Danh sách trường đại học
QSTĐại học

Trường Đại học Khoa học Tự nhiên (Đại học Quốc gia Tp. Hồ Chí Minh)

Văn bản của trường

Thông tin tuyển sinh

Tổng chỉ tiêu

4.735

Phương thức xét tuyển

6

Phương thức xét tuyển

1Xét tuyển thẳng, ưu tiên xét tuyển theo quy định của Bộ GD&ĐTchi tiết
2Ưu tiên xét tuyển thẳng theo quy định của ĐHQG-HCMchi tiết
3Ưu tiên xét tuyển theo quy định của ĐHQG-HCMchi tiết
4Xét tuyển dựa trên kết quả các chứng chỉ ngoại ngữ quốc tế (tiếng Anh) kết hợp với kết quả học tập THPTchi tiết
5Xét tuyển dựa trên kết quả kỳ thi tốt nghiệp THPT năm 2025chi tiết
6Xét tuyển dựa trên kết quả kỳ thi đánh giá năng lực do ĐHQG-HCM tổ chức năm 2025chi tiết

Học phí

28.400.00067.000.000đồng

Dự kiến học phí Khóa tuyển 2025

Lộ trình tăng: Học phí dự kiến tăng theo từng năm học.

Trường xét tuyển bằng

  • Điểm thi tốt nghiệp THPT· Bộ GD&ĐTthang 100
  • Điểm thi tốt nghiệp THPT· Bộ GD&ĐTthang 30

Điểm chuẩn2026

Điểm thi tốt nghiệp THPT· Bộ GD&ĐT74 ngành · thang 100

Mã ngànhNgànhTổ hợpĐiểm chuẩn
7480101TTKhoa học máy tính (CT Tiên tiến)97,73/100
7480107Trí tuệ nhân tạo95,60/100
7460108NNNhóm ngành Khoa học dữ liệu (CT: 40), Thống kê (CT:40)92,10/100
7460108KDKhoa học dữ liệu (CT TCTA)91,60/100
7520207Kỹ thuật điện tử - viễn thông88,50/100
7480201NNNhóm ngành máy tính và Công nghệ thông tin (Công nghệ thông tin; Kỹ thuật phần mềm; Hệ thống thông tin; Khoa học máy tính)87,67/100
7460101NNNhóm ngành Toán học (Toán học, Toán ứng dụng, Toán tin)87,60/100
7520402Kỹ thuật hạt nhân87,37/100
7440112Hoá học87,17/100
7520403Vật lý y khoa86,67/100
7440102NNNhóm ngành Vật lý học (CT: 145), Công nghệ Vật lý điện tử và tin học (CT: 70)86,27/100
7460112KDToán ứng dụng (CT TCTA)85,67/100
7520207KDKỹ thuật điện tử - viễn thông (CT TCTA)85,33/100
7510402Công nghệ Vật liệu85,27/100
7460117KDToán tin (CT TCTA)85,07/100
7440122Khoa học Vật liệu84,33/100
7510401KDCông nghệ kỹ thuật Hóa học (CT TCTA)83,00/100
7440112KDHóa học (CT TCTA)82,97/100
7440107KDCông nghệ Vật lý điện tử và tin học (CT TCTA)82,87/100
7520403KDVật lý y khoa (CT TCTA)82,67/100
7420201Công nghệ Sinh học82,50/100
7480201KDCông nghệ thông tin (CT TCTA)82,33/100
7510402KDCông nghệ Vật liệu (CT TCTA)81,67/100
7440102KDVật lý học (CT TCTA)81,00/100
7440122KDKhoa học Vật liệu (CT TCTA)80,83/100
7420201KDCông nghệ Sinh học (CT TCTA)80,33/100
7440228Hải dương học79,73/100
7140103Công nghệ giáo dục79,63/100
7520501Kỹ thuật địa chất79,50/100
7420101Sinh học78,33/100
7440301Khoa học Môi trường77,00/100
7510406Công nghệ Kỹ thuật Môi trường77,00/100
7420101KDSinh học (CT TCTA)75,33/100
7440201NNNhóm ngành Địa chất học (CT: 44), Kinh tế đất đai (CT: 60)75,33/100
7850101Quản lý tài nguyên và môi trường74,33/100
7440228KDHải dương học (CT TCTA)72,30/100
7440301KDKhoa học Môi trường (CT TCTA)71,67/100
7480101TTKhoa học máy tính (CT Tiên tiến)29,32/30
7480107Trí tuệ nhân tạo28,68/30
7460108NNNhóm ngành Khoa học dữ liệu (CT: 40), Thống kê (CT:40)27,63/30
7460108KDKhoa học dữ liệu (CT TCTA)27,48/30
7520207Kỹ thuật điện tử - viễn thông26,55/30
7480201NNNhóm ngành máy tính và Công nghệ thông tin (Công nghệ thông tin; Kỹ thuật phần mềm; Hệ thống thông tin; Khoa học máy tính)26,30/30
7460101NNNhóm ngành Toán học (Toán học, Toán ứng dụng, Toán tin)26,28/30
7520402Kỹ thuật hạt nhân26,21/30
7440112Hoá học26,15/30
7520403Vật lý y khoa26,00/30
7440102NNNhóm ngành Vật lý học (CT: 145), Công nghệ Vật lý điện tử và tin học (CT: 70)25,88/30
7460112KDToán ứng dụng (CT TCTA)25,70/30
7520207KDKỹ thuật điện tử - viễn thông (CT TCTA)25,60/30
7510402Công nghệ Vật liệu25,58/30
7460117KDToán tin (CT TCTA)25,52/30
7440122Khoa học Vật liệu25,30/30
7510401KDCông nghệ kỹ thuật Hóa học (CT TCTA)24,90/30
7440112KDHóa học (CT TCTA)24,89/30
7440107KDCông nghệ Vật lý điện tử và tin học (CT TCTA)24,86/30
7520403KDVật lý y khoa (CT TCTA)24,80/30
7420201Công nghệ Sinh học24,75/30
7480201KDCông nghệ thông tin (CT TCTA)24,70/30
7510402KDCông nghệ Vật liệu (CT TCTA)24,50/30
7440102KDVật lý học (CT TCTA)24,30/30
7440122KDKhoa học Vật liệu (CT TCTA)24,25/30
7420201KDCông nghệ Sinh học (CT TCTA)24,10/30
7440228Hải dương học23,92/30
7140103Công nghệ giáo dục23,89/30
7520501Kỹ thuật địa chất23,85/30
7420101Sinh học23,50/30
7440301Khoa học Môi trường23,10/30
7510406Công nghệ Kỹ thuật Môi trường23,10/30
7420101KDSinh học (CT TCTA)22,60/30
7440201NNNhóm ngành Địa chất học (CT: 44), Kinh tế đất đai (CT: 60)22,60/30
7850101Quản lý tài nguyên và môi trường22,30/30
7440228KDHải dương học (CT TCTA)21,69/30
7440301KDKhoa học Môi trường (CT TCTA)21,50/30

Ngành tuyển sinh

20 ngành, đọc từ đề án tuyển sinh của trường · tổng chỉ tiêu 823

Mã ngànhNgànhTổ hợpChỉ tiêu
7440102_NNNhóm ngành Vật lý học, Công nghệ Vật lý điện tử và tin học, Công nghệ bán dẫn107
7440112Hoá học83
7440112_DKDHóa học (Chương trình tăng cường tiếng Anh)31
7440122Khoa học Vật liệu38
7440122_DKDKhoa học Vật liệu (Chương trình tăng cường tiếng Anh)13
7440201_NNNhóm ngành Địa chất học38
7440228Hải dương học18
7440301Khoa học Môi trường53
7440301_DKDKhoa học Môi trường (Chương trình tăng cường tiếng Anh)10
7460101_NNNhóm ngành Toán học, Toán ứng dụng, Toán tin95
7460108Khoa học dữ liệu38
7480101_TTKhoa học máy tính (Chương trình Tiên tiến)18
7480107Trí tuệ nhân tạo15
7520207_DKDKỹ thuật điện tử - viễn thông (Chương trình tăng cường tiếng Anh)26
7520207_NNNhóm ngành Kỹ thuật điện tử - viễn thông, Thiết kế vi mạch76
7520402Kỹ thuật hạt nhân15
7520403Vật lý y khoa23
7520501Kỹ thuật địa chất7
7850101Quản lý tài nguyên và môi trường38
7420101Sinh học81