Danh sách trường đại học
DYDĐại học

Trường Đại học Yersin Đà Lạt

Văn bản của trường

Trường xét tuyển bằng

  • Điểm thi tốt nghiệp THPT· Bộ GD&ĐTthang 30

Tổ hợp được dùng nhiều nhất

  • D011482%
  • C04741%
  • D07741%
  • A01741%
  • C01741%
  • B08635%
  • A00635%
  • A02529%

Điểm chuẩn2026

Điểm thi tốt nghiệp THPT· Bộ GD&ĐT17 ngành · thang 30

Mã ngànhNgànhTổ hợpĐiểm chuẩn
7720101Y KHOAA02 B00 B08 X1622,00/30
7380107LUẬT KINH TẾC00 C03 C04 D01 D14 D15 X0120,00/30
7720201DƯỢC HỌCA00 A02 B00 B08 D07 X10 X12 X14 X1620,00/30
7720301ĐIỀU DƯỠNGA00 A02 B00 B08 D07 X10 X12 X14 X1518,00/30
7340101QUẢN TRỊ KINH DOANH: Gồm các chuyên ngành: 1. Quản trị kinh doanh 2. Kế toán - Tài chính - Ngân hàng 3. Digital MarketingA00 A01 C01 C04 D01 D07 X02 X2515,00/30
7420201CÔNG NGHỆ SINH HỌC: Gồm các chuyên ngành: 1. Công nghệ Sinh học 2. Công nghệ Y sinh 3. Sinh học Nông nghiệp Công nghệ caoA02 B00 B03 B08 C08 D01 X14 X16 X6615,00/30
7480201CÔNG NGHỆ THÔNG TIN: Gồm các chuyên ngành: 1. Công nghệ phần mềm 2. Trí tuệ nhân tạo ứng dụngA00 A01 C01 D01 D07 X02 X06 X07 X27 X5615,00/30
7580101KIẾN TRÚCA01 C01 C04 D01 H01 X03 V00 V0215,00/30
7580108THIẾT KẾ NỘI THẤTA01 C01 C04 D01 H01 X03 V00 V0215,00/30
7540101CÔNG NGHỆ THỰC PHẨMA02 B00 B03 B08 C08 D01 X14 X16 X6615,00/30
7510205CÔNG NGHỆ KỸ THUẬT Ô TÔA00 A01 C01 D01 D07 X02 X06 X07 X27 X5615,00/30
7520114KỸ THUẬT CƠ ĐIỆN TỬA00 A01 C01 D01 D07 X02 X06 X07 X27 X5615,00/30
7220201NGÔN NGỮ ANHA01 D01 D11 D14 D15 X25 X78 X7915,00/30
7810103QUẢN TRỊ DỊCH VỤ DU LỊCH VÀ LỮ HÀNH Gồm các chuyên ngành: 1. Quản trị Nhà hàng - Khách sạn 2. Quản trị Lữ hành 3. Quản trị Sự kiệnA07 C00 C03 C04 D01 D09 D10 D15 D1415,00/30
7310608ĐÔNG PHƯƠNG HỌC: Gồm các chuyên ngành: 1. Hàn Quốc học 2. Nhật Bản học 3. Trung Quốc họcC00 C03 C04 D01 D11 D14 D15 X7815,00/30
7320108QUAN HỆ CÔNG CHÚNG: Gồm các chuyên ngành: 1. Quan hệ công chúng 2. Thiết kế đồ họa truyền thôngC00 C01 C03 C04 D01 X01 X0215,00/30
7310401TÂM LÝ HỌCB03 B08 C00 C02 D01 D07 X01 X7815,00/30