Danh sách trường đại họcDDPĐại học
Phân hiệu Đại học Đà Nẵng tại Kon Tum
Trường xét tuyển bằng
- Điểm thi tốt nghiệp THPT· Bộ GD&ĐTthang 30
- Xét học bạ THPTthang 30
Tổ hợp được dùng nhiều nhất
- M0128%
- M0928%
- X7014%
- X7414%
- A0914%
- C0314%
Ngành theo phương thức
- Điểm thi tốt nghiệp THPT18
- Xét học bạ THPT6
Điểm chuẩn2025
Đây là điểm chuẩn năm 2025, không phải năm 2026. Điểm chuẩn 2026 của trường chưa được cập nhật vào cổng.
Điểm thi tốt nghiệp THPT· Bộ GD&ĐT7 ngành · thang 30
| Mã ngành | Ngành | Tổ hợp | Điểm chuẩn |
|---|
| 7380107 | LUẬT KINH TẾ | — | 18,00/30 |
| 7340301 | KẾ TOÁN | — | 15,00/30 |
| 7340101 | QUẢN TRỊ KINH DOANH | — | 15,00/30 |
| 7340122 | THƯƠNG MẠI ĐIỆN TỬ | — | 15,00/30 |
| 7810103 | QUẢN TRỊ DV DU LỊCH VÀ LỮ HÀNH | — | 15,00/30 |
| 7480201 | CÔNG NGHỆ THÔNG TIN | — | 15,00/30 |
| 7580201 | KỸ THUẬT XÂY DỰNG | — | 15,00/30 |
Xét học bạ THPT6 ngành · thang 30
| Mã ngành | Ngành | Tổ hợp | Điểm chuẩn |
|---|
| 7340301 | KẾ TOÁN | — | 16,00/30 |
| 7340101 | QUẢN TRỊ KINH DOANH | — | 16,00/30 |
| 7340122 | THƯƠNG MẠI ĐIỆN TỬ | — | 16,00/30 |
| 7810103 | QUẢN TRỊ DV DU LỊCH VÀ LỮ HÀNH | — | 16,00/30 |
| 7480201 | CÔNG NGHỆ THÔNG TIN | — | 16,00/30 |
| 7580201 | KỸ THUẬT XÂY DỰNG | — | 16,00/30 |
Ngành tuyển sinh
11 ngành, đọc từ đề án tuyển sinh của trường · tổng chỉ tiêu 81
| Mã ngành | Ngành | Tổ hợp | Chỉ tiêu |
|---|
| 7810103 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | — | 2 |
| 7340301 | Kế toán | — | 2 |
| 7340122 | Thương mại điện tử | — | 2 |
| 7480201 | Công nghệ thông tin | — | 3 |
| 7580201 | Kỹ thuật xây dựng | — | 2 |
| 7140202 | Giáo dục Tiểu học | — | — |
| 7140201 | Giáo dục Mầm non | — | — |
| 100 | Giáo dục tiểu học | X70 X74 | — |
| 405 | Giáo dục Mầm non | M01 M09 | 60 |
| 406 | Giáo dục Mầm non | M01 M09 | 10 |
| 200 | Luật kinh tế | A09 C03 | — |