công nghệ tài chínhA00 A01 D01 D07130
7510403Công nghệ kỹ thuật năng lượngD01 D09 D10 D84 D14 D66 X78 X25130
7510407Công nghệ kỹ thuật hạt nhânD01 D09 D10 D84 D14 D66 X78 X2550
7510402Công nghệ vật liệu bán dẫn và vi mạchD01 D09 D10 D84 D14 D66 X78 X2580
7510201Công nghệ kỹ thuật cơ khí——
7510102Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng——
7510301Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử——
7510406Công nghệ kỹ thuật môi trường——
7480201Công nghệ thông tin—663
7520115Kỹ thuật nhiệt—180
7510601Quản lý công nghiệp—120
7810103Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành—280
7340201Tài chính – Ngân hàng—200
7340122Thương mại điện tử—215
7460108Khoa học dữ liệu—100
7460117Toán tin—80
7480107Trí tuệ nhân tạo—100
7520107Kỹ thuật Robot—100
7220201Ngôn ngữ Anh—100
7380107Luật kinh tế—100