Danh sách trường đại học
DSKĐại học
Trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật (Đại học Đà Nẵng)
Văn bản của trường
Trường xét tuyển bằng
- Điểm thi tốt nghiệp THPT· Bộ GD&ĐTthang 30
Điểm chuẩn2026
Điểm thi tốt nghiệp THPT· Bộ GD&ĐT20 ngành · thang 30
| Mã ngành | Ngành | Tổ hợp | Điểm chuẩn |
|---|---|---|---|
| 7510302A | CÔNG NGHỆ KỸ THUẬT ĐIỆN TỬ - VIỄN THÔNG (chuyên ngành Thiết kế vi mạch bán dẫn) | — | 23,55/30 |
| 7510205 | CÔNG NGHỆ KỸ THUẬT Ô TÔ | — | 23,40/30 |
| 7480201 | CÔNG NGHỆ THÔNG TIN | — | 23,35/30 |
| 7510303 | CÔNG NGHỆ KỸ THUẬT ĐIỀU KHIỂN VÀ TỰ ĐỘNG HÓA | — | 23,19/30 |
| 7510302 | CÔNG NGHỆ KỸ THUẬT ĐIỆN TỬ - VIỄN THÔNG | — | 22,35/30 |
| 7510203 | CÔNG NGHỆ KỸ THUẬT CƠ ĐIỆN TỬ | — | 22,05/30 |
| 7510301A | CÔNG NGHỆ KỸ THUẬT ĐIỆN, ĐIỆN TỬ (chuyên ngành Công nghệ kỹ thuật điện tử) | — | 21,95/30 |
| 7140214 | SƯ PHẠM KỸ THUẬT CÔNG NGHIỆP (chuyên ngành Công nghệ thông tin) | — | 21,95/30 |
| 7510201 | CÔNG NGHỆ KỸ THUẬT CƠ KHÍ (chuyên ngành Cơ khí chế tạo) | — | 21,60/30 |
| 7510401 | CÔNG NGHỆ KỸ THUẬT HÓA HỌC | — | 21,60/30 |
| 7510206 | CÔNG NGHỆ KỸ THUẬT NHIỆT (chuyên ngành Nhiệt - Điện lạnh) | — | 21,20/30 |
| 7510301B | CÔNG NGHỆ KỸ THUẬT ĐIỆN, ĐIỆN TỬ (chuyên ngành Công nghệ kỹ thuật điện) | — | 20,90/30 |
| 7510104 | CÔNG NGHỆ KỸ THUẬT GIAO THÔNG (chuyên ngành Xây dựng cầu đường) | — | 18,50/30 |
| 7580210 | KỸ THUẬT CƠ SỞ HẠ TẦNG (chuyên ngành Xây dựng hạ tầng đô thị) | — | 18,45/30 |
| 7540102 | KỸ THUẬT THỰC PHẨM | — | 18,40/30 |
| 7510101 | CÔNG NGHỆ KỸ THUẬT KIẾN TRÚC | — | 17,55/30 |
| 7510406 | CÔNG NGHỆ KỸ THUẬT MÔI TRƯỜNG | — | 17,05/30 |
| 7510103 | CÔNG NGHỆ KỸ THUẬT XÂY DỰNG (chuyên ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp) | — | 16,00/30 |
| 7540102A | KỸ THUẬT THỰC PHẨM (chuyên ngành Kỹ thuật sinh học thực phẩm) | — | 15,90/30 |
| 7510402 | CÔNG NGHỆ VẬT LIỆU (chuyên ngành Hóa học vật liệu mới) | — | 15,40/30 |