Danh sách trường đại học
DQKĐại học

Trường Đại học Kinh Doanh Và Công nghệ Hà Nội

Văn bản của trường

Thông tin tuyển sinh

Tổng chỉ tiêu

6.630

Phương thức xét tuyển

4

Phương thức xét tuyển

1Xét tuyển dựa vào kết quả kỳ thi tốt nghiệp THPT năm 2026chi tiết
2Xét tuyển dựa vào kết quả học tập cấp THPT (hoặc tương đương) – Xét học bạchi tiết
3Xét tuyển dựa vào kết quả kỳ thi đánh giá tư duy do Đại học Bách Khoa Hà Nội tổ chức (TSA) hoặc kết quả kỳ thi đánh giá năng lực do Đại học Quốc Gia Hà Nội tổ chức (HSA)chi tiết
4Xét tuyển kết hợp điểm thi năng khiếu và xét kết quả kỳ thi tốt nghiệp THPT năm 2026 hoặc kết quả học tập cả năm cấp THPTchi tiết

Học phí

12.780.000 – 83.200.000đồng

Tham khảo mức học phí đang áp dụng cho Khóa 30 – năm 2025. Học phí 1 học kỳ = (Đơn giá 1 tín chỉ x ∑số tín chỉ) / số học kỳ.

Trường xét tuyển bằng

  • HSAĐánh giá năng lực· ĐHQG Hà Nộithang 150
  • TSAĐánh giá tư duy· ĐH Bách khoa Hà Nộithang 100
  • Xét học bạ THPTthang 30
  • Điểm thi tốt nghiệp THPT· Bộ GD&ĐTthang 30

Ngành theo phương thức

  • Xét học bạ THPT16
  • Điểm thi tốt nghiệp THPT16
  • HSA · ĐHQG Hà Nội13
  • TSA · ĐH Bách khoa Hà Nội13

Điểm chuẩn2026

Xét học bạ THPT16 ngành · thang 30

Mã ngànhNgànhTổ hợpĐiểm chuẩnSo với 2025
7380107Luật kinh tế—21,90/30+3,9018,00
7210403Thiết kế đồ họa—15,50/30−1,5017,00
7340101Quản trị kinh doanh—15,50/30−1,5017,00
7340120Kinh doanh quốc tế—15,50/30−1,5017,00
73402011Tài chính - Ngân hàng (CN Ngân hàng)—15,50/30—
73402012Tài chính - Ngân hàng (CN Tài chính)—15,50/30—
7340301Kế toán—15,50/30−1,5017,00
7480201Công nghệ thông tin—15,50/30−1,5017,00
7510203Công nghệ kỹ thuật cơ - điện tử—15,50/30−1,5017,00
7510205Công nghệ kỹ thuật ô tô—15,50/30−2,4017,90
7510301Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử—15,50/30−1,5017,00
7510406Công nghệ kỹ thuật môi trường.—15,50/30−1,5017,00
7580101Kiến trúc—15,50/30−1,5017,00
7580106Quản lý đô thị và công trình—15,50/30−1,5017,00
7580108Thiết kế nội thất—15,50/30−1,5017,00
7580201Kỹ thuật xây dựng—15,50/30−1,5017,00

Điểm thi tốt nghiệp THPT· Bộ GD&ĐT16 ngành · thang 30

Mã ngànhNgànhTổ hợpĐiểm chuẩnSo với 2025
7380107Luật kinh tế—20,00/30+2,0018,00
7210403Thiết kế đồ họa—15,00/30−2,0017,00
7340101Quản trị kinh doanh—15,00/30−2,0017,00
7340120Kinh doanh quốc tế—15,00/30−2,0017,00
73402011Tài chính - Ngân hàng (CN Ngân hàng)—15,00/30—
73402012Tài chính - Ngân hàng (CN Tài chính)—15,00/30—
7340301Kế toán—15,00/30−2,0017,00
7480201Công nghệ thông tin—15,00/30−2,0017,00
7510203Công nghệ kỹ thuật cơ - điện tử—15,00/30−2,0017,00
7510205Công nghệ kỹ thuật ô tô—15,00/30−2,5017,50
7510301Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử—15,00/30−2,0017,00
7510406Công nghệ kỹ thuật môi trường.—15,00/30−2,0017,00
7580101Kiến trúc—15,00/30−2,0017,00
7580106Quản lý đô thị và công trình—15,00/30−2,0017,00
7580108Thiết kế nội thất—15,00/30−2,0017,00
7580201Kỹ thuật xây dựng—15,00/30−2,0017,00

Đánh giá năng lựcHSA· ĐHQG Hà Nội13 ngành · thang 150

Mã ngànhNgànhTổ hợpĐiểm chuẩnSo với 2025
7380107Luật kinh tế—85,40/150+13,6071,80
7340101Quản trị kinh doanh—65,00/150=65,00
7340120Kinh doanh quốc tế—65,00/150=65,00
73402011Tài chính - Ngân hàng (CN Ngân hàng)—65,00/150—
73402012Tài chính - Ngân hàng (CN Tài chính)—65,00/150—
7340301Kế toán—65,00/150=65,00
7480201Công nghệ thông tin—65,00/150=65,00
7510203Công nghệ kỹ thuật cơ - điện tử—65,00/150=65,00
7510205Công nghệ kỹ thuật ô tô—65,00/150−3,4068,40
7510301Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử—65,00/150=65,00
7510406Công nghệ kỹ thuật môi trường.—65,00/150=65,00
7580106Quản lý đô thị và công trình—65,00/150=65,00
7580201Kỹ thuật xây dựng—65,00/150=65,00

Đánh giá tư duyTSA· ĐH Bách khoa Hà Nội13 ngành · thang 100

Mã ngànhNgànhTổ hợpĐiểm chuẩnSo với 2025
7380107Luật kinh tế—58,20/100+8,8049,40
7340101Quản trị kinh doanh—45,00/100=45,00
7340120Kinh doanh quốc tế—45,00/100=45,00
73402011Tài chính - Ngân hàng (CN Ngân hàng)—45,00/100—
73402012Tài chính - Ngân hàng (CN Tài chính)—45,00/100—
7340301Kế toán—45,00/100=45,00
7480201Công nghệ thông tin—45,00/100=45,00
7510203Công nghệ kỹ thuật cơ - điện tử—45,00/100=45,00
7510205Công nghệ kỹ thuật ô tô—45,00/100−2,2047,20
7510301Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử—45,00/100=45,00
7510406Công nghệ kỹ thuật môi trường.—45,00/100=45,00
7580106Quản lý đô thị và công trình—45,00/100=45,00
7580201Kỹ thuật xây dựng—45,00/100=45,00