Danh sách trường đại học
LNSĐại học
Phân hiệu Trường Đại học Lâm nghiệp tại tỉnh Đồng Nai
Văn bản của trường
Thông tin tuyển sinh
Tổng chỉ tiêu
1.000
Phương thức xét tuyển
4
Phương thức xét tuyển
1Xét tuyển bằng kết quả thi THPT năm 2026chi tiết
2Xét tuyển dựa vào kết quả học tập bậc THPT (Học bạ)chi tiết
3Xét tuyển dựa vào kết quả của kỳ thi đánh giá năng lực 2026 của ĐH Quốc Gia TP. HCMchi tiết
4Xét tuyển kết hợpchi tiết
Học phí
481.000 đồng/tín chỉ (tương đương 4-5 triệu đồng/học kỳ)
Trường xét tuyển bằng
- Xét học bạ THPTthang 30
- Xét tuyển kết hợpthang 30
- Điểm thi tốt nghiệp THPT· Bộ GD&ĐTthang 30
Ngành theo phương thức
- Xét học bạ THPT14
- Điểm thi tốt nghiệp THPT14
- Xét tuyển kết hợp1
Điểm chuẩn2026
Xét học bạ THPT14 ngành · thang 30
| Mã ngành | Ngành | Tổ hợp | Điểm chuẩn |
|---|---|---|---|
| — | Lâm sinh | — | 18,00/30 |
| — | Quản lý tài nguyên rừng | — | 18,00/30 |
| — | Quản lý tài nguyên & Môi trường | — | 18,00/30 |
| — | Chăn nuôi (Kỹ sư) | — | 18,00/30 |
| — | Thú y (Bác sĩ) | — | 18,00/30 |
| — | Bảo vệ thực vật | — | 18,00/30 |
| — | Khoa học cây trồng | — | 18,00/30 |
| — | Kế toán | — | 18,00/30 |
| — | Quản trị kinh doanh | — | 18,00/30 |
| — | Tài chính ngân hàng | — | 18,00/30 |
| — | Quản trị dịch vụ du lịch & lữ hành | — | 18,00/30 |
| — | Logistics & Quản lý chuỗi cung ứng | — | 18,00/30 |
| — | Quản lý đất đai | — | 18,00/30 |
| — | Hệ thống thông tin | — | 18,00/30 |
Điểm thi tốt nghiệp THPT· Bộ GD&ĐT14 ngành · thang 30
| Mã ngành | Ngành | Tổ hợp | Điểm chuẩn |
|---|---|---|---|
| — | Lâm sinh | — | 15,00/30 |
| — | Quản lý tài nguyên rừng | — | 15,00/30 |
| — | Quản lý tài nguyên & Môi trường | — | 15,00/30 |
| — | Chăn nuôi (Kỹ sư) | — | 15,00/30 |
| — | Thú y (Bác sĩ) | — | 15,00/30 |
| — | Bảo vệ thực vật | — | 15,00/30 |
| — | Khoa học cây trồng | — | 15,00/30 |
| — | Kế toán | — | 15,00/30 |
| — | Quản trị kinh doanh | — | 15,00/30 |
| — | Tài chính ngân hàng | — | 15,00/30 |
| — | Quản trị dịch vụ du lịch & lữ hành | — | 15,00/30 |
| — | Logistics & Quản lý chuỗi cung ứng | — | 15,00/30 |
| — | Quản lý đất đai | — | 15,00/30 |
| — | Hệ thống thông tin | — | 15,00/30 |
Xét tuyển kết hợp1 ngành · thang 30
| Mã ngành | Ngành | Tổ hợp | Điểm chuẩn |
|---|---|---|---|
| — | Thiết kế nội thất | — | 18,00/30 |