Danh sách trường đại học
GHAĐại học

Trường Đại học Giao thông Vận tải

Văn bản của trường

Thông tin tuyển sinh

Tổng chỉ tiêu

6.730

Phương thức xét tuyển

5

Phương thức xét tuyển

1Phương thức 1 (PT1): Xét tuyển theo kết quả kỳ thi tốt nghiệp Trung học phổ thông (THPT) năm 2026 và học sinh đoạt giải quốc gia, quốc tếchi tiết
2Phương thức 2 (PT2): Xét tuyển kết hợp giữa kết quả học tập bậc THPT và điều kiện điểm thi tốt nghiệp THPT năm 2026chi tiết
3Phương thức 3 (PT3): Xét tuyển theo kết quả đánh giá năng lực của Đại học Quốc gia Hà Nội (ĐHQGHN) và Đại học Quốc gia Thành phố Hồ Chí Minh (ĐHQG-HCM) năm 2026chi tiết
4Phương thức 4 (PT4): Xét tuyển theo kết quả đánh giá tư duy năm 2026 của Đại học Bách khoa Hà Nội (ĐHBK HN)chi tiết
5Các chương trình liên kết quốc tế (LKQT)chi tiết

Học phí

28.800.000 – 30.720.000đồng

Mức học phí dự kiến năm học 2026-2027 cho khóa mới tuyển sinh năm 2026 (với các chương trình đào tạo chuẩn) trong khoảng từ 2.400.000đ/tháng đến 2.560.000đ/tháng tùy theo các khối ngành.

Trường xét tuyển bằng

  • Điểm thi tốt nghiệp THPT· Bộ GD&ĐTthang 30

Điểm chuẩn2026

Điểm thi tốt nghiệp THPT· Bộ GD&ĐT44 ngành · thang 30

Mã ngànhNgànhTổ hợpĐiểm chuẩn
GSA12Kỹ thuật điện—27,62/30
GSA13Kỹ thuật điện tử - viễn thông (Chuyên ngành Kỹ thuật viễn thông)—27,35/30
GSA08 QTLogistics và Quản lý chuỗi cung ứng (Chương trình CLC Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng Việt - Anh)—27,34/30
GSA06Kỹ thuật máy tính—27,23/30
GSA10Kỹ thuật cơ khí động lực—27,10/30
GSA17Kỹ thuật xây dựng—25,96/30
GSA19Kinh tế xây dựng—25,86/30
GSA05Kế toán (Chuyên ngành Kế toán tổng hợp)—25,69/30
GSA08Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng—25,45/30
GSA20Quản lý xây dựng—25,43/30
GSA11 QTKỹ thuật ô tô (Chương trình CLC kỹ thuật ô tô)—25,36/30
GSA04Tài chính - Ngân hàng—25,29/30
GSA14Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá (Chuyên ngành Tự động hoá)—25,12/30
GSA15Kiến trúc—24,88/30
GSA12Kỹ thuật điện—24,73/30
GSA18Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông—24,73/30
GSA09Kỹ thuật cơ điện tử—24,61/30
GSA02Quản trị kinh doanh—24,47/30
GSA13Kỹ thuật điện tử - viễn thông (Chuyên ngành Kỹ thuật viễn thông)—24,22/30
GSA08 QTLogistics và Quản lý chuỗi cung ứng (Chương trình CLC Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng Việt - Anh)—24,19/30
GSA06Kỹ thuật máy tính—23,98/30
GSA16Quản lý đô thị và công trình—23,80/30
GSA10Kỹ thuật cơ khí động lực—23,74/30
GSA21Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành—23,73/30
GSA11Kỹ thuật ô tô—23,65/30
GSA01Ngôn ngữ Anh—23,10/30
GSA18 QTKỹ thuật xây dựng công trình giao thông (Chương trình CLC Cầu - Đường bộ Việt-Anh)—22,69/30
GSA03Kinh doanh quốc tế—22,51/30
GSA22Khai thác vận tải—22,00/30
GSA23Kinh tế vận tải—21,88/30
GSA17Kỹ thuật xây dựng—21,61/30
GSA19Kinh tế xây dựng—21,49/30
GSA05Kế toán (Chuyên ngành Kế toán tổng hợp)—21,28/30
GSA20Quản lý xây dựng—20,95/30
GSA11 QTKỹ thuật ô tô (Chương trình CLC kỹ thuật ô tô)—20,86/30
GSA04Tài chính - Ngân hàng—20,77/30
GSA07Công nghệ thông tin—20,32/30
GSA15Kiến trúc—20,26/30
GSA18Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông—20,08/30
GSA02Quản trị kinh doanh—19,75/30
GSA16Quản lý đô thị và công trình—18,91/30
GSA21Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành—18,82/30
GSA01Ngôn ngữ Anh—18,16/30
GSA18 QTKỹ thuật xây dựng công trình giao thông (Chương trình CLC Cầu - Đường bộ Việt-Anh)—17,74/30