Danh sách trường đại học
HCKHọc viện

Học viện Chính sách và Phát triển - Phân hiệu tỉnh Bắc Ninh

Văn bản của trường

Thông tin tuyển sinh 2026

Phương thức xét tuyển

1Tuyển sinh dựa trên kết quả học tập các môn học cấp THPTchi tiết
Điều kiện
bắt buộc môn Toán hoặc Ngữ văn với trọng số tính điểm xét của môn Toán hoặc môn Ngữ văn tối thiểu 1/3 và đáp ứng một trong những yêu cầu sau: a) Tổ hợp xét tuyển sử dụng điểm trung bình chung kết quả học tập cả năm các lớp 10, 11, 12 của tối thiểu 03 môn học theo thang điểm 30; b) Tổ hợp xét tuyển sử dụng điểm trung bình chung kết quả học tập cả năm các lớp 10, 11, 12 của tối thiểu 02 môn học (trong đó bắt buộc phải có môn Toán hoặc Ngữ văn) và dùng chứng chỉ tiếng Anh (chứng chỉ tiếng Anh sử dụng miễn thi tốt nghiệp THPT theo quy định tại Quy chế thi tốt nghiệp THPT hiện hành), Học viện quy đổi kết quả chứng chỉ tiếng Anh thành điểm môn tiếng Anh theo thang điểm 10 để đưa vào tổ hợp môn xét tuyển thay thế môn tiếng Anh.
Quy chế
Điều 6.5 Quy chế tuyển sinh đại học của Học viện Chính sách và Phát triển
2Tuyển sinh dựa trên kết quả các môn thi tốt nghiệp THPTchi tiết
Điều kiện
bắt buộc phải có môn Toán hoặc Ngữ văn với trọng số tính điểm xét của môn Toán hoặc môn Ngữ văn tối thiểu 1/3 và đáp ứng một trong những yêu cầu sau: a) Tổ hợp xét tuyển sử dụng kết quả các môn thi tốt nghiệp THPT dùng để xét tuyển có ít nhất 03 môn phù hợp với đặc điểm, yêu cầu đầu vào của chương trình đào tạo; b) Tổ hợp xét tuyển sử dụng kết quả các môn thi tốt nghiệp THPT có dùng chứng chỉ tiếng Anh (chứng chỉ tiếng Anh áp dụng miễn thi tốt nghiệp THPT theo quy định tại Quy chế thi tốt nghiệp THPT hiện hành), Học viện quy đổi kết quả chứng chỉ tiếng Anh thành điểm môn tiếng Anh theo thang điểm 10 để đưa vào tổ hợp môn xét tuyển thay thế môn tiếng Anh.
Quy chế
Điều 6.6 Quy chế tuyển sinh đại học của Học viện Chính sách và Phát triển
3Xét tuyển thẳngchi tiết
Đối tượng
Anh hùng lao động, Anh hùng lực lượng vũ trang nhân dân, Chiến sĩ thi đua toàn quốc; Thí sinh đạt thành tích cao trong các kỳ thi, cuộc thi, giải đấu cấp quốc gia hoặc quốc tế (giải nhất, nhì, ba kỳ thi chọn học sinh giỏi quốc gia, quốc tế; giải nhất, nhì, ba kỳ thi khoa học, kỹ thuật cấp quốc gia, quốc tế); Thí sinh là người nước ngoài đã đạt chuẩn năng lực ngôn ngữ; Thí sinh là người Việt Nam học tập tại THPT, trung học nghề ở nước ngoài hoặc học tập chương trình giáo dục nước ngoài bằng tiếng nước ngoài ở Việt Nam đạt trình độ tương đương với trình độ THPT, trung học nghề của Việt Nam và đạt chuẩn năng lực ngôn ngữ; Thí sinh là người dân tộc thiểu số rất ít người; Thí sinh là người khuyết tật nặng.
Điều kiện
Thời gian đạt giải không quá 03 năm tính tới thời điểm xét tuyển thẳng (đối với giải thưởng); Đạt ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào của chương trình đào tạo (đối với giải khoa học, kỹ thuật); Có khả năng theo học một số chương trình đào tạo do Học viện quy định nhưng không có khả năng dự tuyển theo phương thức tuyển sinh bình thường (đối với người khuyết tật nặng).
Quy chế
Điều 8.1, 8.2, 8.3 Quy chế tuyển sinh đại học của Học viện Chính sách và Phát triển
4Ưu tiên xét tuyểnchi tiết
Đối tượng
Thí sinh quy định tại khoản 1, khoản 2 Điều 8 này dự tuyển vào các chương trình đào tạo theo nguyện vọng mà không dùng quyền tuyển thẳng; Thí sinh đạt giải khuyến khích trong kỳ thi chọn học sinh giỏi quốc gia; thí sinh đạt giải trong cuộc thi khoa học, kỹ thuật cấp quốc gia; thí sinh đạt giải nhất, nhì, ba tại các kỳ thi tay nghề khu vực ASEAN và thi tay nghề quốc tế.
Điều kiện
Đã đạt ngưỡng đầu vào hoặc cộng điểm (điểm thưởng, điểm xét thưởng, điểm khuyến khích); Thời gian đạt giải không quá 03 năm tính theo năm đến thời điểm xét tuyển.
Quy chế
Điều 8.4 Quy chế tuyển sinh đại học của Học viện Chính sách và Phát triển

Học phí

Thông tin đầy đủ về chi phí đào tạo, mức thu học phí, mức thu dịch vụ tuyển sinh và khoản thu dịch vụ khác cho lộ trình cả khóa học, từng năm học, chính sách học bổng, miễn giảm học phí, hỗ trợ tài chính, chỗ ở ký túc xá và các chính sách ưu đãi, hỗ trợ khác dành cho người học;

Trường xét tuyển bằng

  • Điểm thi tốt nghiệp THPT· Bộ GD&ĐTthang 30

Điểm chuẩn2026

Điểm thi tốt nghiệp THPT· Bộ GD&ĐT7 ngành · thang 30

Mã ngànhNgànhTổ hợpĐiểm chuẩn
7310106_1Kinh tế đối ngoại chất lượng cao giảng dạy bằng Tiếng Anh*—28,61/30
7310109Kinh tế số—23,35/30
7340301Kế toán—23,23/30
7310105Kinh tế phát triển—22,36/30
7340101Quản trị kinh doanh—22,30/30
7310101Kinh tế—22,02/30
7310106Kinh tế quốc tế—22,00/30