Danh sách trường đại học
EIUĐại học
Trường Đại học Quốc tế Miền Đông
Văn bản của trường
Thông tin tuyển sinh
Tổng chỉ tiêu
1.400
Phương thức xét tuyển
4
Phương thức xét tuyển
1Xét tuyển theo kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2026chi tiết
2Xét tuyển theo kết quả học tập 3 năm trong học bạ THPT giáo dục chính quychi tiết
3Xét tuyển theo kết quả thi Đánh giá năng lực (ĐGNL) ĐHQG-HCM năm 2026chi tiết
4Xét tuyển thẳng và ưu tiên xét tuyểnchi tiết
Trường xét tuyển bằng
- Xét học bạ THPTthang 30
- Điểm thi tốt nghiệp THPT· Bộ GD&ĐTthang 30
Ngành theo phương thức
- Xét học bạ THPT10
- Điểm thi tốt nghiệp THPT10
Điểm chuẩn2026
Xét học bạ THPT10 ngành · thang 30
| Mã ngành | Ngành | Tổ hợp | Điểm chuẩn |
|---|---|---|---|
| N7720301 | Điều dưỡng | — | 21,00/30 |
| B7340101 | Quản trị kinh doanh | — | 18,00/30 |
| B7310101 | Kinh tế | — | 18,00/30 |
| E7520201 | Kỹ thuật điện | — | 18,00/30 |
| E7520216 | Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa | — | 18,00/30 |
| E7520114 | Kỹ thuật cơ điện tử | — | 18,00/30 |
| E7520103 | Kỹ thuật cơ khí | — | 18,00/30 |
| E7520207 | Kỹ thuật điện tử - viễn thông | — | 18,00/30 |
| C7480103 | Kỹ thuật phần mềm | — | 18,00/30 |
| C7480102 | Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu | — | 18,00/30 |
Điểm thi tốt nghiệp THPT· Bộ GD&ĐT10 ngành · thang 30
| Mã ngành | Ngành | Tổ hợp | Điểm chuẩn |
|---|---|---|---|
| N7720301 | Điều dưỡng | — | 18,00/30 |
| B7340101 | Quản trị kinh doanh | — | 15,00/30 |
| B7310101 | Kinh tế | — | 15,00/30 |
| E7520201 | Kỹ thuật điện | — | 15,00/30 |
| E7520216 | Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa | — | 15,00/30 |
| E7520114 | Kỹ thuật cơ điện tử | — | 15,00/30 |
| E7520103 | Kỹ thuật cơ khí | — | 15,00/30 |
| E7520207 | Kỹ thuật điện tử - viễn thông | — | 15,00/30 |
| C7480103 | Kỹ thuật phần mềm | — | 15,00/30 |
| C7480102 | Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu | — | 15,00/30 |