Danh sách trường đại học
NLSĐại học
Trường Đại học Nông Lâm Tp. Hồ Chí Minh
Văn bản của trường
Trường xét tuyển bằng
- Xét học bạ THPTthang 30
Tổ hợp được dùng nhiều nhất
- A003682%
- C0137%
- B0025%
- D0125%
- M0012%
Điểm chuẩn2026
Xét học bạ THPT44 ngành · thang 30
| Mã ngành | Ngành | Tổ hợp | Điểm chuẩn |
|---|---|---|---|
| 7520216 | Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá | A00 | 28,39/30 |
| 7640101T | Thú y (Chương trình tiên tiến) | B00 | 28,23/30 |
| 7510203 | Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử | A00 | 27,95/30 |
| 7540101 | Công nghệ thực phẩm | A00 | 27,67/30 |
| 7540101C | Công nghệ thực phẩm (Chương trình nâng cao) | A00 | 27,67/30 |
| 7510201 | Công nghệ kỹ thuật cơ khí | A00 | 27,64/30 |
| 7510201C | Công nghệ kỹ thuật cơ khí (Chương trình nâng cao) | A00 | 27,64/30 |
| 7510206 | Công nghệ kỹ thuật nhiệt | A00 | 27,61/30 |
| 7220201 | Ngôn ngữ Anh | D01 | 27,30/30 |
| 7510205 | Công nghệ kỹ thuật ô tô | A00 | 27,11/30 |
| 7519007 | Công nghệ kỹ thuật năng lượng tái tạo | A00 | 26,93/30 |
| 7310101 | Kinh tế | A00 | 26,62/30 |
| 7310101C | Kinh tế (Chương trình nâng cao, chuyên ngành Kinh tế Nông nghiệp) | A00 | 26,62/30 |
| 7520320 | Kỹ thuật môi trường | A00 | 26,46/30 |
| 7620114 | Kinh doanh nông nghiệp | A00 | 26,37/30 |
| 7440301 | Khoa học môi trường | A00 | 26,34/30 |
| 7480104 | Hệ thống thông tin | A00 | 26,31/30 |
| 7850101 | Quản lý tài nguyên và môi trường | A00 | 26,31/30 |
| 7340101 | Quản trị kinh doanh | A00 | 26,18/30 |
| 7340101C | Quản trị kinh doanh (Chương trình nâng cao) | A00 | 26,18/30 |
| 7620112 | Bảo vệ thực vật | A00 | 26,11/30 |
| 7850103 | Quản lý đất đai | C01 | 26,11/30 |
| 7850103C | Quản lý đất đai (Chương trình nâng cao) | C01 | 26,11/30 |
| 7540105 | Công nghệ chế biến thuỷ sản | A00 | 25,84/30 |
| 7620105 | Chăn nuôi | A00 | 25,75/30 |
| 7620105C | Chăn nuôi (Chương trình nâng cao) | A00 | 25,75/30 |
| 7480201 | Công nghệ thông tin | A00 | 25,48/30 |
| 7620109 | Nông học | A00 | 25,48/30 |
| 7859002 | Tài nguyên và Du lịch sinh thái | A00 | 25,48/30 |
| 7859002N | Tài nguyên và Du lịch sinh thái (Phân hiệu Ninh Thuận) | A00 | 25,48/30 |
| 7140201 | Giáo dục mầm non (Đại học) | M00 | 25,03/30 |
| 7620116 | Phát triển nông thôn | A00 | 25,03/30 |
| 7620301 | Nuôi trồng thuỷ sản | B00 | 25,03/30 |
| 7620201 | Lâm học | A00 | 24,77/30 |
| 7620211 | Quản lý tài nguyên rừng | A00 | 24,77/30 |
| 7340116 | Bất động sản | C01 | 24,59/30 |
| 7549001 | Công nghệ chế biến lâm sản | A00 | 24,32/30 |
| 7620202 | Lâm nghiệp đô thị | A00 | 24,14/30 |
| 7859007 | Cảnh quan và kỹ thuật hoa viên | A00 | 24,14/30 |
| 7220201N | Ngôn ngữ Anh (Phân hiệu Ninh Thuận) | D01 | 18,00/30 |
| 7340101N | Quản trị kinh doanh (Phân hiệu Ninh Thuận) | A00 | 18,00/30 |
| 7340301N | Kế toán (Phân hiệu Ninh Thuận) | A00 | 18,00/30 |
| 7480201N | Công nghệ thông tin (Phân hiệu Ninh Thuận) | A00 | 18,00/30 |
| 7519007N | Công nghệ kỹ thuật năng lượng tái tạo (Phân hiệu Ninh Thuận) | A00 | 18,00/30 |