Danh sách trường đại học
NAUĐại học

Trường Đại học Nghệ An

Văn bản của trường

Trường xét tuyển bằng

  • Điểm thi tốt nghiệp THPT· Bộ GD&ĐTthang 100

Tổ hợp được dùng nhiều nhất

  • D0124100%
  • C032396%
  • A012083%
  • 3011667%
  • 2001667%
  • 4021667%
  • A001563%
  • I00938%

Điểm chuẩn2026

Điểm thi tốt nghiệp THPT· Bộ GD&ĐT8 ngành · thang 100

Mã ngànhNgànhTổ hợpĐiểm chuẩn
7220204Ngôn ngữ TrungD11 D15 D01 CO322,14/100
7220201Ngôn ngữ AnhD11 D15 D01 C0319,00/100
7510605Logistics và chuỗi cung ứngA00 D01 A01 C0318,00/100
7340201Tài chính - Ngân hàngA00 D01 A01 C0317,00/100
7340101Quản trị kinh doanhA00 D01 A01 C0316,50/100
7620101Nông nghiệpB00 D01 A01 C0316,00/100
7850103Quản lý đất đaiA00 D01 A01 C0316,00/100
7640101Thú y (Bác sĩ Thú y)B00 D01 A01 C0316,00/100

Ngành tuyển sinh

16 ngành, đọc từ đề án tuyển sinh của trường · tổng chỉ tiêu 2.390

Mã ngànhNgànhTổ hợpChỉ tiêu
7340101Quản trị kinh doanh301 100 200 402 A00 A01 C03 D01200
7340301Kế toán301 100 200 402 A00 A01 C03 D01640
7340201Tài chính ngân hàng301 100 200 402 A00 A01 C03 D01100
7310101Kinh tế301 100 200 402 A00 A01 C03 D01100
7850103Quản lý đất đai301 100 200 402 A00 A01 C03 D0130
7620201Lâm học301 I00 200 402 B00 A01 C03 D0130
7640101Thú y301 I00 200 402 B00 A01 C03 D01250
7340115Marketing301 I00 200 402 A00 A01 C03 D01150
7340302Kiểm toán301 I00 200 402 A00 A01 C03 D0170
7480201Công nghệ thông tin301 I00 200 402 A00 A01 C03 D01300
7620101Nông nghiệp CNC301 I00 200 402 B00 A01 C03 D0130
7220201Ngôn ngữ Anh301 I00 200 402 D11 D15 C03 D01200
7340122Thương mại điện tử301 I00 200 402 A00 A01 C03 D0170
7510605Logistic và chuỗi cung ứng301 I00 200 402 A00 A01 C03 D0170
7340205Công nghệ tài chính301 100 200 402 A00 A01 C03 D0130
7220204Ngôn ngữ Trung301 100 200 402 D11 D15 C03 D01120