Danh sách trường đại học
DQKĐại học

Trường Đại học Kinh Doanh Và Công nghệ Hà Nội

Văn bản của trường

Trường xét tuyển bằng

  • HSAĐánh giá năng lực· ĐHQG Hà Nộithang 150
  • TSAĐánh giá tư duy· ĐH Bách khoa Hà Nộithang 100
  • Xét học bạ THPTthang 30
  • Điểm thi tốt nghiệp THPT· Bộ GD&ĐTthang 30

Ngành theo phương thức

  • Xét học bạ THPT16
  • Điểm thi tốt nghiệp THPT16
  • HSA · ĐHQG Hà Nội13
  • TSA · ĐH Bách khoa Hà Nội13

Điểm chuẩn2026

Xét học bạ THPT16 ngành · thang 30

Mã ngànhNgànhTổ hợpĐiểm chuẩn
7380107Luật kinh tế21,90/30
7210403Thiết kế đồ họa15,50/30
7340101Quản trị kinh doanh15,50/30
7340120Kinh doanh quốc tế15,50/30
73402011Tài chính - Ngân hàng (CN Ngân hàng)15,50/30
73402012Tài chính - Ngân hàng (CN Tài chính)15,50/30
7340301Kế toán15,50/30
7480201Công nghệ thông tin15,50/30
7510203Công nghệ kỹ thuật cơ - điện tử15,50/30
7510205Công nghệ kỹ thuật ô tô15,50/30
7510301Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử15,50/30
7510406Công nghệ kỹ thuật môi trường.15,50/30
7580101Kiến trúc15,50/30
7580106Quản lý đô thị và công trình15,50/30
7580108Thiết kế nội thất15,50/30
7580201Kỹ thuật xây dựng15,50/30

Điểm thi tốt nghiệp THPT· Bộ GD&ĐT16 ngành · thang 30

Mã ngànhNgànhTổ hợpĐiểm chuẩn
7380107Luật kinh tế20,00/30
7210403Thiết kế đồ họa15,00/30
7340101Quản trị kinh doanh15,00/30
7340120Kinh doanh quốc tế15,00/30
73402011Tài chính - Ngân hàng (CN Ngân hàng)15,00/30
73402012Tài chính - Ngân hàng (CN Tài chính)15,00/30
7340301Kế toán15,00/30
7480201Công nghệ thông tin15,00/30
7510203Công nghệ kỹ thuật cơ - điện tử15,00/30
7510205Công nghệ kỹ thuật ô tô15,00/30
7510301Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử15,00/30
7510406Công nghệ kỹ thuật môi trường.15,00/30
7580101Kiến trúc15,00/30
7580106Quản lý đô thị và công trình15,00/30
7580108Thiết kế nội thất15,00/30
7580201Kỹ thuật xây dựng15,00/30

Đánh giá năng lựcHSA· ĐHQG Hà Nội13 ngành · thang 150

Mã ngànhNgànhTổ hợpĐiểm chuẩn
7380107Luật kinh tế85,40/150
7340101Quản trị kinh doanh65,00/150
7340120Kinh doanh quốc tế65,00/150
73402011Tài chính - Ngân hàng (CN Ngân hàng)65,00/150
73402012Tài chính - Ngân hàng (CN Tài chính)65,00/150
7340301Kế toán65,00/150
7480201Công nghệ thông tin65,00/150
7510203Công nghệ kỹ thuật cơ - điện tử65,00/150
7510205Công nghệ kỹ thuật ô tô65,00/150
7510301Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử65,00/150
7510406Công nghệ kỹ thuật môi trường.65,00/150
7580106Quản lý đô thị và công trình65,00/150
7580201Kỹ thuật xây dựng65,00/150

Đánh giá tư duyTSA· ĐH Bách khoa Hà Nội13 ngành · thang 100

Mã ngànhNgànhTổ hợpĐiểm chuẩn
7380107Luật kinh tế58,20/100
7340101Quản trị kinh doanh45,00/100
7340120Kinh doanh quốc tế45,00/100
73402011Tài chính - Ngân hàng (CN Ngân hàng)45,00/100
73402012Tài chính - Ngân hàng (CN Tài chính)45,00/100
7340301Kế toán45,00/100
7480201Công nghệ thông tin45,00/100
7510203Công nghệ kỹ thuật cơ - điện tử45,00/100
7510205Công nghệ kỹ thuật ô tô45,00/100
7510301Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử45,00/100
7510406Công nghệ kỹ thuật môi trường.45,00/100
7580106Quản lý đô thị và công trình45,00/100
7580201Kỹ thuật xây dựng45,00/100