Danh sách trường đại học
KCCĐại học
Trường Đại học Kỹ thuật - Công nghệ Cần Thơ
Văn bản của trường
Trường xét tuyển bằng
- Điểm thi tốt nghiệp THPT· Bộ GD&ĐTthang 30
Điểm chuẩn2026
Điểm thi tốt nghiệp THPT· Bộ GD&ĐT22 ngành · thang 30
| Mã ngành | Ngành | Tổ hợp | Điểm chuẩn |
|---|---|---|---|
| 7510303 | Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa | — | 23,05/30 |
| 7510401 | Công nghệ kỹ thuật hóa học | — | 22,39/30 |
| 7510301 | Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử | — | 22,33/30 |
| 7510203 | Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử | — | 22,01/30 |
| 7480201 | Công nghệ thông tin | — | 21,78/30 |
| 7220201 | Ngôn ngữ Anh | — | 21,33/30 |
| 7340301 | Kế toán | — | 21,03/30 |
| 7380101 | Luật | — | 20,79/30 |
| 7510605 | Logistics và quản lý chuỗi cung ứng | — | 20,50/30 |
| 7340201 | Tài chính - Ngân hàng | — | 20,46/30 |
| 7510601 | Quản lý công nghiệp | — | 20,15/30 |
| 7340101 | Quản trị kinh doanh | — | 19,74/30 |
| 7480103 | Kỹ thuật phần mềm | — | 19,65/30 |
| 7540101 | Công nghệ thực phẩm | — | 19,15/30 |
| 7480101 | Khoa học máy tính | — | 19,00/30 |
| 7510403 | Công nghệ kỹ thuật năng lượng | — | 18,94/30 |
| 7480104 | Hệ thống thông tin | — | 18,40/30 |
| 7460108 | Khoa học dữ liệu | — | 17,82/30 |
| 7510102 | Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng | — | 17,15/30 |
| 7580302 | Quản lý xây dựng | — | 16,81/30 |
| 7420201 | Công nghệ sinh học | — | 16,46/30 |
| 7520118 | Kỹ thuật hệ thống công nghiệp | — | 15,11/30 |