Danh sách trường đại học
DMSĐại học
Trường Đại học Tài chính - Marketing
Ho Chi Minh CityWebsite chính thức
Thông tin tuyển sinh 2026
Tổng chỉ tiêu
8.211
Phương thức xét tuyển
5
Phương thức xét tuyển
1Xét tuyển thẳng theo quy định của Quy chế tuyển sinh của Bộ Giáo dục và Đào tạochi tiết
- Quy chế
- theo quy định của Quy chế tuyển sinh của Bộ Giáo dục và Đào tạo
2Xét tuyển dựa trên kết quả học tập cấp THPT (học bạ)chi tiết
- Điều kiện
- Tổng điểm trung bình theo tổ hợp môn xét tuyển: là tổng điểm trung bình các môn học của năm lớp 10, năm lớp 11, năm lớp 12 trong tổ hợp môn xét tuyển theo thang điểm 10 đối với từng môn học của tổ hợp môn xét tuyển.
3Xét tuyển dựa vào kết quả kỳ thi Đánh giá năng lực của Đại học Quốc gia Thành phố Hồ Chí Minhchi tiết
4Xét tuyển dựa vào kết quả kỳ thi Đánh giá đầu vào đại học trên máy tính (Kỳ thi V-SAT)chi tiết
5Xét tuyển dựa vào kết quả kỳ thi tốt nghiệp THPTchi tiết
- Điều kiện
- Tổng điểm theo tổ hợp môn xét tuyển: là tổng điểm các môn thi theo thang điểm 10 của từng môn thi của tổ hợp môn xét tuyển.
Học phí
30.000.000 – 65.000.000đồng
Học phí cố định toàn khóa học; nếu học phí tăng theo quy định của Nhà nước thì Nhà trường sẽ có thông báo. Học phí chưa bao gồm học phí học phần Giáo dục quốc phòng và an ninh.
Lộ trình tăng: nếu học phí tăng theo quy định của Nhà nước thì Nhà trường sẽ có thông báo.
Trường xét tuyển bằng
- Xét học bạ THPTthang 30
- Điểm thi tốt nghiệp THPT· Bộ GD&ĐTthang 30
Ngành theo phương thức
- Điểm thi tốt nghiệp THPT48
- Xét học bạ THPT7
Điểm chuẩn2026
Xét học bạ THPT7 ngành · thang 30
| Mã ngành | Ngành | Tổ hợp | Điểm chuẩn | So với 2025 |
|---|---|---|---|---|
| — | Kinh tế | — | 27,67/30 | =27,67 |
| — | Luật kinh tế | — | 27,49/30 | =27,49 |
| — | Hệ thống thông tin quản lý | — | 27,10/30 | =27,10 |
| — | Khoa học dữ liệu | — | 26,36/30 | =26,36 |
| — | Ngôn ngữ Anh | — | 26,14/30 | =26,14 |
| — | Toán kinh tế | — | 25,50/30 | =25,50 |
| — | Bất động sản | — | 24,66/30 | =24,66 |
Điểm thi tốt nghiệp THPT· Bộ GD&ĐT5 ngành · thang 30
| Mã ngành | Ngành | Tổ hợp | Điểm chuẩn | So với 2025 |
|---|---|---|---|---|
| — | Luật kinh tế | — | 25,39/30 | =25,39 |
| — | Hệ thống thông tin quản lý | — | 24,88/30 | =24,88 |
| — | Khoa học dữ liệu | — | 24,01/30 | =24,01 |
| — | Ngôn ngữ Anh | — | 23,75/30 | =23,75 |
| — | Bất động sản | — | 22,10/30 | =22,10 |
Ngành tuyển sinh
43 ngành, đọc từ đề án tuyển sinh của trường · tổng chỉ tiêu 4.536
| Mã ngành | Ngành | Tổ hợp | Chỉ tiêu |
|---|---|---|---|
| 7340116 | Bất động sản | — | 60 |
| 7380107 | Luật kinh tế | — | 151 |
| 7220201 | Ngôn ngữ Anh | — | 283 |
| 7340405 | Hệ thống thông tin quản lý | — | 70 |
| 7460108 | Khoa học dữ liệu | — | 100 |
| 7310110 | Quản lý kinh tế | — | 200 |
| 7310101 | Kinh tế | — | 130 |
| 7310108 | Toán kinh tế | — | 140 |
| 7310102 | Kinh tế chính trị | — | 250 |
| 7480107 | Trí tuệ nhân tạo | — | 258 |
| 7810103DT | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | — | 100 |
| 7810201DT | Quản trị khách sạn | — | 105 |
| 7810202DT | Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống | — | 105 |
| 7340101TH | Quản trị kinh doanh | — | 884 |
| 7340115TH | Marketing | — | — |
| 7340120TH | Kinh doanh quốc tế | — | — |
| 7340301TH | Kế toán | — | 350 |
| 7340302TH | Kiểm toán | — | 350 |
| 7340201TH | Tài chính - Ngân hàng | — | — |
| 7340205TH | Công nghệ tài chính | — | 300 |
| 7340101TP | Quản trị kinh doanh | — | 175 |
| 7340115TP | Marketing | — | 175 |
| 7340120TP | Kinh doanh quốc tế | — | 175 |
| 7340201TP | Tài chính - Ngân hàng | — | 175 |
| 7340101 | Quản trị kinh doanh (Chương trình chuẩn) | — | — |
| 7340101_TATP | Quản trị kinh doanh (Chương trình tiếng Anh toàn phần) | — | — |
| 7340101_TH | Quản trị kinh doanh (Chương trình tích hợp) | — | — |
| 7340115 | Marketing (Chương trình chuẩn) | — | — |
| 7340115_TATP | Marketing (Chương trình tiếng Anh toàn phần) | — | — |
| 7340115_TH | Marketing (Chương trình tích hợp) | — | — |
| 7340120 | Kinh doanh quốc tế (Chương trình chuẩn) | — | 0 |
| 7340120_TATP | Kinh doanh quốc tế (Chương trình tiếng Anh toàn phần) | — | — |
| 7340120_TH | Kinh doanh quốc tế (Chương trình tích hợp) | — | — |
| 7340201 | Tài chính - Ngân hàng (Chương trình chuẩn) | — | — |
| 7340201_TATP | Tài chính - Ngân hàng (Chương trình Tiếng Anh toàn phần (Định hướng quốc tế)) | — | — |
| 7340201_TH | Tài chính - Ngân hàng (Chương trình tích hợp) | — | — |
| 7340205 | Công nghệ tài chính (Chương trình chuẩn) | — | — |
| 7340205_TH | Công nghệ tài chính (chương trình tích hợp) | — | — |
| 7340301 | Kế toán (Chương trình chuẩn) | — | — |
| 7340301_TH | Kế toán (Chương trình tích hợp) | — | — |
| 7340302_TH | Kiểm toán (chương trình tích hợp) | — | — |
| 7810103_DT | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (Chương trình đặc thù) | — | — |
| 7810201_DT | Quản trị khách sạn (Chương trình đặc thù) | — | — |