Danh sách trường đại học
MDAĐại học

Trường Đại học Mỏ - Địa chất

Hanoi University of Mining and Geology

Văn bản của trường

Trường xét tuyển bằng

  • Điểm thi tốt nghiệp THPT· Bộ GD&ĐTthang 30

Điểm chuẩn2026

Điểm thi tốt nghiệp THPT· Bộ GD&ĐT84 ngành · thang 30

Mã ngànhNgànhTổ hợpĐiểm chuẩn
7480201Công nghệ thông tin24,00/30
7810105Du lịch địa chất23,00/30
7480201Công nghệ thông tin23,00/30
7460108Khoa học dữ liệu23,00/30
7340101Quản trị kinh doanh22,00/30
7340301Kế toán22,00/30
7340201Tài chính – Ngân hàng22,00/30
7520216Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa22,00/30
7580201Kỹ thuật xây dựng21,00/30
7520216Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa20,00/30
7520218Kỹ thuật Robot và Trí tuệ nhân tạo20,00/30
7480201Công nghệ thông tin20,00/30
7510401Công nghệ kỹ thuật hóa học19,00/30
7520301Kỹ thuật hóa học (Chương trình tiên tiến)19,00/30
7520301Kỹ thuật hóa học (Chương trình tiên tiến)19,00/30
7520114Kỹ thuật cơ điện tử19,00/30
7510401Công nghệ kỹ thuật hóa học18,00/30
7510301Công nghệ Kỹ thuật điện, điện tử18,00/30
7440229Quản lý phân tích dữ liệu khoa học trái đất18,00/30
7440229Quản lý phân tích dữ liệu khoa học trái đất18,00/30
7340301Kế toán18,00/30
7340201Tài chính – Ngân hàng18,00/30
7520502Kỹ thuật Địa vật lý18,00/30
7520502Kỹ thuật Địa vật lý18,00/30
7520604Kỹ thuật dầu khí18,00/30
7520605Kỹ thuật khí thiên nhiên18,00/30
7520605Kỹ thuật khí thiên nhiên18,00/30
7520606Công nghệ số trong thăm dò và khai thác tài nguyên thiên nhiên18,00/30
7520606Công nghệ số trong thăm dò và khai thác tài nguyên thiên nhiên18,00/30
7520201Kỹ thuật điện18,00/30
7520114Kỹ thuật cơ điện tử18,00/30
7850101Quản lý Tài nguyên và môi trường18,00/30
7720203Hóa dược18,00/30
7510601Quản lý công nghiệp17,00/30
7520601Kỹ Thuật Mỏ17,00/30
7520103Kỹ thuật cơ khí17,00/30
7520116Kỹ thuật cơ khí động lực17,00/30
7850202An toàn, vệ sinh lao động17,00/30
7720203Hóa dược17,00/30
7810105Du lịch địa chất16,00/30
7440201Địa chất học16,00/30
7580211Địa kỹ thuật xây dựng16,00/30
7580212Kỹ thuật tài nguyên nước16,00/30
7580201Kỹ thuật xây dựng16,00/30
7580302Quản lý xây dựng16,00/30
7520502Kỹ thuật Địa vật lý16,00/30
7520604Kỹ thuật dầu khí16,00/30
7520501Kỹ thuật địa chất16,00/30
7520601Kỹ Thuật Mỏ16,00/30
7520607Kỹ thuật tuyển khoáng16,00/30
7520103Kỹ thuật cơ khí16,00/30
7480206Địa tin học16,00/30
7480206Địa tin học16,00/30
7510601Quản lý công nghiệp15,00/30
7810105Du lịch địa chất15,00/30
7440201Địa chất học15,00/30
7580211Địa kỹ thuật xây dựng15,00/30
7580211Địa kỹ thuật xây dựng15,00/30
7580212Kỹ thuật tài nguyên nước15,00/30
7580201Kỹ thuật xây dựng15,00/30
7580204Xây dựng công trình ngầm thành phố và hệ thống tàu điện ngầm15,00/30
7580204Xây dựng công trình ngầm thành phố và hệ thống tàu điện ngầm15,00/30
7580204Xây dựng công trình ngầm thành phố và hệ thống tàu điện ngầm15,00/30
7580205Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông15,00/30
7580205Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông15,00/30
7580205Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông15,00/30
7520501Kỹ thuật địa chất15,00/30
7520501Kỹ thuật địa chất15,00/30
7520505Đá quý, đá mỹ nghệ15,00/30
7520505Đá quý, đá mỹ nghệ15,00/30
7520503Kỹ thuật trắc địa - bản đồ15,00/30
7520503Kỹ thuật trắc địa - bản đồ15,00/30
7520503Kỹ thuật trắc địa - bản đồ15,00/30
7520601Kỹ Thuật Mỏ15,00/30
7520607Kỹ thuật tuyển khoáng15,00/30
7520607Kỹ thuật tuyển khoáng15,00/30
7520116Kỹ thuật cơ khí động lực15,00/30
7520320Kỹ thuật môi trường15,00/30
7520320Kỹ thuật môi trường15,00/30
7850103Quản lý đất đai15,00/30
7850103Quản lý đất đai15,00/30
7850202An toàn, vệ sinh lao động15,00/30
7850101Quản lý Tài nguyên và môi trường15,00/30
7850101Quản lý Tài nguyên và môi trường15,00/30

Ngành tuyển sinh

22 ngành, đọc từ đề án tuyển sinh của trường · tổng chỉ tiêu 545

Mã ngànhNgànhTổ hợpChỉ tiêu
Địa chất học10
Khoáng vật học và địa hóa học10
Bản đồ viễn thám và hệ thống tin địa lý30
Kỹ thuật địa chất (Chuyên ngành: Địa chất khoáng sản và thăm dò, Địa chất công trình, Địa chất thủy văn)20
Địa kỹ thuật xây dựng15
Khai thác mỏ25
Kỹ thuật tuyển khoáng15
Kỹ thuật điện25
Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa15
Kỹ thuật cơ khí động lực15
Kỹ thuật cơ khí10
Kỹ thuật xây dựng công trình ngầm30
Kỹ thuật trắc địa - bản đồ60
Kỹ thuật địa vật lý10
Kỹ thuật dầu khí20
Kỹ thuật hóa học15
Công nghệ thông tin15
Kỹ thuật môi trường30
Kỹ thuật xây dựng30
Quản lý đất đai40
Quản lý kinh tế100
Kỹ thuật địa chất5