Danh sách trường đại học
TDLĐại học

Trường Đại học Đà Lạt

Dalat University

Văn bản của trường

Trường xét tuyển bằng

  • Đánh giá năng lựcthang 100
  • Xét học bạ THPTthang 30
  • Điểm thi tốt nghiệp THPT· Bộ GD&ĐTthang 30

Ngành theo phương thức

  • Điểm thi tốt nghiệp THPT20
  • Đánh giá năng lực19
  • Xét học bạ THPT19

Điểm chuẩn2026

Đánh giá năng lực19 ngành · thang 100

Mã ngànhNgànhTổ hợpĐiểm chuẩn
7520402Kỹ thuật hạt nhân88,00/100
7460101Toán học76,00/100
7380104Luật hình sự và tố tụng hình sự69,00/100
7810103Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành69,00/100
7510303Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hoá68,00/100
7440102Vật lý học66,00/100
7760101Công tác xã hội66,00/100
7810106Du lịch văn hóa65,00/100
7440112Hoá học63,00/100
7540101Công nghệ thực phẩm62,00/100
7540104Công nghệ sau thu hoạch62,00/100
7620109Nông học62,00/100
7420101Sinh học60,00/100
7420201Công nghệ sinh học60,00/100
7460108Khoa học dữ liệu60,00/100
7480201Công nghệ thông tin60,00/100
7510302Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông60,00/100
7720203Hoá dược60,00/100
7510406Công nghệ kỹ thuật môi trường59,00/100

Xét học bạ THPT19 ngành · thang 30

Mã ngànhNgànhTổ hợpĐiểm chuẩn
7520402Kỹ thuật hạt nhân26,00/30
7460101Toán học24,67/30
7380104Luật hình sự và tố tụng hình sự23,00/30
7810103Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành23,00/30
7510303Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hoá22,50/30
7440102Vật lý học22,00/30
7760101Công tác xã hội22,00/30
7810106Du lịch văn hóa21,50/30
7440112Hoá học21,00/30
7540101Công nghệ thực phẩm20,50/30
7540104Công nghệ sau thu hoạch20,50/30
7620109Nông học20,50/30
7420101Sinh học20,00/30
7420201Công nghệ sinh học20,00/30
7460108Khoa học dữ liệu20,00/30
7480201Công nghệ thông tin20,00/30
7510302Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông20,00/30
7720203Hoá dược20,00/30
7510406Công nghệ kỹ thuật môi trường19,50/30

Điểm thi tốt nghiệp THPT· Bộ GD&ĐT19 ngành · thang 30

Mã ngànhNgànhTổ hợpĐiểm chuẩn
7520402Kỹ thuật hạt nhân24,00/30
7460101Toán học22,00/30
7380104Luật hình sự và tố tụng hình sự20,00/30
7810103Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành20,00/30
7510303Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hoá19,50/30
7440102Vật lý học19,00/30
7760101Công tác xã hội19,00/30
7810106Du lịch văn hóa18,50/30
7440112Hoá học18,00/30
7540101Công nghệ thực phẩm17,50/30
7540104Công nghệ sau thu hoạch17,50/30
7620109Nông học17,50/30
7420101Sinh học17,00/30
7420201Công nghệ sinh học17,00/30
7460108Khoa học dữ liệu17,00/30
7480201Công nghệ thông tin17,00/30
7510302Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông17,00/30
7720203Hoá dược17,00/30
7510406Công nghệ kỹ thuật môi trường16,50/30

Ngành tuyển sinh

1 ngành, đọc từ đề án tuyển sinh của trường

Mã ngànhNgànhTổ hợpChỉ tiêu
TDLLịch sử