Danh sách trường đại học
TDDĐại học

Trường Đại học Thành Đô

Văn bản của trường

Thông tin tuyển sinh

Tổng chỉ tiêu

2.020

Phương thức xét tuyển

4

Phương thức xét tuyển

1Xét tuyển theo kết quả kỳ thi tốt nghiệp THPTchi tiết
2Xét tuyển theo kết quả học tập THPTchi tiết
3Xét tuyển theo kết quả các kỳ thi đánh giá năng lực, đánh giá tư duychi tiết
4Xét tuyển thẳng theo quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạochi tiết

Học phí

800.000 – 1.050.000đồng

Đơn giá (VNĐ)/tín chỉ theo khối ngành: Khối ngành Kinh tế; Du lịch – Ngoại ngữ: 800.000; Khối ngành Kỹ thuật; Luật: 850.000; Ngành Giáo dục học: 950.000; Ngành Dược; Điều dưỡng; Ngôn ngữ Trung Quốc: 1.050.000

Trường xét tuyển bằng

  • Điểm thi tốt nghiệp THPT· Bộ GD&ĐTthang 30

Tổ hợp được dùng nhiều nhất

  • A006100%
  • D01467%
  • D09467%
  • C03350%
  • A02233%
  • A03233%
  • B00233%
  • B08233%

Điểm chuẩn2026

Điểm thi tốt nghiệp THPT· Bộ GD&ĐT6 ngành · thang 30

Mã ngànhNgànhTổ hợpĐiểm chuẩnSo với 2025
7720201Dược họcA00 A02 A03 B00 B08 D0720,00/30+1,0019,00
7380101LuậtA00 A01 C03 C00 D01 D0920,00/30+4,0016,00
7720301Điều dưỡngA00 A02 A03 B00 B08 D0718,00/30+1,0017,00
7220204Ngôn ngữ Trung QuốcA00 C03 D01 D04 D09 D1517,50/30+1,5016,00
7220201Ngôn ngữ AnhA00 C03 D01 D04 D09 D1517,00/30+1,0016,00
7140101Giáo dục họcA00 A01 C0G C00 D01 D0916,00/30=16,00