Danh sách trường đại học
KTHHọc viện

Học viện Kỹ thuật Và Công nghệ An ninh

Trường xét tuyển bằng

  • HSAĐánh giá năng lực· ĐHQG Hà Nộithang 150
  • Xét học bạ THPTthang 30
  • Điểm thi tốt nghiệp THPT· Bộ GD&ĐTthang 30

Ngành theo phương thức

  • Xét học bạ THPT47
  • Điểm thi tốt nghiệp THPT47
  • HSA · ĐHQG Hà Nội46

Điểm chuẩn2026

Xét học bạ THPT47 ngành · thang 30

Mã ngànhNgànhTổ hợpĐiểm chuẩn
7720101Y khoa—23,00/30
7720115Y học cổ truyền—21,00/30
7720110Y học dự phòng—19,00/30
7720603Kỹ thuật phục hồi chức năng—19,00/30
7380101Luật—18,00/30
7380107Luật Kinh tế—18,00/30
7140103Công nghệ giáo dục—18,00/30
7210205Thanh Nhạc—18,00/30
7210208Piano—18,00/30
7210243Biên đạo múa—18,00/30
7210403Thiết kế đồ họa—18,00/30
7210404Thiết kế thời trang—18,00/30
7220201Ngôn ngữ Anh—18,00/30
7220204Ngôn ngữ Trung Quốc—18,00/30
7310109Kinh tế số—18,00/30
7310401Tâm lý học—18,00/30
7310608Đông Phương học—18,00/30
7320104Truyền thông đa phương tiện—18,00/30
7320108Quan hệ công chúng—18,00/30
7340101Quản trị kinh doanh—18,00/30
7340115Marketing—18,00/30
7340120Kinh doanh quốc tế—18,00/30
7340122Thương mại điện tử—18,00/30
7340201Tài chính - ngân hàng—18,00/30
7340301Kế toán—18,00/30
7340404Quản trị Nhân lực—18,00/30
7420201Công nghệ sinh học—18,00/30
7440122Khoa học vật liệu (Vật liệu tiên tiến và Công nghệ nano)—18,00/30
7480102Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu—18,00/30
7480103Kỹ thuật phần mềm—18,00/30
7480107Trí tuệ nhân tạo—18,00/30
7480201Công nghệ thông tin—18,00/30
7510203Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử—18,00/30
7510301Kỹ thuật điện, điện tử—18,00/30
7510401Công nghệ kỹ thuật Hóa học—18,00/30
7510605CNCông nghệ Logistics—18,00/30
7520103Kỹ thuật cơ khí—18,00/30
7520212Kỹ thuật Y sinh—18,00/30
7520403Vật lý y khoa—18,00/30
7540101Công nghệ thực phẩm—18,00/30
7580201Kỹ thuật xây dựng—18,00/30
7640101Thú y—18,00/30
7810101Du lịch—18,00/30
7810201Quản trị khách sạn—18,00/30
7810202Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống—18,00/30
7850101Quản lý tài nguyên và môi trường—18,00/30
7480101Khoa học máy tính—18,00/30

Điểm thi tốt nghiệp THPT· Bộ GD&ĐT47 ngành · thang 30

Mã ngànhNgànhTổ hợpĐiểm chuẩn
7720101Y khoa—22,00/30
7720115Y học cổ truyền—20,00/30
7380101Luật—20,00/30
7380107Luật Kinh tế—20,00/30
7720110Y học dự phòng—18,00/30
7720603Kỹ thuật phục hồi chức năng—18,00/30
7140103Công nghệ giáo dục—15,00/30
7210205Thanh Nhạc—15,00/30
7210208Piano—15,00/30
7210243Biên đạo múa—15,00/30
7210403Thiết kế đồ họa—15,00/30
7210404Thiết kế thời trang—15,00/30
7220201Ngôn ngữ Anh—15,00/30
7220204Ngôn ngữ Trung Quốc—15,00/30
7310109Kinh tế số—15,00/30
7310401Tâm lý học—15,00/30
7310608Đông Phương học—15,00/30
7320104Truyền thông đa phương tiện—15,00/30
7320108Quan hệ công chúng—15,00/30
7340101Quản trị kinh doanh—15,00/30
7340115Marketing—15,00/30
7340120Kinh doanh quốc tế—15,00/30
7340122Thương mại điện tử—15,00/30
7340201Tài chính - ngân hàng—15,00/30
7340301Kế toán—15,00/30
7340404Quản trị Nhân lực—15,00/30
7420201Công nghệ sinh học—15,00/30
7440122Khoa học vật liệu (Vật liệu tiên tiến và Công nghệ nano)—15,00/30
7480102Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu—15,00/30
7480103Kỹ thuật phần mềm—15,00/30
7480107Trí tuệ nhân tạo—15,00/30
7480201Công nghệ thông tin—15,00/30
7510203Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử—15,00/30
7510301Kỹ thuật điện, điện tử—15,00/30
7510401Công nghệ kỹ thuật Hóa học—15,00/30
7510605CNCông nghệ Logistics—15,00/30
7520103Kỹ thuật cơ khí—15,00/30
7520212Kỹ thuật Y sinh—15,00/30
7520403Vật lý y khoa—15,00/30
7540101Công nghệ thực phẩm—15,00/30
7580201Kỹ thuật xây dựng—15,00/30
7640101Thú y—15,00/30
7810101Du lịch—15,00/30
7810201Quản trị khách sạn—15,00/30
7810202Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống—15,00/30
7850101Quản lý tài nguyên và môi trường—15,00/30
7480101Khoa học máy tính—15,00/30

Đánh giá năng lựcHSA· ĐHQG Hà Nội46 ngành · thang 150

Mã ngànhNgànhTổ hợpĐiểm chuẩn
7720101Y khoa—85,00/150
7720115Y học cổ truyền—70,00/150
7720110Y học dự phòng—70,00/150
7720301Điều dưỡng—70,00/150
7720603Kỹ thuật phục hồi chức năng—70,00/150
7140103Công nghệ giáo dục—70,00/150
7210205Thanh Nhạc—70,00/150
7210208Piano—70,00/150
7210243Biên đạo múa—70,00/150
7210403Thiết kế đồ họa—70,00/150
7210404Thiết kế thời trang—70,00/150
7220201Ngôn ngữ Anh—70,00/150
7220204Ngôn ngữ Trung Quốc—70,00/150
7310109Kinh tế số—70,00/150
7310401Tâm lý học—70,00/150
7310608Đông Phương học—70,00/150
7320104Truyền thông đa phương tiện—70,00/150
7320108Quan hệ công chúng—70,00/150
7340101Quản trị kinh doanh—70,00/150
7340115Marketing—70,00/150
7340120Kinh doanh quốc tế—70,00/150
7340122Thương mại điện tử—70,00/150
7340201Tài chính - ngân hàng—70,00/150
7340301Kế toán—70,00/150
7340404Quản trị Nhân lực—70,00/150
7420201Công nghệ sinh học—70,00/150
7440122Khoa học vật liệu (Vật liệu tiên tiến và Công nghệ nano)—70,00/150
7480102Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu—70,00/150
7480103Kỹ thuật phần mềm—70,00/150
7480107Trí tuệ nhân tạo—70,00/150
7480201Công nghệ thông tin—70,00/150
7510203Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử—70,00/150
7510301Kỹ thuật điện, điện tử—70,00/150
7510401Công nghệ kỹ thuật Hóa học—70,00/150
7510605CNCông nghệ Logistics—70,00/150
7520103Kỹ thuật cơ khí—70,00/150
7520212Kỹ thuật Y sinh—70,00/150
7520403Vật lý y khoa—70,00/150
7540101Công nghệ thực phẩm—70,00/150
7580201Kỹ thuật xây dựng—70,00/150
7640101Thú y—70,00/150
7810101Du lịch—70,00/150
7810201Quản trị khách sạn—70,00/150
7810202Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống—70,00/150
7850101Quản lý tài nguyên và môi trường—70,00/150
7480101Khoa học máy tính—70,00/150