Danh sách trường đại học
QSKĐại học
Trường Đại học Kinh tế - Luật (Đại học Quốc gia Tp. Hồ Chí Minh)
Văn bản của trường
Trường xét tuyển bằng
- Điểm thi tốt nghiệp THPT· Bộ GD&ĐTthang 30
Điểm chuẩn2026
Điểm thi tốt nghiệp THPT· Bộ GD&ĐT25 ngành · thang 30
| Mã ngành | Ngành | Tổ hợp | Điểm chuẩn |
|---|---|---|---|
| — | Kinh doanh quốc tế (Chuyên ngành Quản lý chuỗi cung ứng và Logistics quốc tế) | — | 28,08/30 |
| — | Kinh doanh quốc tế | — | 27,84/30 |
| — | Thương mại điện tử | — | 27,70/30 |
| — | Marketing (Chuyên ngành Digital Marketing) | — | 27,54/30 |
| — | Kinh tế quốc tế (Chuyên ngành Kinh tế đối ngoại) | — | 27,28/30 |
| — | Công nghệ tài chính (Chương trình Co-operative Education) | — | 27,00/30 |
| — | Kinh doanh quốc tế (Tiếng Anh) | — | 26,75/30 |
| — | Kiểm toán | — | 26,60/30 |
| — | Luật kinh tế (Chuyên ngành Luật Thương mại quốc tế) | — | 26,59/30 |
| — | Công nghệ tài chính | — | 26,55/30 |
| — | Hệ thống thông tin quản lý (Chuyên ngành Hệ thống thông tin quản lý) | — | 26,51/30 |
| — | Thương mại điện tử (Tiếng Anh) | — | 26,49/30 |
| — | Tài chính - Ngân hàng | — | 26,37/30 |
| — | Luật kinh tế (Chuyên ngành Luật Kinh doanh) | — | 26,23/30 |
| — | Marketing (Chuyên ngành Marketing) (Tiếng Anh) | — | 26,20/30 |
| — | Kế toán | — | 25,85/30 |
| — | Kinh tế (Chuyên ngành Kinh tế học) | — | 25,42/30 |
| — | Tài chính - Ngân hàng (Tiếng Anh) | — | 25,40/30 |
| — | Luật kinh tế (Chuyên ngành Luật thương mại quốc tế) (Tiếng Anh) | — | 25,30/30 |
| — | Luật (Chuyên ngành Luật Dân sự) | — | 24,75/30 |
| — | Kinh tế (Chuyên ngành Kinh tế và Quản lý công) | — | 24,73/30 |
| — | Luật (Chuyên ngành Luật và Chính sách công) | — | 24,31/30 |
| — | Kế toán (Tích hợp chứng chỉ quốc tế ICAEW - Tiếng Anh) | — | 24,14/30 |
| — | Quản lý công | — | 24,13/30 |
| — | Luật (Chuyên ngành Luật Dân sự) (Tiếng Anh) | — | 23,80/30 |