Danh sách trường đại học
HHAĐại học
Trường Đại học Hàng hải Việt Nam
Vietnam Maritime University
HaiphongWebsite chính thức
Văn bản của trường
Trường xét tuyển bằng
- Điểm thi tốt nghiệp THPT· Bộ GD&ĐTthang 30
Tổ hợp được dùng nhiều nhất
- D014568%
Điểm chuẩn2026
Điểm thi tốt nghiệp THPT· Bộ GD&ĐT11 ngành · thang 30
| Mã ngành | Ngành | Tổ hợp | Điểm chuẩn |
|---|---|---|---|
| D105 | Điện tự động công nghiệp | D01 | 24,00/30 |
| D114 | Công nghệ thông tin | D01 | 23,00/30 |
| D102 | Khai thác máy tàu biển | D01 | 22,00/30 |
| D104 | Điện tử viễn thông | D01 | 22,00/30 |
| D118 | Công nghệ phần mềm | D01 | 22,00/30 |
| D111 | Kỹ thuật an toàn hàng hải | D01 | 21,00/30 |
| D130 | Quản lý công trình xây dựng | D01 | 20,00/30 |
| H105 | Điện tự động công nghiệp (nâng cao) | D01 | 20,00/30 |
| D110 | Xây dựng công trình thủy | D01 | 19,00/30 |
| D127 | Kiến trúc và nội thất | D01 | 18,00/30 |
| D133 | Kỹ thuật cơ khí dầu khí và năng lượng | D01 | 18,00/30 |
Ngành tuyển sinh
55 ngành, đọc từ đề án tuyển sinh của trường
| Mã ngành | Ngành | Tổ hợp | Chỉ tiêu |
|---|---|---|---|
| D101 | Điều khiển tàu biển | D01 | — |
| D102 | Khai thác máy tàu biển | D01 | — |
| D129 | Quản lý hàng hải | D01 | — |
| D104 | Điện tử viễn thông | D01 | — |
| D103 | Điện tự động giao thông vận tải | D01 | — |
| D105 | Điện tự động công nghiệp | D01 | — |
| D121 | Tự động hóa hệ thống điện | D01 | — |
| D106 | Máy tàu thủy | D01 | — |
| D107 | Thiết kế tàu và công trình ngoài khơi | D01 | — |
| D108 | Đóng tàu và công trình ngoài khơi | D01 | — |
| D109 | Máy và tự động hóa xếp dỡ | D01 | — |
| D116 | Kỹ thuật cơ khí | D01 | — |
| D117 | Kỹ thuật cơ điện tử | D01 | — |
| D122 | Kỹ thuật ô tô | D01 | — |
| D123 | Kỹ thuật nhiệt lạnh | D01 | — |
| D128 | Máy và tự động công nghiệp | D01 | — |
| D110 | Xây dựng công trình thủy | D01 | — |
| D111 | Kỹ thuật an toàn hàng hải | D01 | — |
| D112 | Xây dựng dân dụng và công nghiệp | D01 | — |
| D113 | Công trình giao thông và cơ sở hạ tầng | D01 | — |
| D127 | Kiến trúc và nội thất | D01 | — |
| D130 | Quản lý công trình xây dựng | D01 | — |
| D114 | Công nghệ thông tin | D01 | — |
| D118 | Công nghệ phần mềm | D01 | — |
| D119 | Kỹ thuật truyền thông và mạng máy tính | D01 | — |
| D131 | Kỹ thuật và quản lý công nghiệp | D01 | — |
| D115 | Kỹ thuật môi trường | D01 | — |
| D126 | Kỹ thuật công nghệ hóa học | D01 | — |
| D133 | Kỹ thuật cơ khí dầu khí và năng lượng | D01 | — |
| D134 | Quản lý môi trường và tài nguyên biển | D01 | — |
| H105 | Điện tự động công nghiệp (nâng cao) | D01 | — |
| H114 | Công nghệ thông tin (nâng cao) | D01 | — |
| S101 | Điều khiển tàu biển (chọn) | D01 | — |
| S102 | Khai thác máy tàu biển (chọn) | D01 | — |
| D401 | Kinh tế vận tải biển | — | — |
| D410 | Kinh tế vận tải thủy | — | — |
| D407 | Logistics và chuỗi cung ứng | — | — |
| D402 | Kinh tế ngoại thương | — | — |
| D403 | Quản trị kinh doanh | — | — |
| D404 | Quản trị tài chính kế toán | — | — |
| D411 | Quản trị tài chính ngân hàng | — | — |
| D412 | Truyền thông Marketing | — | — |
| H401 | Kinh tế vận tải biển (nâng cao) | — | — |
| H402 | Kinh tế ngoại thương (nâng cao) | — | — |
| D124 | Tiếng Anh thương mại | — | — |
| D125 | Ngôn ngữ Anh | — | — |
| A403 | Quản lý kinh doanh và Marketing | — | — |
| A408 | Kinh tế Hàng hải | — | — |
| A409 | Kinh doanh quốc tế và Logistics | — | — |
| A404 | Quản lý kinh doanh thương mại điện tử | — | — |
| D120 | Luật hàng hải | — | — |
| D132 | Luật kinh doanh | — | — |
| D135 | Cơ khí thông minh và robot | — | — |
| D136 | Tự động hóa và điều khiển thông minh | — | — |
| D413 | Quản lý dịch vụ Logistics hàng hải | — | — |