Danh sách trường đại học
LNHĐại học
Trường Đại học Lâm nghiệp
Văn bản của trường
Trường xét tuyển bằng
- Điểm thi tốt nghiệp THPT· Bộ GD&ĐTthang 30
Tổ hợp được dùng nhiều nhất
- D0120100%
- A001890%
- A161365%
- C151260%
- B00630%
- C00315%
- D07210%
- A01210%
Điểm chuẩn2026
Điểm thi tốt nghiệp THPT· Bộ GD&ĐT20 ngành · thang 30
| Mã ngành | Ngành | Tổ hợp | Điểm chuẩn |
|---|---|---|---|
| 7340116 | Bất động sản | A00 A16 C15 D01 | 19,60/30 |
| 7850104 | Du lịch sinh thái | B00 C00 C15 D01 | 19,50/30 |
| 7580102 | Kiến trúc cảnh quan | A00 D01 C15 V01 | 18,50/30 |
| 7549001 | Công nghệ chế biến lâm sản | A00 A16 D01 D07 | 17,30/30 |
| 7340201 | Tài chính - Ngân hàng | A00 A16 C15 D01 | 17,10/30 |
| 7580201 | Kỹ thuật xây dựng | A00 A01 A16 D01 | 17,00/30 |
| 7620205 | Lâm sinh | A00 A16 B00 D01 | 16,90/30 |
| 7340101 | Quản trị kinh doanh | A00 A16 C15 D01 | 16,60/30 |
| 7850106 | Quản lý tài nguyên thiên nhiên | B08 D01 D07 D10 | 16,40/30 |
| 7310101 | Kinh tế | A00 A16 C15 D01 | 16,40/30 |
| 7850101 | Quản lý tài nguyên và Môi trường | A00 A16 B00 D01 | 16,30/30 |
| 7580108 | Thiết kế nội thất | A00 C15 D01 H00 | 16,10/30 |
| 7340301 | Kế toán | A00 A16 C15 D01 | 16,10/30 |
| 7510605 | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng | A00 A16 C15 D01 | 15,90/30 |
| 7850103 | Quản lý đất đai | A00 A16 B00 D01 | 15,70/30 |
| 7760101 | Công tác xã hội | A00 C00 C15 D01 | 15,70/30 |
| 7810103 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | A00 C00 C15 D01 | 15,70/30 |
| 7620110 | Khoa học cây trồng | A00 A16 B00 D01 | 15,40/30 |
| 7620211 | Quản lý tài nguyên rừng (Kiểm lâm) | A00 B00 C15 D01 | 15,30/30 |
| 7480104 | Hệ thống thông tin | A00 A01 A16 D01 | 15,30/30 |