Danh sách trường đại họcEIUĐại học
Trường Đại học Quốc tế Miền Đông
Trường xét tuyển bằng
- Xét học bạ THPTthang 30
- Điểm thi tốt nghiệp THPT· Bộ GD&ĐTthang 30
Ngành theo phương thức
- Xét học bạ THPT10
- Điểm thi tốt nghiệp THPT10
Điểm chuẩn2026
Xét học bạ THPT10 ngành · thang 30
| Mã ngành | Ngành | Tổ hợp | Điểm chuẩn |
|---|
| N7720301 | Điều dưỡng | — | 21,00/30 |
| B7340101 | Quản trị kinh doanh | — | 18,00/30 |
| B7310101 | Kinh tế | — | 18,00/30 |
| E7520201 | Kỹ thuật điện | — | 18,00/30 |
| E7520216 | Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa | — | 18,00/30 |
| E7520114 | Kỹ thuật cơ điện tử | — | 18,00/30 |
| E7520103 | Kỹ thuật cơ khí | — | 18,00/30 |
| E7520207 | Kỹ thuật điện tử - viễn thông | — | 18,00/30 |
| C7480103 | Kỹ thuật phần mềm | — | 18,00/30 |
| C7480102 | Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu | — | 18,00/30 |
Điểm thi tốt nghiệp THPT· Bộ GD&ĐT10 ngành · thang 30
| Mã ngành | Ngành | Tổ hợp | Điểm chuẩn |
|---|
| N7720301 | Điều dưỡng | — | 18,00/30 |
| B7340101 | Quản trị kinh doanh | — | 15,00/30 |
| B7310101 | Kinh tế | — | 15,00/30 |
| E7520201 | Kỹ thuật điện | — | 15,00/30 |
| E7520216 | Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa | — | 15,00/30 |
| E7520114 | Kỹ thuật cơ điện tử | — | 15,00/30 |
| E7520103 | Kỹ thuật cơ khí | — | 15,00/30 |
| E7520207 | Kỹ thuật điện tử - viễn thông | — | 15,00/30 |
| C7480103 | Kỹ thuật phần mềm | — | 15,00/30 |
| C7480102 | Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu | — | 15,00/30 |