Danh sách trường đại học
LNHĐại học

Trường Đại học Lâm nghiệp

Văn bản của trường

Thông tin tuyển sinh

Tổng chỉ tiêu

2.000

Phương thức xét tuyển

4

Phương thức xét tuyển

1Xét kết quả thi tốt nghiệp THPTchi tiết
2Xét kết quả học tập bậc THPT (xét học bạ)chi tiết
3Xét tuyển thẳngchi tiết
4Xét kết quả đánh giá năng lực của Đại học Quốc gia Hà Nội, Đại học Quốc gia TP HCM, đánh giá tư duy của Đại học Bách khoa Hà Nộichi tiết

Học phí

Theo QĐ số 1157/QĐ-ĐHLN-TCKT ngày 28 tháng 8 năm 2025 của Hiệu trưởng trường Đại học Lâm nghiệp.

Lộ trình tăng: Lộ trình tăng học phí hàng năm theo Quy định tại Nghị định số 81/NĐ-CP ngày 27/8/2021 của Chính phủ.

Trường xét tuyển bằng

  • Điểm thi tốt nghiệp THPT· Bộ GD&ĐTthang 30

Tổ hợp được dùng nhiều nhất

  • D0120100%
  • A001890%
  • A161365%
  • C151260%
  • B00630%
  • C00315%
  • D07210%
  • A01210%

Điểm chuẩn2026

Điểm thi tốt nghiệp THPT· Bộ GD&ĐT20 ngành · thang 30

Mã ngànhNgànhTổ hợpĐiểm chuẩn
7340116Bất động sảnA00 A16 C15 D0119,60/30
7850104Du lịch sinh tháiB00 C00 C15 D0119,50/30
7580102Kiến trúc cảnh quanA00 D01 C15 V0118,50/30
7549001Công nghệ chế biến lâm sảnA00 A16 D01 D0717,30/30
7340201Tài chính - Ngân hàngA00 A16 C15 D0117,10/30
7580201Kỹ thuật xây dựngA00 A01 A16 D0117,00/30
7620205Lâm sinhA00 A16 B00 D0116,90/30
7340101Quản trị kinh doanhA00 A16 C15 D0116,60/30
7850106Quản lý tài nguyên thiên nhiênB08 D01 D07 D1016,40/30
7310101Kinh tếA00 A16 C15 D0116,40/30
7850101Quản lý tài nguyên và Môi trườngA00 A16 B00 D0116,30/30
7580108Thiết kế nội thấtA00 C15 D01 H0016,10/30
7340301Kế toánA00 A16 C15 D0116,10/30
7510605Logistics và Quản lý chuỗi cung ứngA00 A16 C15 D0115,90/30
7850103Quản lý đất đaiA00 A16 B00 D0115,70/30
7760101Công tác xã hộiA00 C00 C15 D0115,70/30
7810103Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hànhA00 C00 C15 D0115,70/30
7620110Khoa học cây trồngA00 A16 B00 D0115,40/30
7620211Quản lý tài nguyên rừng (Kiểm lâm)A00 B00 C15 D0115,30/30
7480104Hệ thống thông tinA00 A01 A16 D0115,30/30