Danh sách trường đại học
DMSĐại học
Trường Đại học Tài chính - Marketing
University of Finance - Marketing
Ho Chi Minh CityWebsite chính thức
Trường xét tuyển bằng
- Xét học bạ THPTthang 30
- Điểm thi tốt nghiệp THPT· Bộ GD&ĐTthang 30
Ngành theo phương thức
- Điểm thi tốt nghiệp THPT48
- Xét học bạ THPT7
Điểm chuẩn2026
Xét học bạ THPT7 ngành · thang 30
| Mã ngành | Ngành | Tổ hợp | Điểm chuẩn |
|---|---|---|---|
| — | Kinh tế | — | 27,67/30 |
| — | Luật kinh tế | — | 27,49/30 |
| — | Hệ thống thông tin quản lý | — | 27,10/30 |
| — | Khoa học dữ liệu | — | 26,36/30 |
| — | Ngôn ngữ Anh | — | 26,14/30 |
| — | Toán kinh tế | — | 25,50/30 |
| — | Bất động sản | — | 24,66/30 |
Điểm thi tốt nghiệp THPT· Bộ GD&ĐT5 ngành · thang 30
| Mã ngành | Ngành | Tổ hợp | Điểm chuẩn |
|---|---|---|---|
| — | Luật kinh tế | — | 25,39/30 |
| — | Hệ thống thông tin quản lý | — | 24,88/30 |
| — | Khoa học dữ liệu | — | 24,01/30 |
| — | Ngôn ngữ Anh | — | 23,75/30 |
| — | Bất động sản | — | 22,10/30 |
Ngành tuyển sinh
43 ngành, đọc từ đề án tuyển sinh của trường · tổng chỉ tiêu 4.536
| Mã ngành | Ngành | Tổ hợp | Chỉ tiêu |
|---|---|---|---|
| 7340116 | Bất động sản | — | 60 |
| 7380107 | Luật kinh tế | — | 151 |
| 7220201 | Ngôn ngữ Anh | — | 283 |
| 7340405 | Hệ thống thông tin quản lý | — | 70 |
| 7460108 | Khoa học dữ liệu | — | 100 |
| 7310110 | Quản lý kinh tế | — | 200 |
| 7310101 | Kinh tế | — | 130 |
| 7310108 | Toán kinh tế | — | 140 |
| 7310102 | Kinh tế chính trị | — | 250 |
| 7480107 | Trí tuệ nhân tạo | — | 258 |
| 7810103DT | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | — | 100 |
| 7810201DT | Quản trị khách sạn | — | 105 |
| 7810202DT | Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống | — | 105 |
| 7340101TH | Quản trị kinh doanh | — | 884 |
| 7340115TH | Marketing | — | — |
| 7340120TH | Kinh doanh quốc tế | — | — |
| 7340301TH | Kế toán | — | 350 |
| 7340302TH | Kiểm toán | — | 350 |
| 7340201TH | Tài chính - Ngân hàng | — | — |
| 7340205TH | Công nghệ tài chính | — | 300 |
| 7340101TP | Quản trị kinh doanh | — | 175 |
| 7340115TP | Marketing | — | 175 |
| 7340120TP | Kinh doanh quốc tế | — | 175 |
| 7340201TP | Tài chính - Ngân hàng | — | 175 |
| 7340101 | Quản trị kinh doanh (Chương trình chuẩn) | — | — |
| 7340101_TATP | Quản trị kinh doanh (Chương trình tiếng Anh toàn phần) | — | — |
| 7340101_TH | Quản trị kinh doanh (Chương trình tích hợp) | — | — |
| 7340115 | Marketing (Chương trình chuẩn) | — | — |
| 7340115_TATP | Marketing (Chương trình tiếng Anh toàn phần) | — | — |
| 7340115_TH | Marketing (Chương trình tích hợp) | — | — |
| 7340120 | Kinh doanh quốc tế (Chương trình chuẩn) | — | 0 |
| 7340120_TATP | Kinh doanh quốc tế (Chương trình tiếng Anh toàn phần) | — | — |
| 7340120_TH | Kinh doanh quốc tế (Chương trình tích hợp) | — | — |
| 7340201 | Tài chính - Ngân hàng (Chương trình chuẩn) | — | — |
| 7340201_TATP | Tài chính - Ngân hàng (Chương trình Tiếng Anh toàn phần (Định hướng quốc tế)) | — | — |
| 7340201_TH | Tài chính - Ngân hàng (Chương trình tích hợp) | — | — |
| 7340205 | Công nghệ tài chính (Chương trình chuẩn) | — | — |
| 7340205_TH | Công nghệ tài chính (chương trình tích hợp) | — | — |
| 7340301 | Kế toán (Chương trình chuẩn) | — | — |
| 7340301_TH | Kế toán (Chương trình tích hợp) | — | — |
| 7340302_TH | Kiểm toán (chương trình tích hợp) | — | — |
| 7810103_DT | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (Chương trình đặc thù) | — | — |
| 7810201_DT | Quản trị khách sạn (Chương trình đặc thù) | — | — |