Danh sách trường đại học
GHAĐại học
Trường Đại học Giao thông Vận tải
University of Transport and Communications
HanoiWebsite chính thức
Văn bản của trường
Trường xét tuyển bằng
- Điểm thi tốt nghiệp THPT· Bộ GD&ĐTthang 30
Điểm chuẩn2026
Điểm thi tốt nghiệp THPT· Bộ GD&ĐT44 ngành · thang 30
| Mã ngành | Ngành | Tổ hợp | Điểm chuẩn |
|---|---|---|---|
| GSA12 | Kỹ thuật điện | — | 27,62/30 |
| GSA13 | Kỹ thuật điện tử - viễn thông (Chuyên ngành Kỹ thuật viễn thông) | — | 27,35/30 |
| GSA08 QT | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (Chương trình CLC Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng Việt - Anh) | — | 27,34/30 |
| GSA06 | Kỹ thuật máy tính | — | 27,23/30 |
| GSA10 | Kỹ thuật cơ khí động lực | — | 27,10/30 |
| GSA17 | Kỹ thuật xây dựng | — | 25,96/30 |
| GSA19 | Kinh tế xây dựng | — | 25,86/30 |
| GSA05 | Kế toán (Chuyên ngành Kế toán tổng hợp) | — | 25,69/30 |
| GSA08 | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng | — | 25,45/30 |
| GSA20 | Quản lý xây dựng | — | 25,43/30 |
| GSA11 QT | Kỹ thuật ô tô (Chương trình CLC kỹ thuật ô tô) | — | 25,36/30 |
| GSA04 | Tài chính - Ngân hàng | — | 25,29/30 |
| GSA14 | Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá (Chuyên ngành Tự động hoá) | — | 25,12/30 |
| GSA15 | Kiến trúc | — | 24,88/30 |
| GSA12 | Kỹ thuật điện | — | 24,73/30 |
| GSA18 | Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông | — | 24,73/30 |
| GSA09 | Kỹ thuật cơ điện tử | — | 24,61/30 |
| GSA02 | Quản trị kinh doanh | — | 24,47/30 |
| GSA13 | Kỹ thuật điện tử - viễn thông (Chuyên ngành Kỹ thuật viễn thông) | — | 24,22/30 |
| GSA08 QT | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (Chương trình CLC Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng Việt - Anh) | — | 24,19/30 |
| GSA06 | Kỹ thuật máy tính | — | 23,98/30 |
| GSA16 | Quản lý đô thị và công trình | — | 23,80/30 |
| GSA10 | Kỹ thuật cơ khí động lực | — | 23,74/30 |
| GSA21 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | — | 23,73/30 |
| GSA11 | Kỹ thuật ô tô | — | 23,65/30 |
| GSA01 | Ngôn ngữ Anh | — | 23,10/30 |
| GSA18 QT | Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (Chương trình CLC Cầu - Đường bộ Việt-Anh) | — | 22,69/30 |
| GSA03 | Kinh doanh quốc tế | — | 22,51/30 |
| GSA22 | Khai thác vận tải | — | 22,00/30 |
| GSA23 | Kinh tế vận tải | — | 21,88/30 |
| GSA17 | Kỹ thuật xây dựng | — | 21,61/30 |
| GSA19 | Kinh tế xây dựng | — | 21,49/30 |
| GSA05 | Kế toán (Chuyên ngành Kế toán tổng hợp) | — | 21,28/30 |
| GSA20 | Quản lý xây dựng | — | 20,95/30 |
| GSA11 QT | Kỹ thuật ô tô (Chương trình CLC kỹ thuật ô tô) | — | 20,86/30 |
| GSA04 | Tài chính - Ngân hàng | — | 20,77/30 |
| GSA07 | Công nghệ thông tin | — | 20,32/30 |
| GSA15 | Kiến trúc | — | 20,26/30 |
| GSA18 | Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông | — | 20,08/30 |
| GSA02 | Quản trị kinh doanh | — | 19,75/30 |
| GSA16 | Quản lý đô thị và công trình | — | 18,91/30 |
| GSA21 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | — | 18,82/30 |
| GSA01 | Ngôn ngữ Anh | — | 18,16/30 |
| GSA18 QT | Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (Chương trình CLC Cầu - Đường bộ Việt-Anh) | — | 17,74/30 |