Danh sách trường đại học
HCPHọc viện
Học viện Chính Sách Và Phát Triển
Văn bản của trường
Trường xét tuyển bằng
- Điểm thi tốt nghiệp THPT· Bộ GD&ĐTthang 30
Tổ hợp được dùng nhiều nhất
- A01222%
- D84222%
- C00222%
- D09111%
- D01111%
Điểm chuẩn2026
Điểm thi tốt nghiệp THPT· Bộ GD&ĐT9 ngành · thang 30
| Mã ngành | Ngành | Tổ hợp | Điểm chuẩn |
|---|---|---|---|
| 7310106_1 | Kinh tế đối ngoại chất lượng cao giảng dạy bằng Tiếng Anh* | — | 28,61/30 |
| 7380107 | Luật Kinh tế | A01 D09 D84 C00 | 24,73/30 |
| 7310205 | Quản lý nhà nước | A01 D01 D84 C00 | 24,39/30 |
| 7310109 | Kinh tế số | — | 23,35/30 |
| 7340301 | Kế toán | — | 23,23/30 |
| 7310105 | Kinh tế phát triển | — | 22,36/30 |
| 7340101 | Quản trị kinh doanh | — | 22,30/30 |
| 7310101 | Kinh tế | — | 22,02/30 |
| 7310106 | Kinh tế quốc tế | — | 22,00/30 |