Danh sách trường đại học
HHAĐại học

Trường Đại học Hàng hải Việt Nam

Văn bản của trường

Thông tin tuyển sinh

Phương thức xét tuyển

1PT1chi tiết
2PT2chi tiết
3PT3chi tiết
4PT4chi tiết
5PT5chi tiết

Trường xét tuyển bằng

  • Điểm thi tốt nghiệp THPT· Bộ GD&ĐTthang 30

Tổ hợp được dùng nhiều nhất

  • D014568%

Điểm chuẩn2026

Điểm thi tốt nghiệp THPT· Bộ GD&ĐT11 ngành · thang 30

Mã ngànhNgànhTổ hợpĐiểm chuẩn
D105Điện tự động công nghiệpD0124,00/30
D114Công nghệ thông tinD0123,00/30
D102Khai thác máy tàu biểnD0122,00/30
D104Điện tử viễn thôngD0122,00/30
D118Công nghệ phần mềmD0122,00/30
D111Kỹ thuật an toàn hàng hảiD0121,00/30
D130Quản lý công trình xây dựngD0120,00/30
H105Điện tự động công nghiệp (nâng cao)D0120,00/30
D110Xây dựng công trình thủyD0119,00/30
D127Kiến trúc và nội thấtD0118,00/30
D133Kỹ thuật cơ khí dầu khí và năng lượngD0118,00/30

Ngành tuyển sinh

55 ngành, đọc từ đề án tuyển sinh của trường

Mã ngànhNgànhTổ hợpChỉ tiêu
D101Điều khiển tàu biểnD01—
D102Khai thác máy tàu biểnD01—
D129Quản lý hàng hảiD01—
D104Điện tử viễn thôngD01—
D103Điện tự động giao thông vận tảiD01—
D105Điện tự động công nghiệpD01—
D121Tự động hóa hệ thống điệnD01—
D106Máy tàu thủyD01—
D107Thiết kế tàu và công trình ngoài khơiD01—
D108Đóng tàu và công trình ngoài khơiD01—
D109Máy và tự động hóa xếp dỡD01—
D116Kỹ thuật cơ khíD01—
D117Kỹ thuật cơ điện tửD01—
D122Kỹ thuật ô tôD01—
D123Kỹ thuật nhiệt lạnhD01—
D128Máy và tự động công nghiệpD01—
D110Xây dựng công trình thủyD01—
D111Kỹ thuật an toàn hàng hảiD01—
D112Xây dựng dân dụng và công nghiệpD01—
D113Công trình giao thông và cơ sở hạ tầngD01—
D127Kiến trúc và nội thấtD01—
D130Quản lý công trình xây dựngD01—
D114Công nghệ thông tinD01—
D118Công nghệ phần mềmD01—
D119Kỹ thuật truyền thông và mạng máy tínhD01—
D131Kỹ thuật và quản lý công nghiệpD01—
D115Kỹ thuật môi trườngD01—
D126Kỹ thuật công nghệ hóa họcD01—
D133Kỹ thuật cơ khí dầu khí và năng lượngD01—
D134Quản lý môi trường và tài nguyên biểnD01—
H105Điện tự động công nghiệp (nâng cao)D01—
H114Công nghệ thông tin (nâng cao)D01—
S101Điều khiển tàu biển (chọn)D01—
S102Khai thác máy tàu biển (chọn)D01—
D401Kinh tế vận tải biển——
D410Kinh tế vận tải thủy——
D407Logistics và chuỗi cung ứng——
D402Kinh tế ngoại thương——
D403Quản trị kinh doanh——
D404Quản trị tài chính kế toán——
D411Quản trị tài chính ngân hàng——
D412Truyền thông Marketing——
H401Kinh tế vận tải biển (nâng cao)——
H402Kinh tế ngoại thương (nâng cao)——
D124Tiếng Anh thương mại——
D125Ngôn ngữ Anh——
A403Quản lý kinh doanh và Marketing——
A408Kinh tế Hàng hải——
A409Kinh doanh quốc tế và Logistics——
A404Quản lý kinh doanh thương mại điện tử——
D120Luật hàng hải——
D132Luật kinh doanh——
D135Cơ khí thông minh và robot——
D136Tự động hóa và điều khiển thông minh——
D413Quản lý dịch vụ Logistics hàng hải——