Trường Đại học Ngoại ngữ, Đại học Huế
Văn bản của trường
Thông tin tuyển sinh
Phương thức xét tuyển
1Xét kết quả thi tốt nghiệp trung học phổ thông.chi tiết
2Xét kết quả học tập cấp trung học phổ thông (học bạ).chi tiết
3Xét tuyển thẳng theo quy định của Quy chế tuyển sinh.chi tiết
4Kết hợp kết quả thi tốt nghiệp THPT với chứng chỉ ngoại ngữ để xét tuyển.chi tiết
5Kết hợp kết quả học tập cấp THPT với chứng chỉ ngoại ngữ để xét tuyển.chi tiết
Học phí
17.900.000 – 26.030.000đồng
Đối với khóa tuyển sinh năm 2026, Nhà trường có mức thu học phí dự kiến như sau: Mức học phí của khối ngành I (Khoa học giáo dục và đào tạo giáo viên, gồm các ngành: Sư phạm Tiếng Anh/Tiếng Pháp/Tiếng Trung Quốc): từ 17.900.000đ/1 năm học/1SV đến 23.290.000đ/1 năm học/1SV. Mức học phí của khối ngành VII (Khoa học xã hội gồm, các ngành: Ngôn ngữ Anh/Pháp/Nga/Trung Quốc/Nhật/Hàn Quốc, Việt Nam học, Quốc tế học, Hoa Kỳ học, Truyền thông quốc tế): từ 19.100.000đ/1 năm học/1SV đến 26.030.000đ/1 năm học/1SV.
Lộ trình tăng: Trong các năm học tiếp theo, mức thu học phí được điều chỉnh tăng theo lộ trình thu học phí được quy định tại khoản 2, Điều 10, Nghị định 238/2025/NĐ-CP ngày 03/09/2025 của Chính phủ, Nhà trường đảm bảo tỷ lệ tăng học phí của năm học tiếp theo không vượt quá 15% so với năm học trước.
Trường xét tuyển bằng
- Xét học bạ THPTthang 30
- Điểm thi tốt nghiệp THPT· Bộ GD&ĐTthang 30
Ngành theo phương thức
- Xét học bạ THPT13
- Điểm thi tốt nghiệp THPT13
Điểm chuẩn2026
Xét học bạ THPT13 ngành · thang 30
| Mã ngành | Ngành | Tổ hợp | Điểm chuẩn |
|---|---|---|---|
| 7140231 | Sư phạm Tiếng Anh | — | 28,26/30 |
| 7140234 | Sư phạm Tiếng Trung Quốc | — | 28,21/30 |
| 7140233 | Sư phạm Tiếng Pháp | — | 24,99/30 |
| 7220204 | Ngôn ngữ Trung Quốc | — | 24,81/30 |
| 7220201 | Ngôn ngữ Anh | — | 22,12/30 |
| 7220210 | Ngôn ngữ Hàn Quốc | — | 22,12/30 |
| 7220209 | Ngôn ngữ Nhật | — | 18,37/30 |
| 7220202 | Ngôn ngữ Nga | — | 18,00/30 |
| 7220203 | Ngôn ngữ Pháp | — | 18,00/30 |
| 7310630 | Việt Nam học | — | 18,00/30 |
| 7310601 | Quốc tế học | — | 18,00/30 |
| 7310640 | Hoa Kỳ học | — | 18,00/30 |
| 7320107 | Truyền thông quốc tế | — | 18,00/30 |
Điểm thi tốt nghiệp THPT· Bộ GD&ĐT13 ngành · thang 30
| Mã ngành | Ngành | Tổ hợp | Điểm chuẩn |
|---|---|---|---|
| 7140231 | Sư phạm Tiếng Anh | — | 27,77/30 |
| 7140234 | Sư phạm Tiếng Trung Quốc | — | 27,70/30 |
| 7140233 | Sư phạm Tiếng Pháp | — | 23,70/30 |
| 7220204 | Ngôn ngữ Trung Quốc | — | 23,50/30 |
| 7220201 | Ngôn ngữ Anh | — | 20,50/30 |
| 7220210 | Ngôn ngữ Hàn Quốc | — | 20,50/30 |
| 7220209 | Ngôn ngữ Nhật | — | 15,50/30 |
| 7220202 | Ngôn ngữ Nga | — | 15,00/30 |
| 7220203 | Ngôn ngữ Pháp | — | 15,00/30 |
| 7310630 | Việt Nam học | — | 15,00/30 |
| 7310601 | Quốc tế học | — | 15,00/30 |
| 7310640 | Hoa Kỳ học | — | 15,00/30 |
| 7320107 | Truyền thông quốc tế | — | 15,00/30 |