Danh sách trường đại học
DHKĐại học
Trường Đại học Kinh tế, Đại học Huế
Văn bản của trường
Trường xét tuyển bằng
- Xét học bạ THPTthang 30
- Điểm thi tốt nghiệp THPT· Bộ GD&ĐTthang 30
Ngành theo phương thức
- Xét học bạ THPT22
- Điểm thi tốt nghiệp THPT22
Điểm chuẩn2026
Xét học bạ THPT22 ngành · thang 30
| Mã ngành | Ngành | Tổ hợp | Điểm chuẩn |
|---|---|---|---|
| 7340115 | Marketing | — | 22,12/30 |
| 7510605 | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng | — | 21,75/30 |
| 7340122 | Thương mại điện tử | — | 21,37/30 |
| 7340301 | Kế toán | — | 21,00/30 |
| 7340201 | Tài chính - Ngân hàng | — | 21,00/30 |
| 7340101 | Quản trị kinh doanh | — | 20,25/30 |
| 7340120 | Kinh doanh quốc tế | — | 19,50/30 |
| 7340121 | Kinh doanh thương mại | — | 19,50/30 |
| 7340404 | Quản trị nhân lực | — | 19,50/30 |
| 7310106 | Kinh tế quốc tế | — | 18,75/30 |
| 7310101 | Kinh tế | — | 18,75/30 |
| 7310102 | Kinh tế chính trị (Miễn học phí) | — | 18,75/30 |
| 7620115 | Kinh tế nông nghiệp | — | 18,75/30 |
| 7310109 | Kinh tế số | — | 18,75/30 |
| 7340302 | Kiểm toán | — | 18,75/30 |
| 7340405 | Hệ thống thông tin quản lý | — | 18,75/30 |
| 7310107 | Thống kê kinh tế | — | 18,75/30 |
| 7340101TA | Quản trị kinh doanh (Tiếng Anh) | — | 18,75/30 |
| 7340301TA | Kế toán (Tiếng Anh) | — | 18,75/30 |
| 7310101TA | Kinh tế, chuyên ngành Kế hoạch - Đầu tư (Tiếng Anh) | — | 18,75/30 |
| 7903124 | Song ngành Kinh tế - Tài chính | — | 18,75/30 |
| 7349001 | Tài chính - Ngân hàng (liên kết đào tạo đồng cấp bằng với Trường ĐH Rennes, CH Pháp) | — | 18,75/30 |
Điểm thi tốt nghiệp THPT· Bộ GD&ĐT22 ngành · thang 30
| Mã ngành | Ngành | Tổ hợp | Điểm chuẩn |
|---|---|---|---|
| 7340115 | Marketing | — | 20,50/30 |
| 7510605 | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng | — | 20,00/30 |
| 7340122 | Thương mại điện tử | — | 19,50/30 |
| 7340301 | Kế toán | — | 19,00/30 |
| 7340201 | Tài chính - Ngân hàng | — | 19,00/30 |
| 7340101 | Quản trị kinh doanh | — | 18,00/30 |
| 7340120 | Kinh doanh quốc tế | — | 17,00/30 |
| 7340121 | Kinh doanh thương mại | — | 17,00/30 |
| 7340404 | Quản trị nhân lực | — | 17,00/30 |
| 7310106 | Kinh tế quốc tế | — | 16,00/30 |
| 7310101 | Kinh tế | — | 16,00/30 |
| 7310102 | Kinh tế chính trị (Miễn học phí) | — | 16,00/30 |
| 7620115 | Kinh tế nông nghiệp | — | 16,00/30 |
| 7310109 | Kinh tế số | — | 16,00/30 |
| 7340302 | Kiểm toán | — | 16,00/30 |
| 7340405 | Hệ thống thông tin quản lý | — | 16,00/30 |
| 7310107 | Thống kê kinh tế | — | 16,00/30 |
| 7340101TA | Quản trị kinh doanh (Tiếng Anh) | — | 16,00/30 |
| 7340301TA | Kế toán (Tiếng Anh) | — | 16,00/30 |
| 7310101TA | Kinh tế, chuyên ngành Kế hoạch - Đầu tư (Tiếng Anh) | — | 16,00/30 |
| 7903124 | Song ngành Kinh tế - Tài chính | — | 16,00/30 |
| 7349001 | Tài chính - Ngân hàng (liên kết đào tạo đồng cấp bằng với Trường ĐH Rennes, CH Pháp) | — | 16,00/30 |