Danh sách trường đại học
SDUĐại học

Trường Đại học Sao Đỏ

Văn bản của trường

Trường xét tuyển bằng

  • HSAĐánh giá năng lực· ĐHQG Hà Nộithang 150
  • TSAĐánh giá tư duy· ĐH Bách khoa Hà Nộithang 100
  • Xét học bạ THPTthang 30
  • Xét tuyển kết hợpthang 30
  • Điểm thi tốt nghiệp THPT· Bộ GD&ĐTthang 30

Ngành theo phương thức

  • HSA · ĐHQG Hà Nội21
  • TSA · ĐH Bách khoa Hà Nội21
  • Xét học bạ THPT21
  • Xét tuyển kết hợp21
  • Điểm thi tốt nghiệp THPT21

Điểm chuẩn2026

Đánh giá năng lựcHSA· ĐHQG Hà Nội21 ngành · thang 150

Mã ngànhNgànhTổ hợpĐiểm chuẩn
7140234Sư phạm Tiếng Trung Quốc—102,00/150
7140246Sư phạm công nghệ—84,00/150
7380101Luật—69,00/150
7510205Công nghệ kỹ thuật ô tô—54,00/150
7510301Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử—54,00/150
7480201Công nghệ thông tin—54,00/150
7510201Công nghệ kỹ thuật cơ khí—54,00/150
7540204Công nghệ dệt, may—54,00/150
7520216Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa—54,00/150
7520114Kỹ thuật cơ điện tử—54,00/150
7480107Trí tuệ nhân tạo—54,00/150
7460112Toán ứng dụng—54,00/150
7340301Kế toán—54,00/150
7340101Quản trị kinh doanh—54,00/150
7310109Kinh tế số—54,00/150
7510605Logistics và quản lý chuỗi cung ứng—54,00/150
7340122Thương mại điện tử—54,00/150
7340201Tài chính - Ngân hàng—54,00/150
7810103Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành—54,00/150
7220201Ngôn ngữ Anh—54,00/150
7220204Ngôn ngữ Trung Quốc—54,00/150

Đánh giá tư duyTSA· ĐH Bách khoa Hà Nội21 ngành · thang 100

Mã ngànhNgànhTổ hợpĐiểm chuẩn
7140234Sư phạm Tiếng Trung Quốc—62,57/100
7140246Sư phạm công nghệ—53,68/100
7380101Luật—46,66/100
7510205Công nghệ kỹ thuật ô tô—38,92/100
7510301Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử—38,92/100
7480201Công nghệ thông tin—38,92/100
7510201Công nghệ kỹ thuật cơ khí—38,92/100
7540204Công nghệ dệt, may—38,92/100
7520216Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa—38,92/100
7520114Kỹ thuật cơ điện tử—38,92/100
7480107Trí tuệ nhân tạo—38,92/100
7460112Toán ứng dụng—38,92/100
7340301Kế toán—38,92/100
7340101Quản trị kinh doanh—38,92/100
7310109Kinh tế số—38,92/100
7510605Logistics và quản lý chuỗi cung ứng—38,92/100
7340122Thương mại điện tử—38,92/100
7340201Tài chính - Ngân hàng—38,92/100
7810103Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành—38,92/100
7220201Ngôn ngữ Anh—38,92/100
7220204Ngôn ngữ Trung Quốc—38,92/100

Xét học bạ THPT21 ngành · thang 30

Mã ngànhNgànhTổ hợpĐiểm chuẩn
7140234Sư phạm Tiếng Trung Quốc—27,71/30
7140246Sư phạm công nghệ—26,10/30
7380101Luật—21,00/30
7510205Công nghệ kỹ thuật ô tô—18,00/30
7510301Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử—18,00/30
7480201Công nghệ thông tin—18,00/30
7510201Công nghệ kỹ thuật cơ khí—18,00/30
7540204Công nghệ dệt, may—18,00/30
7520216Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa—18,00/30
7520114Kỹ thuật cơ điện tử—18,00/30
7480107Trí tuệ nhân tạo—18,00/30
7460112Toán ứng dụng—18,00/30
7340301Kế toán—18,00/30
7340101Quản trị kinh doanh—18,00/30
7310109Kinh tế số—18,00/30
7510605Logistics và quản lý chuỗi cung ứng—18,00/30
7340122Thương mại điện tử—18,00/30
7340201Tài chính - Ngân hàng—18,00/30
7810103Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành—18,00/30
7220201Ngôn ngữ Anh—18,00/30
7220204Ngôn ngữ Trung Quốc—18,00/30

Xét tuyển kết hợp21 ngành · thang 30

Mã ngànhNgànhTổ hợpĐiểm chuẩn
7140234Sư phạm Tiếng Trung Quốc—26,94/30
7140246Sư phạm công nghệ—24,80/30
7380101Luật—20,50/30
7510205Công nghệ kỹ thuật ô tô—17,00/30
7510301Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử—17,00/30
7480201Công nghệ thông tin—17,00/30
7510201Công nghệ kỹ thuật cơ khí—17,00/30
7540204Công nghệ dệt, may—17,00/30
7520216Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa—17,00/30
7520114Kỹ thuật cơ điện tử—17,00/30
7480107Trí tuệ nhân tạo—17,00/30
7460112Toán ứng dụng—17,00/30
7340301Kế toán—17,00/30
7340101Quản trị kinh doanh—17,00/30
7310109Kinh tế số—17,00/30
7510605Logistics và quản lý chuỗi cung ứng—17,00/30
7340122Thương mại điện tử—17,00/30
7340201Tài chính - Ngân hàng—17,00/30
7810103Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành—17,00/30
7220201Ngôn ngữ Anh—17,00/30
7220204Ngôn ngữ Trung Quốc—17,00/30

Điểm thi tốt nghiệp THPT· Bộ GD&ĐT21 ngành · thang 30

Mã ngànhNgànhTổ hợpĐiểm chuẩn
7140234Sư phạm Tiếng Trung Quốc—26,18/30
7140246Sư phạm công nghệ—23,50/30
7380101Luật—20,00/30
7510205Công nghệ kỹ thuật ô tô—15,00/30
7510301Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử—15,00/30
7480201Công nghệ thông tin—15,00/30
7510201Công nghệ kỹ thuật cơ khí—15,00/30
7540204Công nghệ dệt, may—15,00/30
7520216Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa—15,00/30
7520114Kỹ thuật cơ điện tử—15,00/30
7480107Trí tuệ nhân tạo—15,00/30
7460112Toán ứng dụng—15,00/30
7340301Kế toán—15,00/30
7340101Quản trị kinh doanh—15,00/30
7310109Kinh tế số—15,00/30
7510605Logistics và quản lý chuỗi cung ứng—15,00/30
7340122Thương mại điện tử—15,00/30
7340201Tài chính - Ngân hàng—15,00/30
7810103Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành—15,00/30
7220201Ngôn ngữ Anh—15,00/30
7220204Ngôn ngữ Trung Quốc—15,00/30