Danh sách trường đại học
HSUĐại học

Trường Đại học Hoa Sen

Ho Chi Minh CityWebsite chính thức

Văn bản của trường

Thông tin tuyển sinh

Phương thức xét tuyển

1Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT 2026chi tiết
2Xét bằng học bạ THPT theo tổ hợp 3 mônchi tiết
3Xét điểm kỳ thi Đánh giá năng lực của ĐHQG TP.HCM & ĐHQG Hà Nội 2026chi tiết
4Xét tuyển thẳng Đại học Hoa Senchi tiết
5Xét bằng hình thức phỏng vấn kết hợpchi tiết

Trường xét tuyển bằng

  • APTĐánh giá năng lực· ĐHQG TP.HCMthang 1200
  • HSAĐánh giá năng lực· ĐHQG Hà Nộithang 150
  • Xét học bạ THPTthang 30
  • Điểm thi tốt nghiệp THPT· Bộ GD&ĐTthang 30
  • Tuyển thẳngthang 30

Ngành theo phương thức

  • Điểm thi tốt nghiệp THPT63
  • APT · ĐHQG TP.HCM60
  • Xét học bạ THPT33
  • Tuyển thẳng30

Điểm chuẩn2026

Điểm thi tốt nghiệp THPT· Bộ GD&ĐT63 ngành · thang 30

Mã ngànhNgànhTổ hợpĐiểm chuẩnSo với 2025
7380101Luật—20,00/30+5,0015,00
7380107Luật kinh tế—20,00/30+5,0015,00
7380108Luật quốc tế—20,00/30—
7480201Công nghệ thông tin—18,00/30+3,0015,00
7480107Trí tuệ nhân tạo—18,00/30+2,0016,00
7480103Kỹ thuật phần mềm—18,00/30+3,0015,00
7480208An ninh mạng—18,00/30—
7340412Quản trị sự kiện—18,00/30+3,0015,00
7810201Quản trị khách sạn—18,00/30+3,0015,00
7810202Quản trị nhà hàng và DV Ăn uống—18,00/30+3,0015,00
7810103Quản trị Dịch vụ du lịch và lữ hành—18,00/30+3,0015,00
7340101Quản trị kinh doanh—18,00/30+3,0015,00
7340404Quản trị nhân lực—18,00/30+3,0015,00
7340201Tài chính – Ngân hàng—18,00/30+3,0015,00
7340301Kế toán—18,00/30+3,0015,00
7340205Công nghệ tài chính—18,00/30+1,0017,00
7310113Kinh tế thể thao—18,00/30+1,0017,00
7340120Kinh doanh quốc tế—18,00/30+3,0015,00
7340122Thương mại điện tử—18,00/30+3,0015,00
7510605Logistics và QL chuỗi cung ứng—18,00/30+3,0015,00
7340115Marketing—18,00/30+3,0015,00
7340410Quản trị công nghệ truyền thông—18,00/30+3,0015,00
7340114Digital Marketing—18,00/30+3,0015,00
7320104Truyền thông đa phương tiện—18,00/30+3,0015,00
7320108Quan hệ công chúng—18,00/30+3,0015,00
7210404Thiết kế thời trang—18,00/30+3,0015,00
7210403Thiết kế đồ họa—18,00/30+3,0015,00
7210408Nghệ thuật số—18,00/30+3,0015,00
7580108Thiết kế nội thất—18,00/30+3,0015,00
7220201Ngôn ngữ Anh—18,00/30+3,0015,00
7220204Ngôn ngữ Trung Quốc—18,00/30+3,0015,00
7220210Ngôn ngữ Hàn Quốc—18,00/30+3,0015,00
7310401Tâm lý học—18,00/30+3,0015,00
7480201Công nghệ thông tin—15,00/30=15,00
7480107Trí tuệ nhân tạo—15,00/30−1,0016,00
7480103Kỹ thuật phần mềm—15,00/30=15,00
7480208An ninh mạng—15,00/30—
7340412Quản trị sự kiện—15,00/30=15,00
7810201Quản trị khách sạn—15,00/30=15,00
7810202Quản trị nhà hàng và DV Ăn uống—15,00/30=15,00
7810103Quản trị Dịch vụ du lịch và lữ hành—15,00/30=15,00
7340101Quản trị kinh doanh—15,00/30=15,00
7340404Quản trị nhân lực—15,00/30=15,00
7340201Tài chính – Ngân hàng—15,00/30=15,00
7340301Kế toán—15,00/30=15,00
7340205Công nghệ tài chính—15,00/30−2,0017,00
7310113Kinh tế thể thao—15,00/30−2,0017,00
7340120Kinh doanh quốc tế—15,00/30=15,00
7340122Thương mại điện tử—15,00/30=15,00
7510605Logistics và QL chuỗi cung ứng—15,00/30=15,00
7340115Marketing—15,00/30=15,00
7340410Quản trị công nghệ truyền thông—15,00/30=15,00
7340114Digital Marketing—15,00/30=15,00
7320104Truyền thông đa phương tiện—15,00/30=15,00
7320108Quan hệ công chúng—15,00/30=15,00
7210404Thiết kế thời trang—15,00/30=15,00
7210403Thiết kế đồ họa—15,00/30=15,00
7210408Nghệ thuật số—15,00/30=15,00
7580108Thiết kế nội thất—15,00/30=15,00
7220201Ngôn ngữ Anh—15,00/30=15,00
7220204Ngôn ngữ Trung Quốc—15,00/30=15,00
7220210Ngôn ngữ Hàn Quốc—15,00/30=15,00
7310401Tâm lý học—15,00/30=15,00

Đánh giá năng lựcAPT· ĐHQG TP.HCM60 ngành · thang 1200

Mã ngànhNgànhTổ hợpĐiểm chuẩnSo với 2025
7480201Công nghệ thông tin—600,00/1200=600,00
7480107Trí tuệ nhân tạo—600,00/1200−26,00626,00
7480103Kỹ thuật phần mềm—600,00/1200=600,00
7480208An ninh mạng—600,00/1200—
7340412Quản trị sự kiện—600,00/1200=600,00
7810201Quản trị khách sạn—600,00/1200=600,00
7810202Quản trị nhà hàng và DV Ăn uống—600,00/1200=600,00
7810103Quản trị Dịch vụ du lịch và lữ hành—600,00/1200=600,00
7340101Quản trị kinh doanh—600,00/1200=600,00
7340404Quản trị nhân lực—600,00/1200=600,00
7340201Tài chính – Ngân hàng—600,00/1200=600,00
7340301Kế toán—600,00/1200=600,00
7340205Công nghệ tài chính—600,00/1200−52,00652,00
7310113Kinh tế thể thao—600,00/1200−52,00652,00
7340120Kinh doanh quốc tế—600,00/1200=600,00
7340122Thương mại điện tử—600,00/1200=600,00
7510605Logistics và QL chuỗi cung ứng—600,00/1200=600,00
7340115Marketing—600,00/1200=600,00
7340410Quản trị công nghệ truyền thông—600,00/1200=600,00
7340114Digital Marketing—600,00/1200=600,00
7320104Truyền thông đa phương tiện—600,00/1200=600,00
7320108Quan hệ công chúng—600,00/1200=600,00
7210404Thiết kế thời trang—600,00/1200=600,00
7210403Thiết kế đồ họa—600,00/1200=600,00
7210408Nghệ thuật số—600,00/1200=600,00
7580108Thiết kế nội thất—600,00/1200=600,00
7220201Ngôn ngữ Anh—600,00/1200=600,00
7220204Ngôn ngữ Trung Quốc—600,00/1200=600,00
7220210Ngôn ngữ Hàn Quốc—600,00/1200=600,00
7310401Tâm lý học—600,00/1200=600,00
7480201Công nghệ thông tin—75,00/150+8,0067,00
7480107Trí tuệ nhân tạo—75,00/150+5,0070,00
7480103Kỹ thuật phần mềm—75,00/150+8,0067,00
7480208An ninh mạng—75,00/150—
7340412Quản trị sự kiện—75,00/150+8,0067,00
7810201Quản trị khách sạn—75,00/150+8,0067,00
7810202Quản trị nhà hàng và DV Ăn uống—75,00/150+8,0067,00
7810103Quản trị Dịch vụ du lịch và lữ hành—75,00/150+8,0067,00
7340101Quản trị kinh doanh—75,00/150+8,0067,00
7340404Quản trị nhân lực—75,00/150+8,0067,00
7340201Tài chính – Ngân hàng—75,00/150+8,0067,00
7340301Kế toán—75,00/150+8,0067,00
7340205Công nghệ tài chính—75,00/150+2,0073,00
7310113Kinh tế thể thao—75,00/150+2,0073,00
7340120Kinh doanh quốc tế—75,00/150+8,0067,00
7340122Thương mại điện tử—75,00/150+8,0067,00
7510605Logistics và QL chuỗi cung ứng—75,00/150+8,0067,00
7340115Marketing—75,00/150+8,0067,00
7340410Quản trị công nghệ truyền thông—75,00/150+8,0067,00
7340114Digital Marketing—75,00/150+8,0067,00
7320104Truyền thông đa phương tiện—75,00/150+8,0067,00
7320108Quan hệ công chúng—75,00/150+8,0067,00
7210404Thiết kế thời trang—75,00/150+8,0067,00
7210403Thiết kế đồ họa—75,00/150+8,0067,00
7210408Nghệ thuật số—75,00/150+8,0067,00
7580108Thiết kế nội thất—75,00/150+8,0067,00
7220201Ngôn ngữ Anh—75,00/150+8,0067,00
7220204Ngôn ngữ Trung Quốc—75,00/150+8,0067,00
7220210Ngôn ngữ Hàn Quốc—75,00/150+8,0067,00
7310401Tâm lý học—75,00/150+8,0067,00

Xét học bạ THPT33 ngành · thang 30

Mã ngànhNgànhTổ hợpĐiểm chuẩnSo với 2025
7380101Luật—22,45/30+4,4518,00
7380107Luật kinh tế—22,45/30+4,4518,00
7380108Luật quốc tế—22,45/30—
7480201Công nghệ thông tin—18,00/30=18,00
7480107Trí tuệ nhân tạo—18,00/30−0,7318,73
7480103Kỹ thuật phần mềm—18,00/30=18,00
7480208An ninh mạng—18,00/30—
7340412Quản trị sự kiện—18,00/30=18,00
7810201Quản trị khách sạn—18,00/30=18,00
7810202Quản trị nhà hàng và DV Ăn uống—18,00/30=18,00
7810103Quản trị Dịch vụ du lịch và lữ hành—18,00/30=18,00
7340101Quản trị kinh doanh—18,00/30=18,00
7340404Quản trị nhân lực—18,00/30=18,00
7340201Tài chính – Ngân hàng—18,00/30=18,00
7340301Kế toán—18,00/30=18,00
7340205Công nghệ tài chính—18,00/30−1,4519,45
7310113Kinh tế thể thao—18,00/30−1,4519,45
7340120Kinh doanh quốc tế—18,00/30=18,00
7340122Thương mại điện tử—18,00/30=18,00
7510605Logistics và QL chuỗi cung ứng—18,00/30=18,00
7340115Marketing—18,00/30=18,00
7340410Quản trị công nghệ truyền thông—18,00/30=18,00
7340114Digital Marketing—18,00/30=18,00
7320104Truyền thông đa phương tiện—18,00/30=18,00
7320108Quan hệ công chúng—18,00/30=18,00
7210404Thiết kế thời trang—18,00/30=18,00
7210403Thiết kế đồ họa—18,00/30=18,00
7210408Nghệ thuật số—18,00/30=18,00
7580108Thiết kế nội thất—18,00/30=18,00
7220201Ngôn ngữ Anh—18,00/30=18,00
7220204Ngôn ngữ Trung Quốc—18,00/30=18,00
7220210Ngôn ngữ Hàn Quốc—18,00/30=18,00
7310401Tâm lý học—18,00/30=18,00

Tuyển thẳng30 ngành · thang 30

Mã ngànhNgànhTổ hợpĐiểm chuẩnSo với 2025
7480201Công nghệ thông tin—18,00/30—
7480107Trí tuệ nhân tạo—18,00/30—
7480103Kỹ thuật phần mềm—18,00/30—
7480208An ninh mạng—18,00/30—
7340412Quản trị sự kiện—18,00/30—
7810201Quản trị khách sạn—18,00/30—
7810202Quản trị nhà hàng và DV Ăn uống—18,00/30—
7810103Quản trị Dịch vụ du lịch và lữ hành—18,00/30—
7340101Quản trị kinh doanh—18,00/30—
7340404Quản trị nhân lực—18,00/30—
7340201Tài chính – Ngân hàng—18,00/30—
7340301Kế toán—18,00/30—
7340205Công nghệ tài chính—18,00/30—
7310113Kinh tế thể thao—18,00/30—
7340120Kinh doanh quốc tế—18,00/30—
7340122Thương mại điện tử—18,00/30—
7510605Logistics và QL chuỗi cung ứng—18,00/30—
7340115Marketing—18,00/30—
7340410Quản trị công nghệ truyền thông—18,00/30—
7340114Digital Marketing—18,00/30—
7320104Truyền thông đa phương tiện—18,00/30—
7320108Quan hệ công chúng—18,00/30—
7210404Thiết kế thời trang—18,00/30—
7210403Thiết kế đồ họa—18,00/30—
7210408Nghệ thuật số—18,00/30—
7580108Thiết kế nội thất—18,00/30—
7220201Ngôn ngữ Anh—18,00/30—
7220204Ngôn ngữ Trung Quốc—18,00/30—
7220210Ngôn ngữ Hàn Quốc—18,00/30—
7310401Tâm lý học—18,00/30—