Danh sách trường đại học
DDVĐại học
Viện Nghiên cứu và Đào tạo Việt - Anh (ĐẠI HỌC ĐÀ NẴNG)
Thông tin tuyển sinh
Tổng chỉ tiêu
610
Phương thức xét tuyển
6
Phương thức xét tuyển
1Xét tuyển thẳngchi tiết
2Xét kết quả thi tốt nghiệp THPTchi tiết
3Xét kết quả học tập cấp THPT (xét học bạ)chi tiết
4Xét tuyển sử dụng kết quả Kỳ thi đánh giá năng lực Đại học Quốc gia thành phố Hồ Chí Minhchi tiết
5Xét tuyển sử dụng kết quả Kỳ thi đánh giá năng lực Đại học Quốc gia Hà Nộichi tiết
6Xét tuyển kết hợpchi tiết
Học phí
sẽ công bố sau
Tổ hợp được dùng nhiều nhất
- A00550%
- D01550%
- A01440%
- X02330%
- X06330%
- X26330%
- B00220%
- C01110%
Điểm chuẩn
Chưa có điểm chuẩn cho trường này. Trường công bố điểm chuẩn dưới dạng thông báo có chữ ký (ảnh chụp); phần này được máy đọc rồi đối chiếu thủ công trước khi hiển thị, nên chỉ những trường đã đối chiếu xong mới có số liệu.
Ngành tuyển sinh
10 ngành, đọc từ đề án tuyển sinh của trường · tổng chỉ tiêu 365
| Mã ngành | Ngành | Tổ hợp | Chỉ tiêu |
|---|---|---|---|
| 7480101-CS | Khoa học máy tính | A00 A01 D01 X02 X06 X26 | — |
| 7480101-SE | Khoa học máy tính - Chuyên ngành Công nghệ phần mềm | A00 A01 D01 X02 X06 X26 | — |
| 7480106 | Kỹ thuật máy tính | A00 A01 D01 X02 X06 X26 | — |
| 7510402 | Công nghệ vật liệu | A00 A01 B00 C01 D01 X09 | — |
| 7420201 | Công nghệ sinh học | A00 B00 B03 B08 D01 D07 | — |
| 7340120 | Kinh doanh quốc tế | — | 235 |
| 7420204 | Khoa học y sinh | — | 30 |
| 7810201 | Quản trị khách sạn | — | 100 |
| 301 | Kinh doanh quốc tế | — | — |
| 7480101-CSE | Khoa học máy tính | — | — |