Danh sách trường đại học
DSKĐại học
Trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật (Đại học Đà Nẵng)
Văn bản của trường
Thông tin tuyển sinh
Phương thức xét tuyển
1Xét tuyển kết hợp điểm thi THPT và học bạchi tiết
2Xét tuyển theo KQ thi THPTchi tiết
3Xét tuyển theo kq thi dgnl đhqgtphcmchi tiết
4xét tuyển theo Đề án tuyển sinh riêngchi tiết
5Xét tuyển thẳngchi tiết
Trường xét tuyển bằng
- Điểm thi tốt nghiệp THPT· Bộ GD&ĐTthang 30
Điểm chuẩn2026
Điểm thi tốt nghiệp THPT· Bộ GD&ĐT20 ngành · thang 30
| Mã ngành | Ngành | Tổ hợp | Điểm chuẩn | So với 2025 |
|---|---|---|---|---|
| 7510302A | CÔNG NGHỆ KỸ THUẬT ĐIỆN TỬ - VIỄN THÔNG (chuyên ngành Thiết kế vi mạch bán dẫn) | — | 23,55/30 | +1,7021,85 |
| 7510205 | CÔNG NGHỆ KỸ THUẬT Ô TÔ | — | 23,40/30 | +1,3922,01 |
| 7480201 | CÔNG NGHỆ THÔNG TIN | — | 23,35/30 | +2,6020,75 |
| 7510303 | CÔNG NGHỆ KỸ THUẬT ĐIỀU KHIỂN VÀ TỰ ĐỘNG HÓA | — | 23,19/30 | +0,6122,58 |
| 7510302 | CÔNG NGHỆ KỸ THUẬT ĐIỆN TỬ - VIỄN THÔNG | — | 22,35/30 | +1,2621,09 |
| 7510203 | CÔNG NGHỆ KỸ THUẬT CƠ ĐIỆN TỬ | — | 22,05/30 | +0,7421,31 |
| 7510301A | CÔNG NGHỆ KỸ THUẬT ĐIỆN, ĐIỆN TỬ (chuyên ngành Công nghệ kỹ thuật điện tử) | — | 21,95/30 | +0,6821,27 |
| 7140214 | SƯ PHẠM KỸ THUẬT CÔNG NGHIỆP (chuyên ngành Công nghệ thông tin) | — | 21,95/30 | +0,5121,44 |
| 7510201 | CÔNG NGHỆ KỸ THUẬT CƠ KHÍ (chuyên ngành Cơ khí chế tạo) | — | 21,60/30 | +0,5021,10 |
| 7510401 | CÔNG NGHỆ KỸ THUẬT HÓA HỌC | — | 21,60/30 | +0,9120,69 |
| 7510206 | CÔNG NGHỆ KỸ THUẬT NHIỆT (chuyên ngành Nhiệt - Điện lạnh) | — | 21,20/30 | +1,0020,20 |
| 7510301B | CÔNG NGHỆ KỸ THUẬT ĐIỆN, ĐIỆN TỬ (chuyên ngành Công nghệ kỹ thuật điện) | — | 20,90/30 | −0,1721,07 |
| 7510104 | CÔNG NGHỆ KỸ THUẬT GIAO THÔNG (chuyên ngành Xây dựng cầu đường) | — | 18,50/30 | +0,6117,89 |
| 7580210 | KỸ THUẬT CƠ SỞ HẠ TẦNG (chuyên ngành Xây dựng hạ tầng đô thị) | — | 18,45/30 | −0,1518,60 |
| 7540102 | KỸ THUẬT THỰC PHẨM | — | 18,40/30 | −0,1318,53 |
| 7510101 | CÔNG NGHỆ KỸ THUẬT KIẾN TRÚC | — | 17,55/30 | +0,5017,05 |
| 7510406 | CÔNG NGHỆ KỸ THUẬT MÔI TRƯỜNG | — | 17,05/30 | −0,0217,07 |
| 7510103 | CÔNG NGHỆ KỸ THUẬT XÂY DỰNG (chuyên ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp) | — | 16,00/30 | −1,9117,91 |
| 7540102A | KỸ THUẬT THỰC PHẨM (chuyên ngành Kỹ thuật sinh học thực phẩm) | — | 15,90/30 | −1,1017,00 |
| 7510402 | CÔNG NGHỆ VẬT LIỆU (chuyên ngành Hóa học vật liệu mới) | — | 15,40/30 | −2,5517,95 |