Danh sách trường đại học
GSAĐại học

Phân hiệu Trường Đại học Giao thông vận tải tại TP. Hồ Chí Minh

Thông tin tuyển sinh

Học phí

Nhà trường tạm thu học phí: 12.800.000 đồng/Sinh viên.

Trường xét tuyển bằng

  • Xét học bạ THPTthang 1200
  • Điểm thi tốt nghiệp THPT· Bộ GD&ĐTthang 30

Ngành theo phương thức

  • Điểm thi tốt nghiệp THPT50
  • Xét học bạ THPT29

Điểm chuẩn2026

Điểm thi tốt nghiệp THPT· Bộ GD&ĐT50 ngành · thang 30

Mã ngànhNgànhTổ hợpĐiểm chuẩn
GSA12Kỹ thuật điện27,62/30
GSA13Kỹ thuật điện tử - viễn thông (Chuyên ngành Kỹ thuật viễn thông)27,35/30
GSA08 QTLogistics và Quản lý chuỗi cung ứng (Chương trình CLC Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng Việt - Anh)27,34/30
GSA06Kỹ thuật máy tính27,23/30
GSA13 BDKỹ thuật điện tử - viễn thông (Chuyên ngành Kỹ thuật Điện tử và tin học công nghiệp)27,15/30
GSA10Kỹ thuật cơ khí động lực27,10/30
GSA14 DSKỹ thuật điều khiển và tự động hoá (Chuyên ngành Điều khiển và thông tin tín hiệu đường sắt hiện đại)26,87/30
GSA18 DSKỹ thuật xây dựng công trình giao thông (chuyên ngành Đường sắt tốc độ cao)26,17/30
GSA17Kỹ thuật xây dựng25,96/30
GSA19Kinh tế xây dựng25,86/30
GSA05Kế toán (Chuyên ngành Kế toán tổng hợp)25,69/30
GSA08Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng25,45/30
GSA20Quản lý xây dựng25,43/30
GSA11 QTKỹ thuật ô tô (Chương trình CLC kỹ thuật ô tô)25,36/30
GSA04Tài chính - Ngân hàng25,29/30
GSA14Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá (Chuyên ngành Tự động hoá)25,12/30
GSA15Kiến trúc24,88/30
GSA12Kỹ thuật điện24,73/30
GSA18Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông24,73/30
GSA09Kỹ thuật cơ điện tử24,61/30
GSA02Quản trị kinh doanh24,47/30
GSA13Kỹ thuật điện tử - viễn thông (Chuyên ngành Kỹ thuật viễn thông)24,22/30
GSA08 QTLogistics và Quản lý chuỗi cung ứng (Chương trình CLC Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng Việt - Anh)24,19/30
GSA06Kỹ thuật máy tính23,98/30
GSA13 BDKỹ thuật điện tử - viễn thông (Chuyên ngành Kỹ thuật Điện tử và tin học công nghiệp)23,83/30
GSA16Quản lý đô thị và công trình23,80/30
GSA10Kỹ thuật cơ khí động lực23,74/30
GSA21Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành23,73/30
GSA11Kỹ thuật ô tô23,65/30
GSA14 DSKỹ thuật điều khiển và tự động hoá (Chuyên ngành Điều khiển và thông tin tín hiệu đường sắt hiện đại)23,29/30
GSA01Ngôn ngữ Anh23,10/30
GSA18 QTKỹ thuật xây dựng công trình giao thông (Chương trình CLC Cầu - Đường bộ Việt-Anh)22,69/30
GSA03Kinh doanh quốc tế22,51/30
GSA22Khai thác vận tải22,00/30
GSA18 DSKỹ thuật xây dựng công trình giao thông (chuyên ngành Đường sắt tốc độ cao)21,94/30
GSA23Kinh tế vận tải21,88/30
GSA17Kỹ thuật xây dựng21,61/30
GSA19Kinh tế xây dựng21,49/30
GSA05Kế toán (Chuyên ngành Kế toán tổng hợp)21,28/30
GSA20Quản lý xây dựng20,95/30
GSA11 QTKỹ thuật ô tô (Chương trình CLC kỹ thuật ô tô)20,86/30
GSA04Tài chính - Ngân hàng20,77/30
GSA07Công nghệ thông tin20,32/30
GSA15Kiến trúc20,26/30
GSA18Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông20,08/30
GSA02Quản trị kinh doanh19,75/30
GSA16Quản lý đô thị và công trình18,91/30
GSA21Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành18,82/30
GSA01Ngôn ngữ Anh18,16/30
GSA18 QTKỹ thuật xây dựng công trình giao thông (Chương trình CLC Cầu - Đường bộ Việt-Anh)17,74/30

Xét học bạ THPT29 ngành · thang 1200

Mã ngànhNgànhTổ hợpĐiểm chuẩn
GSA08Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng915,64/1200
GSA14Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá (Chuyên ngành Tự động hoá)897,42/1200
GSA12Kỹ thuật điện876,12/1200
GSA09Kỹ thuật cơ điện tử870,84/1200
GSA13Kỹ thuật điện tử - viễn thông (Chuyên ngành Kỹ thuật viễn thông)853,68/1200
GSA08 QTLogistics và Quản lý chuỗi cung ứng (Chương trình CLC Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng Việt - Anh)852,36/1200
GSA06Kỹ thuật máy tính843,12/1200
GSA13 BDKỹ thuật điện tử - viễn thông (Chuyên ngành Kỹ thuật Điện tử và tin học công nghiệp)836,52/1200
GSA10Kỹ thuật cơ khí động lực832,56/1200
GSA11Kỹ thuật ô tô828,60/1200
GSA14 DSKỹ thuật điều khiển và tự động hoá (Chuyên ngành Điều khiển và thông tin tín hiệu đường sắt hiện đại)812,76/1200
GSA03Kinh doanh quốc tế778,44/1200
GSA22Khai thác vận tải756,00/1200
GSA18 DSKỹ thuật xây dựng công trình giao thông (chuyên ngành Đường sắt tốc độ cao)753,36/1200
GSA23Kinh tế vận tải750,72/1200
GSA17Kỹ thuật xây dựng740,24/1200
GSA19Kinh tế xây dựng736,16/1200
GSA05Kế toán (Chuyên ngành Kế toán tổng hợp)729,02/1200
GSA20Quản lý xây dựng717,80/1200
GSA11 QTKỹ thuật ô tô (Chương trình CLC kỹ thuật ô tô)714,74/1200
GSA04Tài chính - Ngân hàng711,68/1200
GSA07Công nghệ thông tin696,38/1200
GSA15Kiến trúc694,34/1200
GSA18Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông688,22/1200
GSA02Quản trị kinh doanh677,00/1200
GSA16Quản lý đô thị và công trình648,44/1200
GSA21Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành645,38/1200
GSA01Ngôn ngữ Anh617,90/1200
GSA18 QTKỹ thuật xây dựng công trình giao thông (Chương trình CLC Cầu - Đường bộ Việt-Anh)600,03/1200