Danh sách trường đại họcLNSĐại học
Phân hiệu Trường Đại học Lâm nghiệp tại tỉnh Đồng Nai
Trường xét tuyển bằng
- Xét học bạ THPTthang 30
- Xét tuyển kết hợpthang 30
- Điểm thi tốt nghiệp THPT· Bộ GD&ĐTthang 30
Ngành theo phương thức
- Xét học bạ THPT14
- Điểm thi tốt nghiệp THPT14
- Xét tuyển kết hợp1
Điểm chuẩn2026
Xét học bạ THPT14 ngành · thang 30
| Mã ngành | Ngành | Tổ hợp | Điểm chuẩn |
|---|
| — | Lâm sinh | — | 18,00/30 |
| — | Quản lý tài nguyên rừng | — | 18,00/30 |
| — | Quản lý tài nguyên & Môi trường | — | 18,00/30 |
| — | Chăn nuôi (Kỹ sư) | — | 18,00/30 |
| — | Thú y (Bác sĩ) | — | 18,00/30 |
| — | Bảo vệ thực vật | — | 18,00/30 |
| — | Khoa học cây trồng | — | 18,00/30 |
| — | Kế toán | — | 18,00/30 |
| — | Quản trị kinh doanh | — | 18,00/30 |
| — | Tài chính ngân hàng | — | 18,00/30 |
| — | Quản trị dịch vụ du lịch & lữ hành | — | 18,00/30 |
| — | Logistics & Quản lý chuỗi cung ứng | — | 18,00/30 |
| — | Quản lý đất đai | — | 18,00/30 |
| — | Hệ thống thông tin | — | 18,00/30 |
Điểm thi tốt nghiệp THPT· Bộ GD&ĐT14 ngành · thang 30
| Mã ngành | Ngành | Tổ hợp | Điểm chuẩn |
|---|
| — | Lâm sinh | — | 15,00/30 |
| — | Quản lý tài nguyên rừng | — | 15,00/30 |
| — | Quản lý tài nguyên & Môi trường | — | 15,00/30 |
| — | Chăn nuôi (Kỹ sư) | — | 15,00/30 |
| — | Thú y (Bác sĩ) | — | 15,00/30 |
| — | Bảo vệ thực vật | — | 15,00/30 |
| — | Khoa học cây trồng | — | 15,00/30 |
| — | Kế toán | — | 15,00/30 |
| — | Quản trị kinh doanh | — | 15,00/30 |
| — | Tài chính ngân hàng | — | 15,00/30 |
| — | Quản trị dịch vụ du lịch & lữ hành | — | 15,00/30 |
| — | Logistics & Quản lý chuỗi cung ứng | — | 15,00/30 |
| — | Quản lý đất đai | — | 15,00/30 |
| — | Hệ thống thông tin | — | 15,00/30 |
Xét tuyển kết hợp1 ngành · thang 30
| Mã ngành | Ngành | Tổ hợp | Điểm chuẩn |
|---|
| — | Thiết kế nội thất | — | 18,00/30 |