Danh sách trường đại học
QSKĐại học
Trường Đại học Kinh tế - Luật (Đại học Quốc gia Tp. Hồ Chí Minh)
Văn bản của trường
Thông tin tuyển sinh
Phương thức xét tuyển
1Xét tuyển thẳng và ưu tiên xét tuyển thẳng theo quy chế tuyển sinh của Bộ GD&ĐTchi tiết
2Xét tuyển tổng hợpchi tiết
Học phí
35.800.000 – 73.500.000đồng
Chương trình dạy và học bằng tiếng Việt: 35.800.000đ; Chương trình Co-op tiếng Anh bán phần: 55.000.000đ; Chương trình dạy học bằng tiếng Anh: 73.500.000đ.
Trường xét tuyển bằng
- Điểm thi tốt nghiệp THPT· Bộ GD&ĐTthang 30
Điểm chuẩn2026
Điểm thi tốt nghiệp THPT· Bộ GD&ĐT25 ngành · thang 30
| Mã ngành | Ngành | Tổ hợp | Điểm chuẩn |
|---|---|---|---|
| — | Kinh doanh quốc tế (Chuyên ngành Quản lý chuỗi cung ứng và Logistics quốc tế) | — | 28,08/30 |
| — | Kinh doanh quốc tế | — | 27,84/30 |
| — | Thương mại điện tử | — | 27,70/30 |
| — | Marketing (Chuyên ngành Digital Marketing) | — | 27,54/30 |
| — | Kinh tế quốc tế (Chuyên ngành Kinh tế đối ngoại) | — | 27,28/30 |
| — | Công nghệ tài chính (Chương trình Co-operative Education) | — | 27,00/30 |
| — | Kinh doanh quốc tế (Tiếng Anh) | — | 26,75/30 |
| — | Kiểm toán | — | 26,60/30 |
| — | Luật kinh tế (Chuyên ngành Luật Thương mại quốc tế) | — | 26,59/30 |
| — | Công nghệ tài chính | — | 26,55/30 |
| — | Hệ thống thông tin quản lý (Chuyên ngành Hệ thống thông tin quản lý) | — | 26,51/30 |
| — | Thương mại điện tử (Tiếng Anh) | — | 26,49/30 |
| — | Tài chính - Ngân hàng | — | 26,37/30 |
| — | Luật kinh tế (Chuyên ngành Luật Kinh doanh) | — | 26,23/30 |
| — | Marketing (Chuyên ngành Marketing) (Tiếng Anh) | — | 26,20/30 |
| — | Kế toán | — | 25,85/30 |
| — | Kinh tế (Chuyên ngành Kinh tế học) | — | 25,42/30 |
| — | Tài chính - Ngân hàng (Tiếng Anh) | — | 25,40/30 |
| — | Luật kinh tế (Chuyên ngành Luật thương mại quốc tế) (Tiếng Anh) | — | 25,30/30 |
| — | Luật (Chuyên ngành Luật Dân sự) | — | 24,75/30 |
| — | Kinh tế (Chuyên ngành Kinh tế và Quản lý công) | — | 24,73/30 |
| — | Luật (Chuyên ngành Luật và Chính sách công) | — | 24,31/30 |
| — | Kế toán (Tích hợp chứng chỉ quốc tế ICAEW - Tiếng Anh) | — | 24,14/30 |
| — | Quản lý công | — | 24,13/30 |
| — | Luật (Chuyên ngành Luật Dân sự) (Tiếng Anh) | — | 23,80/30 |