Danh sách trường đại học
NTTĐại học

Trường Đại học Nguyễn Tất Thành

Ho Chi Minh CityWebsite chính thức

Thông tin tuyển sinh 2026

Phương thức xét tuyển

1Xét tuyển kết quả thi tốt nghiệp THPT 2026chi tiết
Điều kiện
theo tổ hợp môn.
2Xét tuyển học bạ THPTchi tiết
Điều kiện
theo 1 trong 3 cách: Tổng ĐTB 3 HK (HK1 lớp 11 + HK2 lớp 11 + HK1 lớp 12) đạt từ 18 điểm; Tổng ĐTB 5 HK (HK1 lớp 10 + HK2 lớp 10 + HK1 lớp 11 + HK2 lớp 11 + HK1 lớp 12) đạt từ 30 điểm; Tổng ĐTB cả năm lớp 12 đạt từ 6.0 điểm. Riêng các ngành Y Dược, Điều dưỡng, Kỹ thuật xét nghiệm y học, Giáo dục mầm non áp dụng ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào của Bộ GD&ĐT.
3Xét tuyển kết quả bài thi Đánh giá năng lựcchi tiết
Điều kiện
của ĐHQG TP.HCM và ĐHQG Hà Nội.
4Xét tuyển thẳng, ưu tiên xét tuyểnchi tiết
Đối tượng
thí sinh đạt giải học sinh giỏi, thí sinh có chứng chỉ tiếng Anh quốc tế, thí sinh người nước ngoài hoặc thí sinh học các trường quốc tế.

Học phí

33.000.000 – 55.000.000đồng

Học phí dự kiến/năm

Trường xét tuyển bằng

  • APTĐánh giá năng lực· ĐHQG TP.HCMthang 1200
  • HSAĐánh giá năng lực· ĐHQG Hà Nộithang 150
  • Xét học bạ THPTthang 30
  • Điểm thi tốt nghiệp THPT· Bộ GD&ĐTthang 30

Tổ hợp được dùng nhiều nhất

  • A00207%
  • D01207%
  • A01197%
  • D07176%
  • B0093%
  • C0162%
  • C0462%
  • D1462%

Ngành theo phương thức

  • APT · ĐHQG TP.HCM126
  • Điểm thi tốt nghiệp THPT94
  • Xét học bạ THPT66

Điểm chuẩn2026

Đánh giá năng lựcAPT· ĐHQG TP.HCM126 ngành · thang 1200

Mã ngànhNgànhTổ hợpĐiểm chuẩn
7720101Y khoa—650,00/1200
7720501Răng - Hàm - Mặt—600,00/1200
7720115Y học cổ truyền—570,00/1200
7720201Dược học—570,00/1200
7720110Y học dự phòng—550,00/1200
7720301Điều dưỡng—550,00/1200
7720601Kỹ thuật xét nghiệm Y học—550,00/1200
7720603Kỹ thuật phục hồi chức năng—550,00/1200
7140103Công nghệ giáo dục—550,00/1200
7210205Thanh nhạc—550,00/1200
7210208Piano—550,00/1200
7210243Biên đạo múa—550,00/1200
7210403Thiết kế đồ họa—550,00/1200
7210404Thiết kế thời trang—550,00/1200
7220201Ngôn ngữ Anh—550,00/1200
7220204Ngôn ngữ Trung Quốc—550,00/1200
7310109Kinh tế số—550,00/1200
7310401Tâm lý học—550,00/1200
7310608Đông Phương học—550,00/1200
7320104Truyền thông đa phương tiện—550,00/1200
7320108Quan hệ công chúng—550,00/1200
7340101Quản trị kinh doanh—550,00/1200
7340115Marketing—550,00/1200
7340120Kinh doanh quốc tế—550,00/1200
7340122Thương mại điện tử—550,00/1200
7340201Tài chính - ngân hàng—550,00/1200
7340301Kế toán—550,00/1200
7340404Quản trị nhân lực—550,00/1200
7420201Công nghệ sinh học—550,00/1200
7420204Khoa học y sinh—550,00/1200
7440122Khoa học vật liệu (Vật liệu tiên tiến và Công nghệ nano)—550,00/1200
7480103Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu—550,00/1200
7480107Kỹ thuật phần mềm—550,00/1200
7480201Công nghệ thông tin—550,00/1200
7510203Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử—550,00/1200
7510205Công nghệ kỹ thuật ô tô—550,00/1200
7510301Kỹ thuật điện, điện tử—550,00/1200
7510401Công nghệ kỹ thuật Hóa học—550,00/1200
7510605Logistics và quản lý chuỗi cung ứng—550,00/1200
7510605CNCông nghệ Logistics—550,00/1200
7520103Kỹ thuật cơ khí—550,00/1200
7520212Kỹ thuật Y sinh—550,00/1200
7520403Vật lý Y khoa—550,00/1200
7540101Công nghệ thực phẩm—550,00/1200
7580101Kiến trúc—550,00/1200
7580108Thiết kế Nội thất—550,00/1200
7580201Kỹ thuật xây dựng—550,00/1200
7640101Thú y—550,00/1200
7720203Hóa Dược—550,00/1200
7720802Quản lý bệnh viện—550,00/1200
7810101Du lịch—550,00/1200
7810201Quản trị khách sạn—550,00/1200
7810202Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống—550,00/1200
7850101Quản lý tài nguyên và môi trường—550,00/1200
7340115DMMarketing (Marketing số và truyền thông xã hội)—550,00/1200
7480201STCông nghệ thông tin (Công nghệ và Đổi mới sáng tạo)—550,00/1200
7510205QTCông nghệ kỹ thuật ô tô - Chuẩn quốc tế—550,00/1200
7510605QTLogistics và quản lý chuỗi cung ứng - Chuẩn quốc tế—550,00/1200
7810201QTQuản trị khách sạn - Chuẩn quốc tế—550,00/1200
7480201QTCông nghệ thông tin (Kỹ thuật phần mềm) - Chuẩn quốc tế—550,00/1200
7340301QTKế toán (Kế toán tài chính) - Chuẩn quốc tế—550,00/1200
7340122QTThương mại điện tử - Chuẩn quốc tế—550,00/1200
7480101Khoa học máy tính—550,00/1200
7720101Y khoa—85,00/150
7720501Răng - Hàm - Mặt—75,00/150
7720115Y học cổ truyền—70,00/150
7720201Dược học—70,00/150
7720110Y học dự phòng—70,00/150
7720301Điều dưỡng—70,00/150
7720601Kỹ thuật xét nghiệm Y học—70,00/150
7720603Kỹ thuật phục hồi chức năng—70,00/150
7140103Công nghệ giáo dục—70,00/150
7210205Thanh nhạc—70,00/150
7210208Piano—70,00/150
7210243Biên đạo múa—70,00/150
7210403Thiết kế đồ họa—70,00/150
7210404Thiết kế thời trang—70,00/150
7220201Ngôn ngữ Anh—70,00/150
7220204Ngôn ngữ Trung Quốc—70,00/150
7310109Kinh tế số—70,00/150
7310401Tâm lý học—70,00/150
7310608Đông Phương học—70,00/150
7320104Truyền thông đa phương tiện—70,00/150
7320108Quan hệ công chúng—70,00/150
7340101Quản trị kinh doanh—70,00/150
7340115Marketing—70,00/150
7340120Kinh doanh quốc tế—70,00/150
7340122Thương mại điện tử—70,00/150
7340201Tài chính - ngân hàng—70,00/150
7340301Kế toán—70,00/150
7340404Quản trị nhân lực—70,00/150
7420201Công nghệ sinh học—70,00/150
7420204Khoa học y sinh—70,00/150
7440122Khoa học vật liệu (Vật liệu tiên tiến và Công nghệ nano)—70,00/150
7480103Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu—70,00/150
7480107Kỹ thuật phần mềm—70,00/150
7480201Công nghệ thông tin—70,00/150
7510203Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử—70,00/150
7510205Công nghệ kỹ thuật ô tô—70,00/150
7510301Kỹ thuật điện, điện tử—70,00/150
7510401Công nghệ kỹ thuật Hóa học—70,00/150
7510605Logistics và quản lý chuỗi cung ứng—70,00/150
7510605CNCông nghệ Logistics—70,00/150
7520103Kỹ thuật cơ khí—70,00/150
7520212Kỹ thuật Y sinh—70,00/150
7520403Vật lý Y khoa—70,00/150
7540101Công nghệ thực phẩm—70,00/150
7580101Kiến trúc—70,00/150
7580108Thiết kế Nội thất—70,00/150
7580201Kỹ thuật xây dựng—70,00/150
7640101Thú y—70,00/150
7720203Hóa Dược—70,00/150
7720802Quản lý bệnh viện—70,00/150
7810101Du lịch—70,00/150
7810201Quản trị khách sạn—70,00/150
7810202Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống—70,00/150
7850101Quản lý tài nguyên và môi trường—70,00/150
7340115DMMarketing (Marketing số và truyền thông xã hội)—70,00/150
7480201STCông nghệ thông tin (Công nghệ và Đổi mới sáng tạo)—70,00/150
7510205QTCông nghệ kỹ thuật ô tô - Chuẩn quốc tế—70,00/150
7510605QTLogistics và quản lý chuỗi cung ứng - Chuẩn quốc tế—70,00/150
7810201QTQuản trị khách sạn - Chuẩn quốc tế—70,00/150
7480201QTCông nghệ thông tin (Kỹ thuật phần mềm) - Chuẩn quốc tế—70,00/150
7340301QTKế toán (Kế toán tài chính) - Chuẩn quốc tế—70,00/150
7340122QTThương mại điện tử - Chuẩn quốc tế—70,00/150
7480101Khoa học máy tính—70,00/150

Xét học bạ THPT66 ngành · thang 30

Mã ngànhNgànhTổ hợpĐiểm chuẩn
7720101Y khoa—23,00/30
7720501Răng - Hàm - Mặt—23,00/30
7720115Y học cổ truyền—21,00/30
7720201Dược học—21,00/30
7720110Y học dự phòng—19,00/30
7720301Điều dưỡng—19,00/30
7720601Kỹ thuật xét nghiệm Y học—19,00/30
7720603Kỹ thuật phục hồi chức năng—19,00/30
7380101Luật—18,00/30
7380107Luật Kinh tế—18,00/30
7380107QTLuật Kinh tế - Chuẩn quốc tế—18,00/30
7140103Công nghệ giáo dục—18,00/30
7210205Thanh nhạc—18,00/30
7210208Piano—18,00/30
7210243Biên đạo múa—18,00/30
7210403Thiết kế đồ họa—18,00/30
7210404Thiết kế thời trang—18,00/30
7220201Ngôn ngữ Anh—18,00/30
7220204Ngôn ngữ Trung Quốc—18,00/30
7310109Kinh tế số—18,00/30
7310401Tâm lý học—18,00/30
7310608Đông Phương học—18,00/30
7320104Truyền thông đa phương tiện—18,00/30
7320108Quan hệ công chúng—18,00/30
7340101Quản trị kinh doanh—18,00/30
7340115Marketing—18,00/30
7340120Kinh doanh quốc tế—18,00/30
7340122Thương mại điện tử—18,00/30
7340201Tài chính - ngân hàng—18,00/30
7340301Kế toán—18,00/30
7340404Quản trị nhân lực—18,00/30
7420201Công nghệ sinh học—18,00/30
7420204Khoa học y sinh—18,00/30
7440122Khoa học vật liệu (Vật liệu tiên tiến và Công nghệ nano)—18,00/30
7480103Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu—18,00/30
7480107Kỹ thuật phần mềm—18,00/30
7480201Công nghệ thông tin—18,00/30
7510203Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử—18,00/30
7510205Công nghệ kỹ thuật ô tô—18,00/30
7510301Kỹ thuật điện, điện tử—18,00/30
7510401Công nghệ kỹ thuật Hóa học—18,00/30
7510605Logistics và quản lý chuỗi cung ứng—18,00/30
7510605CNCông nghệ Logistics—18,00/30
7520103Kỹ thuật cơ khí—18,00/30
7520212Kỹ thuật Y sinh—18,00/30
7520403Vật lý Y khoa—18,00/30
7540101Công nghệ thực phẩm—18,00/30
7580101Kiến trúc—18,00/30
7580108Thiết kế Nội thất—18,00/30
7580201Kỹ thuật xây dựng—18,00/30
7640101Thú y—18,00/30
7720203Hóa Dược—18,00/30
7720802Quản lý bệnh viện—18,00/30
7810101Du lịch—18,00/30
7810201Quản trị khách sạn—18,00/30
7810202Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống—18,00/30
7850101Quản lý tài nguyên và môi trường—18,00/30
7340115DMMarketing (Marketing số và truyền thông xã hội)—18,00/30
7480201STCông nghệ thông tin (Công nghệ và Đổi mới sáng tạo)—18,00/30
7510205QTCông nghệ kỹ thuật ô tô - Chuẩn quốc tế—18,00/30
7510605QTLogistics và quản lý chuỗi cung ứng - Chuẩn quốc tế—18,00/30
7810201QTQuản trị khách sạn - Chuẩn quốc tế—18,00/30
7480201QTCông nghệ thông tin (Kỹ thuật phần mềm) - Chuẩn quốc tế—18,00/30
7340301QTKế toán (Kế toán tài chính) - Chuẩn quốc tế—18,00/30
7340122QTThương mại điện tử - Chuẩn quốc tế—18,00/30
7480101Khoa học máy tính—18,00/30

Điểm thi tốt nghiệp THPT· Bộ GD&ĐT66 ngành · thang 30

Mã ngànhNgànhTổ hợpĐiểm chuẩn
7720101Y khoa—22,00/30
7720501Răng - Hàm - Mặt—22,00/30
7720115Y học cổ truyền—20,00/30
7720201Dược học—20,00/30
7380101Luật—20,00/30
7380107Luật Kinh tế—20,00/30
7380107QTLuật Kinh tế - Chuẩn quốc tế—20,00/30
7720110Y học dự phòng—18,00/30
7720301Điều dưỡng—18,00/30
7720601Kỹ thuật xét nghiệm Y học—18,00/30
7720603Kỹ thuật phục hồi chức năng—18,00/30
7140103Công nghệ giáo dục—15,00/30
7210205Thanh nhạc—15,00/30
7210208Piano—15,00/30
7210243Biên đạo múa—15,00/30
7210403Thiết kế đồ họa—15,00/30
7210404Thiết kế thời trang—15,00/30
7220201Ngôn ngữ Anh—15,00/30
7220204Ngôn ngữ Trung Quốc—15,00/30
7310109Kinh tế số—15,00/30
7310401Tâm lý học—15,00/30
7310608Đông Phương học—15,00/30
7320104Truyền thông đa phương tiện—15,00/30
7320108Quan hệ công chúng—15,00/30
7340101Quản trị kinh doanh—15,00/30
7340115Marketing—15,00/30
7340120Kinh doanh quốc tế—15,00/30
7340122Thương mại điện tử—15,00/30
7340201Tài chính - ngân hàng—15,00/30
7340301Kế toán—15,00/30
7340404Quản trị nhân lực—15,00/30
7420201Công nghệ sinh học—15,00/30
7420204Khoa học y sinh—15,00/30
7440122Khoa học vật liệu (Vật liệu tiên tiến và Công nghệ nano)—15,00/30
7480103Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu—15,00/30
7480107Kỹ thuật phần mềm—15,00/30
7480201Công nghệ thông tin—15,00/30
7510203Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử—15,00/30
7510205Công nghệ kỹ thuật ô tô—15,00/30
7510301Kỹ thuật điện, điện tử—15,00/30
7510401Công nghệ kỹ thuật Hóa học—15,00/30
7510605Logistics và quản lý chuỗi cung ứng—15,00/30
7510605CNCông nghệ Logistics—15,00/30
7520103Kỹ thuật cơ khí—15,00/30
7520212Kỹ thuật Y sinh—15,00/30
7520403Vật lý Y khoa—15,00/30
7540101Công nghệ thực phẩm—15,00/30
7580101Kiến trúc—15,00/30
7580108Thiết kế Nội thất—15,00/30
7580201Kỹ thuật xây dựng—15,00/30
7640101Thú y—15,00/30
7720203Hóa Dược—15,00/30
7720802Quản lý bệnh viện—15,00/30
7810101Du lịch—15,00/30
7810201Quản trị khách sạn—15,00/30
7810202Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống—15,00/30
7850101Quản lý tài nguyên và môi trường—15,00/30
7340115DMMarketing (Marketing số và truyền thông xã hội)—15,00/30
7480201STCông nghệ thông tin (Công nghệ và Đổi mới sáng tạo)—15,00/30
7510205QTCông nghệ kỹ thuật ô tô - Chuẩn quốc tế—15,00/30
7510605QTLogistics và quản lý chuỗi cung ứng - Chuẩn quốc tế—15,00/30
7810201QTQuản trị khách sạn - Chuẩn quốc tế—15,00/30
7480201QTCông nghệ thông tin (Kỹ thuật phần mềm) - Chuẩn quốc tế—15,00/30
7340301QTKế toán (Kế toán tài chính) - Chuẩn quốc tế—15,00/30
7340122QTThương mại điện tử - Chuẩn quốc tế—15,00/30
7480101Khoa học máy tính—15,00/30

Ngành tuyển sinh

28 ngành, đọc từ đề án tuyển sinh của trường

Mã ngànhNgànhTổ hợpChỉ tiêu
7480101Khoa học máy tínhA00 A01 D01 D07—
7480107Trí tuệ nhân tạoA00 A01 D01 D07—
7510301Công nghệ kỹ thuật điện, điện tửA00 A01 D01 D07—
7510205Công nghệ kỹ thuật ô tôA00 A01 D01 D07—
7540101Công nghệ thực phẩmA00 A01 B00 C02 D01 D07—
7510605Logistics và quản lý chuỗi cung ứngC01 C04 D01 X01—
7520403Vật lý y khoaA00 A01 A02 A05 D01 D07—
7580201Kỹ thuật xây dựngA00 A01 D01 D02—
7850101Quản lý tài nguyên và môi trườngA00 A01 B00 D07—
7720203Hóa dượcA00 A01 B00 D07—
7340101Quản trị kinh doanhC01 C02 C03 C04 D01 D14—
7340404Quản trị nhân lựcC01 C04 D01 X01—
7340115MarketingC01 C04 D01 D14 A00 A01—
7340120Kinh doanh quốc tếC01 C04 D01 D14—
7340122Thương mại điện tửC01 C04 D01 D14 A00 A01 X00 X25—
7340201Tài chính - Ngân hàngA00 A01 D01 D07—
7340301Kế toánA00 A01 D01 D07—
7380101LuậtA00 A01 C00 D01—
7380107Luật kinh tếA00 A01 C00 D01—
7720101Y khoaB00 D07 D08—
7720110Y học dự phòngB00 D07 D08—
7720301Điều dưỡngA00 A01 B00 D07—
7720601Kỹ thuật xét nghiệm y họcA00 A01 B00 D07—
7720603Kỹ thuật Phục hồi chức năngA00 A01 B00 D07—
7720115Y học cổ truyềnA00 B00 B08 D07—
7810202Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uốngC00 D01 D14—
7210403Thiết kế đồ họaD01 A01 A00 D07—
7210404Thiết kế thời trangD01 D09 D14—