Danh sách trường đại học
DHSĐại học
Trường Đại học Sư phạm, Đại học Huế
Văn bản của trường
Thông tin tuyển sinh
Tổng chỉ tiêu
2.500
Phương thức xét tuyển
5
Phương thức xét tuyển
1Xét kết quả thi tốt nghiệp trung học phổ thông (THPT)chi tiết
2Xét kết quả học tập cấp trung học phổ thông (HB)chi tiết
3Xét tuyển thẳng theo quy định của Quy chế tuyển sinh (XTT)chi tiết
4Xét kết quả thi đánh giá năng lực, đánh giá tư duy (NL)chi tiết
5Xét kết hợp kết quả thi tốt nghiệp THPT hoặc kết quả thi đánh giá năng lực với điểm thi năng khiếu (KH)chi tiết
Học phí
15.900.000 – 18.500.000đồng
Mức trần học phí từ năm học 2025 - 2026 theo khối ngành.
Lộ trình tăng: Mức trần học phí sẽ thay đổi khi Nhà nước ban hành các quy định mới về học phí/chi phí đào tạo hoặc văn bản pháp luật thay thế Nghị định số 97/2023/NĐ-CP.
Trường xét tuyển bằng
- Điểm thi tốt nghiệp THPT· Bộ GD&ĐTthang 30
- Xét học bạ THPTthang 30
Tổ hợp được dùng nhiều nhất
- X0112%
- X7012%
- X7412%
- C0012%
- X7812%
- X2512%
- C1912%
- C2012%
Ngành theo phương thức
- Điểm thi tốt nghiệp THPT44
- Xét học bạ THPT3
Điểm chuẩn2026
Điểm thi tốt nghiệp THPT· Bộ GD&ĐT22 ngành · thang 30
| Mã ngành | Ngành | Tổ hợp | Điểm chuẩn |
|---|---|---|---|
| 7140218 | Sư phạm Lịch sử | — | 25,86/30 |
| 7140217 | Sư phạm Ngữ văn | — | 25,73/30 |
| 7140209 | Sư phạm Toán học | — | 25,65/30 |
| 7140211 | Sư phạm Vật lý | — | 25,40/30 |
| 7140202 | Giáo dục Tiểu học | — | 25,10/30 |
| 7140219 | Sư phạm Địa lý | — | 24,94/30 |
| 7140249 | Sư phạm Lịch sử - Địa lý | — | 24,88/30 |
| 7140247 | Sư phạm khoa học tự nhiên | — | 24,43/30 |
| 7140221 | Sư phạm Âm nhạc | — | 24,21/30 |
| 7520117 | Kỹ thuật công nghiệp | — | 24,20/30 |
| 7140201 | Giáo dục mầm non | — | 24,12/30 |
| 7310403 | Tâm lý học giáo dục | — | 24,11/30 |
| 7140212 | Sư phạm Hóa học | — | 24,06/30 |
| 7140210 | Sư phạm Tin học | — | 23,00/30 |
| 7140213 | Sư phạm Sinh học | — | 22,50/30 |
| 7140204 | Giáo dục Công dân | — | 22,00/30 |
| 7140205 | Giáo dục Chính trị | — | 22,00/30 |
| 7520401 | Vật lý kỹ thuật | — | 21,71/30 |
| 7480104 | Hệ thống thông tin | — | 21,27/30 |
| 7140248 | Giáo dục pháp luật | — | 21,00/30 |
| 7140208 | Giáo dục Quốc phòng - An ninh | — | 20,50/30 |
| 7140246 | Sư phạm công nghệ | — | 20,50/30 |
Xét học bạ THPT3 ngành · thang 30
| Mã ngành | Ngành | Tổ hợp | Điểm chuẩn |
|---|---|---|---|
| 7310403 | Tâm lý học giáo dục | — | 25,36/30 |
| 7520401 | Vật lý kỹ thuật | — | 23,20/30 |
| 7480104 | Hệ thống thông tin | — | 22,80/30 |
Ngành tuyển sinh
22 ngành, đọc từ đề án tuyển sinh của trường · tổng chỉ tiêu 120
| Mã ngành | Ngành | Tổ hợp | Chỉ tiêu |
|---|---|---|---|
| 7140209 | Sư phạm Toán học | — | — |
| 7140209TA | Sư phạm Toán học (đào tạo chuyên ngành bằng tiếng Anh) | — | — |
| 7140210 | Sư phạm Tin học | — | — |
| 7140211 | Sư phạm Vật lí | — | — |
| 7140246 | Sư phạm Công nghệ | — | — |
| 7140212 | Sư phạm Hóa học | — | — |
| 7140213 | Sư phạm Sinh học | — | — |
| 7140247 | Sư phạm Khoa học tự nhiên | — | — |
| 7140217 | Sư phạm Ngữ văn | — | — |
| 7140218 | Sư phạm Lịch sử | — | — |
| 7140219 | Sư phạm Địa lí | — | — |
| 7140249 | Sư phạm Lịch sử - Địa lí | — | — |
| 7140221 | Sư phạm Âm nhạc | — | — |
| 7140201 | Giáo dục mầm non | — | — |
| 7140202 | Giáo dục tiểu học | — | — |
| 7140202TA | Giáo dục tiểu học (đào tạo chuyên ngành bằng tiếng Anh) | — | — |
| 7140204 | Giáo dục Công dân | — | — |
| 7140205 | Giáo dục Chính trị | — | — |
| 7140208 | Giáo dục Quốc phòng-An ninh | — | — |
| 7480104 | Hệ thống thông tin | — | — |
| 7310403 | Tâm lí học giáo dục | — | — |
| 7140248 | Giáo dục pháp luật | X01 X70 X74 C00 X78 X25 C19 C20 D66 | 120 |