Danh sách trường đại học
DHIĐại học
Khoa Quốc tế, Đại học Huế
Văn bản của trường
Thông tin tuyển sinh
Tổng chỉ tiêu
180
Phương thức xét tuyển
4
Phương thức xét tuyển
1Xét tuyển thẳng, ưu tiên xét tuyển (XTT)chi tiết
2Xét tuyển sử dụng kết quả thi tốt nghiệp trung học phổ thông (THPT)chi tiết
3Xét tuyển sử dụng kết quả học tập cấp trung học phổ thông (HB)chi tiết
4Xét tuyển kết hợp (KH)chi tiết
Trường xét tuyển bằng
- Xét học bạ THPTthang 30
- Điểm thi tốt nghiệp THPT· Bộ GD&ĐTthang 30
Tổ hợp được dùng nhiều nhất
- D10812%
- B00812%
- C03710%
- C04710%
- D01710%
- D09710%
- D07710%
- B0869%
Ngành theo phương thức
- Điểm thi tốt nghiệp THPT66
- Xét học bạ THPT3
Điểm chuẩn2026
Điểm thi tốt nghiệp THPT· Bộ GD&ĐT4 ngành · thang 30
| Mã ngành | Ngành | Tổ hợp | Điểm chuẩn |
|---|---|---|---|
| — | Quan hệ quốc tế | C03 C04 D01 D09 D10 | 19,00/30 |
| — | Công nghệ kỹ thuật môi trường | C03 C04 D01 D09 D10 | 18,22/30 |
| — | Kinh tế tài nguyên thiên nhiên | C03 C04 D01 D09 D10 | 15,00/30 |
| — | Kinh tế xây dựng | C03 C04 D01 D09 D10 | 15,00/30 |
Xét học bạ THPT3 ngành · thang 30
| Mã ngành | Ngành | Tổ hợp | Điểm chuẩn |
|---|---|---|---|
| — | Công nghệ kỹ thuật môi trường | C03 C04 D01 D09 D10 | 20,50/30 |
| — | Kinh tế tài nguyên thiên nhiên | C03 C04 D01 D09 D10 | 18,00/30 |
| — | Kinh tế xây dựng | C03 C04 D01 D09 D10 | 18,00/30 |
Ngành tuyển sinh
62 ngành, đọc từ đề án tuyển sinh của trường · tổng chỉ tiêu 4.437
| Mã ngành | Ngành | Tổ hợp | Chỉ tiêu |
|---|---|---|---|
| 7850105 | Quản lý an toàn, sức khỏe và môi trường | A00 B00 D10 C14 X01 | 25 |
| 7720101 | Y khoa | — | 440 |
| 7720501 | Răng - Hàm - Mặt | B00 B08 D07 | 160 |
| 7720110 | Y học dự phòng | B00 B08 D07 | 70 |
| 7720115 | Y học cổ truyền | B00 B08 D07 | 150 |
| 7720201 | Dược học | A00 B00 D07 | 210 |
| 7720301 | Điều dưỡng | — | 270 |
| 7720302 | Hộ sinh | A00 B00 B08 D07 | 50 |
| 7720401 | Dinh dưỡng | A00 B00 B08 D07 | 50 |
| 7720601 | Kỹ thuật xét nghiệm y học | A00 B00 B08 D07 | 170 |
| 7720602 | Kỹ thuật hình ảnh y học | — | 100 |
| 7720701 | Y tế công cộng | — | 20 |
| 7140231 | SP tiếng Anh | — | — |
| 7140233 | SP tiếng Pháp | — | — |
| 7140234 | SP tiếng Trung | — | — |
| 7220201 | Ngôn ngữ Anh | — | — |
| 7220203 | Ngôn ngữ Pháp | — | — |
| 7220204 | Ngôn ngữ Trung | — | — |
| 7220202 | Ngôn ngữ Nga | — | — |
| 7220209 | NN &VH Nhật Bản | — | — |
| 7220210 | NN&VH Hàn Quốc | — | — |
| 7310601 | Quốc tế học | — | — |
| 7310640 | Hoa kỳ học | — | — |
| 7310630 | Việt Nam học | — | — |
| 7140201 | Giáo dục Mầm non | — | — |
| 7140202 | Giáo dục Tiểu học | — | — |
| 7140204 | Giáo dục Công dân | — | — |
| 7140205 | Giáo dục Chính trị | — | — |
| 7140208 | Giáo dục Quốc phòng - An ninh | — | — |
| 7140209 | Sư phạm Toán học | — | — |
| 7140210 | Sư phạm Tin học | — | — |
| 7140211 | Sư phạm Vật lý | — | — |
| 7140212 | Sư phạm Hóa học | — | — |
| 7140213 | Sư phạm Sinh học | — | — |
| 7140217 | Sư phạm Ngữ văn | — | — |
| 7140218 | Sư phạm Lịch sử | — | — |
| 7140219 | Sư phạm Địa lý | — | — |
| 7340201 | Tài chính - Ngân hàng | — | 160 |
| 7340101 | Quản trị kinh doanh | — | 280 |
| 7340115 | Marketing | — | 150 |
| 7340404 | Quản trị nhân lực | — | 80 |
| 7340121 | Kinh doanh thương mại | — | 140 |
| 7340122 | Thương mại điện tử | — | 220 |
| 7310107 | Hệ thống TT Quản lý | — | 60 |
| 7340405 | Thống kê kinh tế | — | 40 |
| 7310109 | Kinh tế số | — | 50 |
| 7310102 | Kinh tế chính trị | — | 40 |
| 7140221 | Sư phạm Âm nhạc | — | 80 |
| 7140246 | Sư phạm công nghệ | — | 107 |
| 7140247 | SP khoa học tự nhiên | — | 180 |
| 7140248 | Giáo dục pháp luật | — | 60 |
| 7810101 | Du lịch | — | 120 |
| 7810102 | Du lịch điện tử | — | 30 |
| 7810103 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | — | 350 |
| 7810104 | Quản trị du lịch và khách sạn | — | 50 |
| 7810201 | Quản trị khách sạn | — | 250 |
| 7810202 | Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống | — | 100 |
| 7310206 | Quan hệ quốc tế | — | 45 |
| 7320104 | Truyền thông đa phương tiện | — | 100 |
| 7850102 | Kinh tế tài nguyên thiên nhiên | — | 20 |
| 7510406 | Công nghệ kỹ thuật môi trường | — | 0 |
| 7580301 | Kinh tế xây dựng (kỹ sư và cử nhân) | — | 10 |