Danh sách trường đại học
NTTĐại học
Trường Đại học Nguyễn Tất Thành
Trường ĐH Nguyễn Tất Thành
Ho Chi Minh CityWebsite chính thức
Trường xét tuyển bằng
- APTĐánh giá năng lực· ĐHQG TP.HCMthang 1200
- HSAĐánh giá năng lực· ĐHQG Hà Nộithang 150
- Xét học bạ THPTthang 30
- Điểm thi tốt nghiệp THPT· Bộ GD&ĐTthang 30
Tổ hợp được dùng nhiều nhất
- A00207%
- D01207%
- A01197%
- D07176%
- B0093%
- C0162%
- C0462%
- D1462%
Ngành theo phương thức
- APT · ĐHQG TP.HCM126
- Điểm thi tốt nghiệp THPT94
- Xét học bạ THPT66
Điểm chuẩn2026
Đánh giá năng lựcAPT· ĐHQG TP.HCM126 ngành · thang 1200
| Mã ngành | Ngành | Tổ hợp | Điểm chuẩn |
|---|---|---|---|
| 7720101 | Y khoa | — | 650,00/1200 |
| 7720501 | Răng - Hàm - Mặt | — | 600,00/1200 |
| 7720115 | Y học cổ truyền | — | 570,00/1200 |
| 7720201 | Dược học | — | 570,00/1200 |
| 7720110 | Y học dự phòng | — | 550,00/1200 |
| 7720301 | Điều dưỡng | — | 550,00/1200 |
| 7720601 | Kỹ thuật xét nghiệm Y học | — | 550,00/1200 |
| 7720603 | Kỹ thuật phục hồi chức năng | — | 550,00/1200 |
| 7140103 | Công nghệ giáo dục | — | 550,00/1200 |
| 7210205 | Thanh nhạc | — | 550,00/1200 |
| 7210208 | Piano | — | 550,00/1200 |
| 7210243 | Biên đạo múa | — | 550,00/1200 |
| 7210403 | Thiết kế đồ họa | — | 550,00/1200 |
| 7210404 | Thiết kế thời trang | — | 550,00/1200 |
| 7220201 | Ngôn ngữ Anh | — | 550,00/1200 |
| 7220204 | Ngôn ngữ Trung Quốc | — | 550,00/1200 |
| 7310109 | Kinh tế số | — | 550,00/1200 |
| 7310401 | Tâm lý học | — | 550,00/1200 |
| 7310608 | Đông Phương học | — | 550,00/1200 |
| 7320104 | Truyền thông đa phương tiện | — | 550,00/1200 |
| 7320108 | Quan hệ công chúng | — | 550,00/1200 |
| 7340101 | Quản trị kinh doanh | — | 550,00/1200 |
| 7340115 | Marketing | — | 550,00/1200 |
| 7340120 | Kinh doanh quốc tế | — | 550,00/1200 |
| 7340122 | Thương mại điện tử | — | 550,00/1200 |
| 7340201 | Tài chính - ngân hàng | — | 550,00/1200 |
| 7340301 | Kế toán | — | 550,00/1200 |
| 7340404 | Quản trị nhân lực | — | 550,00/1200 |
| 7420201 | Công nghệ sinh học | — | 550,00/1200 |
| 7420204 | Khoa học y sinh | — | 550,00/1200 |
| 7440122 | Khoa học vật liệu (Vật liệu tiên tiến và Công nghệ nano) | — | 550,00/1200 |
| 7480103 | Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu | — | 550,00/1200 |
| 7480107 | Kỹ thuật phần mềm | — | 550,00/1200 |
| 7480201 | Công nghệ thông tin | — | 550,00/1200 |
| 7510203 | Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử | — | 550,00/1200 |
| 7510205 | Công nghệ kỹ thuật ô tô | — | 550,00/1200 |
| 7510301 | Kỹ thuật điện, điện tử | — | 550,00/1200 |
| 7510401 | Công nghệ kỹ thuật Hóa học | — | 550,00/1200 |
| 7510605 | Logistics và quản lý chuỗi cung ứng | — | 550,00/1200 |
| 7510605CN | Công nghệ Logistics | — | 550,00/1200 |
| 7520103 | Kỹ thuật cơ khí | — | 550,00/1200 |
| 7520212 | Kỹ thuật Y sinh | — | 550,00/1200 |
| 7520403 | Vật lý Y khoa | — | 550,00/1200 |
| 7540101 | Công nghệ thực phẩm | — | 550,00/1200 |
| 7580101 | Kiến trúc | — | 550,00/1200 |
| 7580108 | Thiết kế Nội thất | — | 550,00/1200 |
| 7580201 | Kỹ thuật xây dựng | — | 550,00/1200 |
| 7640101 | Thú y | — | 550,00/1200 |
| 7720203 | Hóa Dược | — | 550,00/1200 |
| 7720802 | Quản lý bệnh viện | — | 550,00/1200 |
| 7810101 | Du lịch | — | 550,00/1200 |
| 7810201 | Quản trị khách sạn | — | 550,00/1200 |
| 7810202 | Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống | — | 550,00/1200 |
| 7850101 | Quản lý tài nguyên và môi trường | — | 550,00/1200 |
| 7340115DM | Marketing (Marketing số và truyền thông xã hội) | — | 550,00/1200 |
| 7480201ST | Công nghệ thông tin (Công nghệ và Đổi mới sáng tạo) | — | 550,00/1200 |
| 7510205QT | Công nghệ kỹ thuật ô tô - Chuẩn quốc tế | — | 550,00/1200 |
| 7510605QT | Logistics và quản lý chuỗi cung ứng - Chuẩn quốc tế | — | 550,00/1200 |
| 7810201QT | Quản trị khách sạn - Chuẩn quốc tế | — | 550,00/1200 |
| 7480201QT | Công nghệ thông tin (Kỹ thuật phần mềm) - Chuẩn quốc tế | — | 550,00/1200 |
| 7340301QT | Kế toán (Kế toán tài chính) - Chuẩn quốc tế | — | 550,00/1200 |
| 7340122QT | Thương mại điện tử - Chuẩn quốc tế | — | 550,00/1200 |
| 7480101 | Khoa học máy tính | — | 550,00/1200 |
| 7720101 | Y khoa | — | 85,00/150 |
| 7720501 | Răng - Hàm - Mặt | — | 75,00/150 |
| 7720115 | Y học cổ truyền | — | 70,00/150 |
| 7720201 | Dược học | — | 70,00/150 |
| 7720110 | Y học dự phòng | — | 70,00/150 |
| 7720301 | Điều dưỡng | — | 70,00/150 |
| 7720601 | Kỹ thuật xét nghiệm Y học | — | 70,00/150 |
| 7720603 | Kỹ thuật phục hồi chức năng | — | 70,00/150 |
| 7140103 | Công nghệ giáo dục | — | 70,00/150 |
| 7210205 | Thanh nhạc | — | 70,00/150 |
| 7210208 | Piano | — | 70,00/150 |
| 7210243 | Biên đạo múa | — | 70,00/150 |
| 7210403 | Thiết kế đồ họa | — | 70,00/150 |
| 7210404 | Thiết kế thời trang | — | 70,00/150 |
| 7220201 | Ngôn ngữ Anh | — | 70,00/150 |
| 7220204 | Ngôn ngữ Trung Quốc | — | 70,00/150 |
| 7310109 | Kinh tế số | — | 70,00/150 |
| 7310401 | Tâm lý học | — | 70,00/150 |
| 7310608 | Đông Phương học | — | 70,00/150 |
| 7320104 | Truyền thông đa phương tiện | — | 70,00/150 |
| 7320108 | Quan hệ công chúng | — | 70,00/150 |
| 7340101 | Quản trị kinh doanh | — | 70,00/150 |
| 7340115 | Marketing | — | 70,00/150 |
| 7340120 | Kinh doanh quốc tế | — | 70,00/150 |
| 7340122 | Thương mại điện tử | — | 70,00/150 |
| 7340201 | Tài chính - ngân hàng | — | 70,00/150 |
| 7340301 | Kế toán | — | 70,00/150 |
| 7340404 | Quản trị nhân lực | — | 70,00/150 |
| 7420201 | Công nghệ sinh học | — | 70,00/150 |
| 7420204 | Khoa học y sinh | — | 70,00/150 |
| 7440122 | Khoa học vật liệu (Vật liệu tiên tiến và Công nghệ nano) | — | 70,00/150 |
| 7480103 | Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu | — | 70,00/150 |
| 7480107 | Kỹ thuật phần mềm | — | 70,00/150 |
| 7480201 | Công nghệ thông tin | — | 70,00/150 |
| 7510203 | Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử | — | 70,00/150 |
| 7510205 | Công nghệ kỹ thuật ô tô | — | 70,00/150 |
| 7510301 | Kỹ thuật điện, điện tử | — | 70,00/150 |
| 7510401 | Công nghệ kỹ thuật Hóa học | — | 70,00/150 |
| 7510605 | Logistics và quản lý chuỗi cung ứng | — | 70,00/150 |
| 7510605CN | Công nghệ Logistics | — | 70,00/150 |
| 7520103 | Kỹ thuật cơ khí | — | 70,00/150 |
| 7520212 | Kỹ thuật Y sinh | — | 70,00/150 |
| 7520403 | Vật lý Y khoa | — | 70,00/150 |
| 7540101 | Công nghệ thực phẩm | — | 70,00/150 |
| 7580101 | Kiến trúc | — | 70,00/150 |
| 7580108 | Thiết kế Nội thất | — | 70,00/150 |
| 7580201 | Kỹ thuật xây dựng | — | 70,00/150 |
| 7640101 | Thú y | — | 70,00/150 |
| 7720203 | Hóa Dược | — | 70,00/150 |
| 7720802 | Quản lý bệnh viện | — | 70,00/150 |
| 7810101 | Du lịch | — | 70,00/150 |
| 7810201 | Quản trị khách sạn | — | 70,00/150 |
| 7810202 | Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống | — | 70,00/150 |
| 7850101 | Quản lý tài nguyên và môi trường | — | 70,00/150 |
| 7340115DM | Marketing (Marketing số và truyền thông xã hội) | — | 70,00/150 |
| 7480201ST | Công nghệ thông tin (Công nghệ và Đổi mới sáng tạo) | — | 70,00/150 |
| 7510205QT | Công nghệ kỹ thuật ô tô - Chuẩn quốc tế | — | 70,00/150 |
| 7510605QT | Logistics và quản lý chuỗi cung ứng - Chuẩn quốc tế | — | 70,00/150 |
| 7810201QT | Quản trị khách sạn - Chuẩn quốc tế | — | 70,00/150 |
| 7480201QT | Công nghệ thông tin (Kỹ thuật phần mềm) - Chuẩn quốc tế | — | 70,00/150 |
| 7340301QT | Kế toán (Kế toán tài chính) - Chuẩn quốc tế | — | 70,00/150 |
| 7340122QT | Thương mại điện tử - Chuẩn quốc tế | — | 70,00/150 |
| 7480101 | Khoa học máy tính | — | 70,00/150 |
Xét học bạ THPT66 ngành · thang 30
| Mã ngành | Ngành | Tổ hợp | Điểm chuẩn |
|---|---|---|---|
| 7720101 | Y khoa | — | 23,00/30 |
| 7720501 | Răng - Hàm - Mặt | — | 23,00/30 |
| 7720115 | Y học cổ truyền | — | 21,00/30 |
| 7720201 | Dược học | — | 21,00/30 |
| 7720110 | Y học dự phòng | — | 19,00/30 |
| 7720301 | Điều dưỡng | — | 19,00/30 |
| 7720601 | Kỹ thuật xét nghiệm Y học | — | 19,00/30 |
| 7720603 | Kỹ thuật phục hồi chức năng | — | 19,00/30 |
| 7380101 | Luật | — | 18,00/30 |
| 7380107 | Luật Kinh tế | — | 18,00/30 |
| 7380107QT | Luật Kinh tế - Chuẩn quốc tế | — | 18,00/30 |
| 7140103 | Công nghệ giáo dục | — | 18,00/30 |
| 7210205 | Thanh nhạc | — | 18,00/30 |
| 7210208 | Piano | — | 18,00/30 |
| 7210243 | Biên đạo múa | — | 18,00/30 |
| 7210403 | Thiết kế đồ họa | — | 18,00/30 |
| 7210404 | Thiết kế thời trang | — | 18,00/30 |
| 7220201 | Ngôn ngữ Anh | — | 18,00/30 |
| 7220204 | Ngôn ngữ Trung Quốc | — | 18,00/30 |
| 7310109 | Kinh tế số | — | 18,00/30 |
| 7310401 | Tâm lý học | — | 18,00/30 |
| 7310608 | Đông Phương học | — | 18,00/30 |
| 7320104 | Truyền thông đa phương tiện | — | 18,00/30 |
| 7320108 | Quan hệ công chúng | — | 18,00/30 |
| 7340101 | Quản trị kinh doanh | — | 18,00/30 |
| 7340115 | Marketing | — | 18,00/30 |
| 7340120 | Kinh doanh quốc tế | — | 18,00/30 |
| 7340122 | Thương mại điện tử | — | 18,00/30 |
| 7340201 | Tài chính - ngân hàng | — | 18,00/30 |
| 7340301 | Kế toán | — | 18,00/30 |
| 7340404 | Quản trị nhân lực | — | 18,00/30 |
| 7420201 | Công nghệ sinh học | — | 18,00/30 |
| 7420204 | Khoa học y sinh | — | 18,00/30 |
| 7440122 | Khoa học vật liệu (Vật liệu tiên tiến và Công nghệ nano) | — | 18,00/30 |
| 7480103 | Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu | — | 18,00/30 |
| 7480107 | Kỹ thuật phần mềm | — | 18,00/30 |
| 7480201 | Công nghệ thông tin | — | 18,00/30 |
| 7510203 | Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử | — | 18,00/30 |
| 7510205 | Công nghệ kỹ thuật ô tô | — | 18,00/30 |
| 7510301 | Kỹ thuật điện, điện tử | — | 18,00/30 |
| 7510401 | Công nghệ kỹ thuật Hóa học | — | 18,00/30 |
| 7510605 | Logistics và quản lý chuỗi cung ứng | — | 18,00/30 |
| 7510605CN | Công nghệ Logistics | — | 18,00/30 |
| 7520103 | Kỹ thuật cơ khí | — | 18,00/30 |
| 7520212 | Kỹ thuật Y sinh | — | 18,00/30 |
| 7520403 | Vật lý Y khoa | — | 18,00/30 |
| 7540101 | Công nghệ thực phẩm | — | 18,00/30 |
| 7580101 | Kiến trúc | — | 18,00/30 |
| 7580108 | Thiết kế Nội thất | — | 18,00/30 |
| 7580201 | Kỹ thuật xây dựng | — | 18,00/30 |
| 7640101 | Thú y | — | 18,00/30 |
| 7720203 | Hóa Dược | — | 18,00/30 |
| 7720802 | Quản lý bệnh viện | — | 18,00/30 |
| 7810101 | Du lịch | — | 18,00/30 |
| 7810201 | Quản trị khách sạn | — | 18,00/30 |
| 7810202 | Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống | — | 18,00/30 |
| 7850101 | Quản lý tài nguyên và môi trường | — | 18,00/30 |
| 7340115DM | Marketing (Marketing số và truyền thông xã hội) | — | 18,00/30 |
| 7480201ST | Công nghệ thông tin (Công nghệ và Đổi mới sáng tạo) | — | 18,00/30 |
| 7510205QT | Công nghệ kỹ thuật ô tô - Chuẩn quốc tế | — | 18,00/30 |
| 7510605QT | Logistics và quản lý chuỗi cung ứng - Chuẩn quốc tế | — | 18,00/30 |
| 7810201QT | Quản trị khách sạn - Chuẩn quốc tế | — | 18,00/30 |
| 7480201QT | Công nghệ thông tin (Kỹ thuật phần mềm) - Chuẩn quốc tế | — | 18,00/30 |
| 7340301QT | Kế toán (Kế toán tài chính) - Chuẩn quốc tế | — | 18,00/30 |
| 7340122QT | Thương mại điện tử - Chuẩn quốc tế | — | 18,00/30 |
| 7480101 | Khoa học máy tính | — | 18,00/30 |
Điểm thi tốt nghiệp THPT· Bộ GD&ĐT66 ngành · thang 30
| Mã ngành | Ngành | Tổ hợp | Điểm chuẩn |
|---|---|---|---|
| 7720101 | Y khoa | — | 22,00/30 |
| 7720501 | Răng - Hàm - Mặt | — | 22,00/30 |
| 7720115 | Y học cổ truyền | — | 20,00/30 |
| 7720201 | Dược học | — | 20,00/30 |
| 7380101 | Luật | — | 20,00/30 |
| 7380107 | Luật Kinh tế | — | 20,00/30 |
| 7380107QT | Luật Kinh tế - Chuẩn quốc tế | — | 20,00/30 |
| 7720110 | Y học dự phòng | — | 18,00/30 |
| 7720301 | Điều dưỡng | — | 18,00/30 |
| 7720601 | Kỹ thuật xét nghiệm Y học | — | 18,00/30 |
| 7720603 | Kỹ thuật phục hồi chức năng | — | 18,00/30 |
| 7140103 | Công nghệ giáo dục | — | 15,00/30 |
| 7210205 | Thanh nhạc | — | 15,00/30 |
| 7210208 | Piano | — | 15,00/30 |
| 7210243 | Biên đạo múa | — | 15,00/30 |
| 7210403 | Thiết kế đồ họa | — | 15,00/30 |
| 7210404 | Thiết kế thời trang | — | 15,00/30 |
| 7220201 | Ngôn ngữ Anh | — | 15,00/30 |
| 7220204 | Ngôn ngữ Trung Quốc | — | 15,00/30 |
| 7310109 | Kinh tế số | — | 15,00/30 |
| 7310401 | Tâm lý học | — | 15,00/30 |
| 7310608 | Đông Phương học | — | 15,00/30 |
| 7320104 | Truyền thông đa phương tiện | — | 15,00/30 |
| 7320108 | Quan hệ công chúng | — | 15,00/30 |
| 7340101 | Quản trị kinh doanh | — | 15,00/30 |
| 7340115 | Marketing | — | 15,00/30 |
| 7340120 | Kinh doanh quốc tế | — | 15,00/30 |
| 7340122 | Thương mại điện tử | — | 15,00/30 |
| 7340201 | Tài chính - ngân hàng | — | 15,00/30 |
| 7340301 | Kế toán | — | 15,00/30 |
| 7340404 | Quản trị nhân lực | — | 15,00/30 |
| 7420201 | Công nghệ sinh học | — | 15,00/30 |
| 7420204 | Khoa học y sinh | — | 15,00/30 |
| 7440122 | Khoa học vật liệu (Vật liệu tiên tiến và Công nghệ nano) | — | 15,00/30 |
| 7480103 | Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu | — | 15,00/30 |
| 7480107 | Kỹ thuật phần mềm | — | 15,00/30 |
| 7480201 | Công nghệ thông tin | — | 15,00/30 |
| 7510203 | Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử | — | 15,00/30 |
| 7510205 | Công nghệ kỹ thuật ô tô | — | 15,00/30 |
| 7510301 | Kỹ thuật điện, điện tử | — | 15,00/30 |
| 7510401 | Công nghệ kỹ thuật Hóa học | — | 15,00/30 |
| 7510605 | Logistics và quản lý chuỗi cung ứng | — | 15,00/30 |
| 7510605CN | Công nghệ Logistics | — | 15,00/30 |
| 7520103 | Kỹ thuật cơ khí | — | 15,00/30 |
| 7520212 | Kỹ thuật Y sinh | — | 15,00/30 |
| 7520403 | Vật lý Y khoa | — | 15,00/30 |
| 7540101 | Công nghệ thực phẩm | — | 15,00/30 |
| 7580101 | Kiến trúc | — | 15,00/30 |
| 7580108 | Thiết kế Nội thất | — | 15,00/30 |
| 7580201 | Kỹ thuật xây dựng | — | 15,00/30 |
| 7640101 | Thú y | — | 15,00/30 |
| 7720203 | Hóa Dược | — | 15,00/30 |
| 7720802 | Quản lý bệnh viện | — | 15,00/30 |
| 7810101 | Du lịch | — | 15,00/30 |
| 7810201 | Quản trị khách sạn | — | 15,00/30 |
| 7810202 | Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống | — | 15,00/30 |
| 7850101 | Quản lý tài nguyên và môi trường | — | 15,00/30 |
| 7340115DM | Marketing (Marketing số và truyền thông xã hội) | — | 15,00/30 |
| 7480201ST | Công nghệ thông tin (Công nghệ và Đổi mới sáng tạo) | — | 15,00/30 |
| 7510205QT | Công nghệ kỹ thuật ô tô - Chuẩn quốc tế | — | 15,00/30 |
| 7510605QT | Logistics và quản lý chuỗi cung ứng - Chuẩn quốc tế | — | 15,00/30 |
| 7810201QT | Quản trị khách sạn - Chuẩn quốc tế | — | 15,00/30 |
| 7480201QT | Công nghệ thông tin (Kỹ thuật phần mềm) - Chuẩn quốc tế | — | 15,00/30 |
| 7340301QT | Kế toán (Kế toán tài chính) - Chuẩn quốc tế | — | 15,00/30 |
| 7340122QT | Thương mại điện tử - Chuẩn quốc tế | — | 15,00/30 |
| 7480101 | Khoa học máy tính | — | 15,00/30 |
Ngành tuyển sinh
28 ngành, đọc từ đề án tuyển sinh của trường
| Mã ngành | Ngành | Tổ hợp | Chỉ tiêu |
|---|---|---|---|
| 7480101 | Khoa học máy tính | A00 A01 D01 D07 | — |
| 7480107 | Trí tuệ nhân tạo | A00 A01 D01 D07 | — |
| 7510301 | Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử | A00 A01 D01 D07 | — |
| 7510205 | Công nghệ kỹ thuật ô tô | A00 A01 D01 D07 | — |
| 7540101 | Công nghệ thực phẩm | A00 A01 B00 C02 D01 D07 | — |
| 7510605 | Logistics và quản lý chuỗi cung ứng | C01 C04 D01 X01 | — |
| 7520403 | Vật lý y khoa | A00 A01 A02 A05 D01 D07 | — |
| 7580201 | Kỹ thuật xây dựng | A00 A01 D01 D02 | — |
| 7850101 | Quản lý tài nguyên và môi trường | A00 A01 B00 D07 | — |
| 7720203 | Hóa dược | A00 A01 B00 D07 | — |
| 7340101 | Quản trị kinh doanh | C01 C02 C03 C04 D01 D14 | — |
| 7340404 | Quản trị nhân lực | C01 C04 D01 X01 | — |
| 7340115 | Marketing | C01 C04 D01 D14 A00 A01 | — |
| 7340120 | Kinh doanh quốc tế | C01 C04 D01 D14 | — |
| 7340122 | Thương mại điện tử | C01 C04 D01 D14 A00 A01 X00 X25 | — |
| 7340201 | Tài chính - Ngân hàng | A00 A01 D01 D07 | — |
| 7340301 | Kế toán | A00 A01 D01 D07 | — |
| 7380101 | Luật | A00 A01 C00 D01 | — |
| 7380107 | Luật kinh tế | A00 A01 C00 D01 | — |
| 7720101 | Y khoa | B00 D07 D08 | — |
| 7720110 | Y học dự phòng | B00 D07 D08 | — |
| 7720301 | Điều dưỡng | A00 A01 B00 D07 | — |
| 7720601 | Kỹ thuật xét nghiệm y học | A00 A01 B00 D07 | — |
| 7720603 | Kỹ thuật Phục hồi chức năng | A00 A01 B00 D07 | — |
| 7720115 | Y học cổ truyền | A00 B00 B08 D07 | — |
| 7810202 | Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống | C00 D01 D14 | — |
| 7210403 | Thiết kế đồ họa | D01 A01 A00 D07 | — |
| 7210404 | Thiết kế thời trang | D01 D09 D14 | — |