Danh sách trường đại học
MDAĐại học

Trường Đại học Mỏ - Địa chất

Hanoi University of Mining and Geology

Văn bản của trường

Trường xét tuyển bằng

  • Điểm thi tốt nghiệp THPT· Bộ GD&ĐTthang 30

Điểm chuẩn2026

Điểm thi tốt nghiệp THPT· Bộ GD&ĐT84 ngành · thang 30

Mã ngànhNgànhTổ hợpĐiểm chuẩnSo với 2025
7480201Công nghệ thông tin—24,00/30+0,2523,75
7810105Du lịch địa chất—23,00/30+3,0020,00
7480201Công nghệ thông tin—23,00/30−0,7523,75
7460108Khoa học dữ liệu—23,00/30+1,2521,75
7340101Quản trị kinh doanh—22,00/30−1,7523,75
7340301Kế toán—22,00/30−1,7523,75
7340201Tài chính – Ngân hàng—22,00/30−1,7523,75
7520216Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa—22,00/30−2,5024,50
7580201Kỹ thuật xây dựng—21,00/30+0,5020,50
7520216Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa—20,00/30−4,5024,50
7520218Kỹ thuật Robot và Trí tuệ nhân tạo—20,00/30−3,2523,25
7480201Công nghệ thông tin—20,00/30−3,7523,75
7510401Công nghệ kỹ thuật hóa học—19,00/30=19,00
7520301Kỹ thuật hóa học (Chương trình tiên tiến)—19,00/30=19,00
7520301Kỹ thuật hóa học (Chương trình tiên tiến)—19,00/30=19,00
7520114Kỹ thuật cơ điện tử—19,00/30−5,0024,00
7510401Công nghệ kỹ thuật hóa học—18,00/30−1,0019,00
7510301Công nghệ Kỹ thuật điện, điện tử—18,00/30−5,7523,75
7440229Quản lý phân tích dữ liệu khoa học trái đất—18,00/30=18,00
7440229Quản lý phân tích dữ liệu khoa học trái đất—18,00/30=18,00
7340301Kế toán—18,00/30−5,7523,75
7340201Tài chính – Ngân hàng—18,00/30−5,7523,75
7520502Kỹ thuật Địa vật lý—18,00/30+2,0016,00
7520502Kỹ thuật Địa vật lý—18,00/30+2,0016,00
7520604Kỹ thuật dầu khí—18,00/30−1,0019,00
7520605Kỹ thuật khí thiên nhiên—18,00/30+2,0016,00
7520605Kỹ thuật khí thiên nhiên—18,00/30+2,0016,00
7520606Công nghệ số trong thăm dò và khai thác tài nguyên thiên nhiên—18,00/30+2,0016,00
7520606Công nghệ số trong thăm dò và khai thác tài nguyên thiên nhiên—18,00/30+2,0016,00
7520201Kỹ thuật điện—18,00/30−4,2522,25
7520114Kỹ thuật cơ điện tử—18,00/30−6,0024,00
7850101Quản lý Tài nguyên và môi trường—18,00/30−3,5021,50
7720203Hóa dược—18,00/30−1,0019,00
7510601Quản lý công nghiệp—17,00/30−4,2521,25
7520601Kỹ Thuật Mỏ—17,00/30=17,00
7520103Kỹ thuật cơ khí—17,00/30−7,0024,00
7520116Kỹ thuật cơ khí động lực—17,00/30−7,0024,00
7850202An toàn, vệ sinh lao động—17,00/30−1,0018,00
7720203Hóa dược—17,00/30−2,0019,00
7810105Du lịch địa chất—16,00/30−4,0020,00
7440201Địa chất học—16,00/30=16,00
7580211Địa kỹ thuật xây dựng—16,00/30=16,00
7580212Kỹ thuật tài nguyên nước—16,00/30+1,0015,00
7580201Kỹ thuật xây dựng—16,00/30−4,5020,50
7580302Quản lý xây dựng—16,00/30−3,5019,50
7520502Kỹ thuật Địa vật lý—16,00/30=16,00
7520604Kỹ thuật dầu khí—16,00/30−3,0019,00
7520501Kỹ thuật địa chất—16,00/30+1,0015,00
7520601Kỹ Thuật Mỏ—16,00/30−1,0017,00
7520607Kỹ thuật tuyển khoáng—16,00/30−2,0018,00
7520103Kỹ thuật cơ khí—16,00/30−8,0024,00
7480206Địa tin học—16,00/30−1,5017,50
7480206Địa tin học—16,00/30−1,5017,50
7510601Quản lý công nghiệp—15,00/30−6,2521,25
7810105Du lịch địa chất—15,00/30−5,0020,00
7440201Địa chất học—15,00/30−1,0016,00
7580211Địa kỹ thuật xây dựng—15,00/30−1,0016,00
7580211Địa kỹ thuật xây dựng—15,00/30−1,0016,00
7580212Kỹ thuật tài nguyên nước—15,00/30=15,00
7580201Kỹ thuật xây dựng—15,00/30−5,5020,50
7580204Xây dựng công trình ngầm thành phố và hệ thống tàu điện ngầm—15,00/30−1,0016,00
7580204Xây dựng công trình ngầm thành phố và hệ thống tàu điện ngầm—15,00/30−1,0016,00
7580204Xây dựng công trình ngầm thành phố và hệ thống tàu điện ngầm—15,00/30−1,0016,00
7580205Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông—15,00/30−2,0017,00
7580205Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông—15,00/30−2,0017,00
7580205Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông—15,00/30−2,0017,00
7520501Kỹ thuật địa chất—15,00/30=15,00
7520501Kỹ thuật địa chất—15,00/30=15,00
7520505Đá quý, đá mỹ nghệ—15,00/30=15,00
7520505Đá quý, đá mỹ nghệ—15,00/30=15,00
7520503Kỹ thuật trắc địa - bản đồ—15,00/30−0,5015,50
7520503Kỹ thuật trắc địa - bản đồ—15,00/30−0,5015,50
7520503Kỹ thuật trắc địa - bản đồ—15,00/30−0,5015,50
7520601Kỹ Thuật Mỏ—15,00/30−2,0017,00
7520607Kỹ thuật tuyển khoáng—15,00/30−3,0018,00
7520607Kỹ thuật tuyển khoáng—15,00/30−3,0018,00
7520116Kỹ thuật cơ khí động lực—15,00/30−9,0024,00
7520320Kỹ thuật môi trường—15,00/30−1,0016,00
7520320Kỹ thuật môi trường—15,00/30−1,0016,00
7850103Quản lý đất đai—15,00/30−8,1023,10
7850103Quản lý đất đai—15,00/30−8,1023,10
7850202An toàn, vệ sinh lao động—15,00/30−3,0018,00
7850101Quản lý Tài nguyên và môi trường—15,00/30−6,5021,50
7850101Quản lý Tài nguyên và môi trường—15,00/30−6,5021,50

Ngành tuyển sinh

22 ngành, đọc từ đề án tuyển sinh của trường · tổng chỉ tiêu 545

Mã ngànhNgànhTổ hợpChỉ tiêu
—Địa chất học—10
—Khoáng vật học và địa hóa học—10
—Bản đồ viễn thám và hệ thống tin địa lý—30
—Kỹ thuật địa chất (Chuyên ngành: Địa chất khoáng sản và thăm dò, Địa chất công trình, Địa chất thủy văn)—20
—Địa kỹ thuật xây dựng—15
—Khai thác mỏ—25
—Kỹ thuật tuyển khoáng—15
—Kỹ thuật điện—25
—Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa—15
—Kỹ thuật cơ khí động lực—15
—Kỹ thuật cơ khí—10
—Kỹ thuật xây dựng công trình ngầm—30
—Kỹ thuật trắc địa - bản đồ—60
—Kỹ thuật địa vật lý—10
—Kỹ thuật dầu khí—20
—Kỹ thuật hóa học—15
—Công nghệ thông tin—15
—Kỹ thuật môi trường—30
—Kỹ thuật xây dựng—30
—Quản lý đất đai—40
—Quản lý kinh tế—100
—Kỹ thuật địa chất—5