Danh sách trường đại học
DHLĐại học

Trường Đại học Nông Lâm – Đại học Huế

Hue University of Agriculture and Forestry

Văn bản của trường

Trường xét tuyển bằng

  • Xét học bạ THPTthang 30
  • Điểm thi tốt nghiệp THPT· Bộ GD&ĐTthang 30

Ngành theo phương thức

  • Xét học bạ THPT19
  • Điểm thi tốt nghiệp THPT19

Điểm chuẩn2026

Xét học bạ THPT19 ngành · thang 30

Mã ngànhNgànhTổ hợpĐiểm chuẩn
7640101Thú y—21,75/30
7520114Kỹ thuật cơ điện tử—20,25/30
7540101Công nghệ thực phẩm—20,25/30
7510201Công nghệ kỹ thuật cơ khí—19,50/30
7620105Chăn nuôi—18,75/30
7540106Đảm bảo chất lượng và ATTP—18,75/30
7580210Kỹ thuật cơ sở hạ tầng—18,00/30
7620110Khoa học cây trồng—18,00/30
7620112Bảo vệ thực vật—18,00/30
7620118Nông nghiệp công nghệ cao—18,00/30
7620102Khuyến nông—18,00/30
7620116Phát triển nông thôn—18,00/30
7620210Lâm nghiệp—18,00/30
7620211Quản lý tài nguyên rừng—18,00/30
7620301Nuôi trồng thủy sản—18,00/30
7620302Bệnh học thủy sản—18,00/30
7620305Quản lý thủy sản—18,00/30
7340116Bất động sản—18,00/30
7850103Quản lý đất đai—18,00/30

Điểm thi tốt nghiệp THPT· Bộ GD&ĐT19 ngành · thang 30

Mã ngànhNgànhTổ hợpĐiểm chuẩn
7640101Thú y—20,00/30
7520114Kỹ thuật cơ điện tử—18,00/30
7540101Công nghệ thực phẩm—18,00/30
7510201Công nghệ kỹ thuật cơ khí—17,00/30
7620105Chăn nuôi—16,00/30
7540106Đảm bảo chất lượng và ATTP—16,00/30
7580210Kỹ thuật cơ sở hạ tầng—15,00/30
7620110Khoa học cây trồng—15,00/30
7620112Bảo vệ thực vật—15,00/30
7620118Nông nghiệp công nghệ cao—15,00/30
7620102Khuyến nông—15,00/30
7620116Phát triển nông thôn—15,00/30
7620210Lâm nghiệp—15,00/30
7620211Quản lý tài nguyên rừng—15,00/30
7620301Nuôi trồng thủy sản—15,00/30
7620302Bệnh học thủy sản—15,00/30
7620305Quản lý thủy sản—15,00/30
7340116Bất động sản—15,00/30
7850103Quản lý đất đai—15,00/30