Danh sách trường đại học
SIUĐại học

Trường Đại học Tư Thục Quốc tế Sài Gòn

Văn bản của trường

Trường xét tuyển bằng

  • Đánh giá năng lựcthang 600
  • Xét học bạ THPTthang 30
  • Điểm thi tốt nghiệp THPT· Bộ GD&ĐTthang 30

Ngành theo phương thức

  • Đánh giá năng lực13
  • Xét học bạ THPT13
  • Điểm thi tốt nghiệp THPT13

Điểm chuẩn2026

Đánh giá năng lực13 ngành · thang 600

Mã ngànhNgànhTổ hợpĐiểm chuẩn
7320104Truyền thông đa phương tiện*—600,00/600
7320108Quan hệ công chúng*—600,00/600
7480201Công nghệ thông tin*, gồm chuyên ngành: • Công nghệ thông tin • Thiết kế vi mạch • Công nghệ thông tin y tế • Thiết kế đồ họa—600,00/600
7140103Công nghệ giáo dục*—600,00/600
7380107Luật kinh tế chuyên ngành: • Luật kinh tế quốc tế—600,00/600
7480101Khoa học máy tính gồm chuyên ngành: • Trí tuệ nhân tạo • Kỹ thuật phần mềm • Hệ thống dữ liệu lớn • Mạng máy tính & An ninh thông tin—600,00/600
7340101Quản trị kinh doanh gồm chuyên ngành: • Quản trị kinh doanh • Kinh tế đối ngoại • Thương mại quốc tế • Marketing số • Quản trị du lịch • Kinh doanh số—600,00/600
7340122Thương mại điện tử—600,00/600
7220201Ngôn ngữ Anh gồm chuyên ngành: • Tiếng Anh giảng dạy • Tiếng Anh thương mại—600,00/600
7340301Kế toán gồm chuyên ngành: • Kế toán - kiểm toán • Kế toán doanh nghiệp—600,00/600
7810201Quản trị khách sạn—600,00/600
7510605Logistics & Quản lý chuỗi cung ứng—600,00/600
7310401Tâm lý học chuyên ngành: • Tâm lý học tham vấn & trị liệu—600,00/600

Xét học bạ THPT13 ngành · thang 30

Mã ngànhNgànhTổ hợpĐiểm chuẩn
7320104Truyền thông đa phương tiện*—18,00/30
7320108Quan hệ công chúng*—18,00/30
7480201Công nghệ thông tin*, gồm chuyên ngành: • Công nghệ thông tin • Thiết kế vi mạch • Công nghệ thông tin y tế • Thiết kế đồ họa—18,00/30
7140103Công nghệ giáo dục*—18,00/30
7380107Luật kinh tế chuyên ngành: • Luật kinh tế quốc tế—18,00/30
7480101Khoa học máy tính gồm chuyên ngành: • Trí tuệ nhân tạo • Kỹ thuật phần mềm • Hệ thống dữ liệu lớn • Mạng máy tính & An ninh thông tin—18,00/30
7340101Quản trị kinh doanh gồm chuyên ngành: • Quản trị kinh doanh • Kinh tế đối ngoại • Thương mại quốc tế • Marketing số • Quản trị du lịch • Kinh doanh số—18,00/30
7340122Thương mại điện tử—18,00/30
7220201Ngôn ngữ Anh gồm chuyên ngành: • Tiếng Anh giảng dạy • Tiếng Anh thương mại—18,00/30
7340301Kế toán gồm chuyên ngành: • Kế toán - kiểm toán • Kế toán doanh nghiệp—18,00/30
7810201Quản trị khách sạn—18,00/30
7510605Logistics & Quản lý chuỗi cung ứng—18,00/30
7310401Tâm lý học chuyên ngành: • Tâm lý học tham vấn & trị liệu—18,00/30

Điểm thi tốt nghiệp THPT· Bộ GD&ĐT13 ngành · thang 30

Mã ngànhNgànhTổ hợpĐiểm chuẩn
7380107Luật kinh tế chuyên ngành: • Luật kinh tế quốc tế—18,00/30
7320104Truyền thông đa phương tiện*—16,00/30
7320108Quan hệ công chúng*—16,00/30
7480201Công nghệ thông tin*, gồm chuyên ngành: • Công nghệ thông tin • Thiết kế vi mạch • Công nghệ thông tin y tế • Thiết kế đồ họa—16,00/30
7480101Khoa học máy tính gồm chuyên ngành: • Trí tuệ nhân tạo • Kỹ thuật phần mềm • Hệ thống dữ liệu lớn • Mạng máy tính & An ninh thông tin—16,00/30
7220201Ngôn ngữ Anh gồm chuyên ngành: • Tiếng Anh giảng dạy • Tiếng Anh thương mại—16,00/30
7510605Logistics & Quản lý chuỗi cung ứng—16,00/30
7310401Tâm lý học chuyên ngành: • Tâm lý học tham vấn & trị liệu—16,00/30
7140103Công nghệ giáo dục*—15,00/30
7340101Quản trị kinh doanh gồm chuyên ngành: • Quản trị kinh doanh • Kinh tế đối ngoại • Thương mại quốc tế • Marketing số • Quản trị du lịch • Kinh doanh số—15,00/30
7340122Thương mại điện tử—15,00/30
7340301Kế toán gồm chuyên ngành: • Kế toán - kiểm toán • Kế toán doanh nghiệp—15,00/30
7810201Quản trị khách sạn—15,00/30