Danh sách trường đại học
TDLĐại học
Trường Đại học Đà Lạt
Da LatWebsite chính thức
Văn bản của trường
Thông tin tuyển sinh 2026
Hội đồng tuyển sinh Trường Đại học Đà Lạt thông báo mức điểm chuẩn trúng tuyển đại học hệ chính quy năm 2026 của Trường Đại học Đà Lạt như sau:
Phương thức xét tuyển
1Xét kết quả thi THPT 2026chi tiết
- Điều kiện
- Mức điểm trúng tuyển như trên là tổng điểm 3 môn trong Tổ hợp môn đăng ký xét tuyển, không nhân hệ số, đã bao gồm điểm ưu tiên khu vực và đối tượng. Thí sinh xét tuyển vào các ngành Ngôn ngữ Anh, Sư phạm tiếng Anh, Kỹ thuật hạt nhân, các ngành Sư phạm, các ngành thuộc lĩnh vực Pháp luật ngoài đạt điều kiện về điểm chuẩn thì phải đạt các tiêu chí phụ ứng với từng phương thức xét tuyển theo Thông báo số 977/TB-ĐHL ngày 16/06/2026 về việc đăng ký xét tuyển đại học hệ chính quy của Trường Đại học Đà Lạt.
- Quy chế
- Thông báo số 977/TB-ĐHL ngày 16/06/2026 về việc đăng ký xét tuyển đại học hệ chính quy của Trường Đại học Đà Lạt.
2Xét kết quả thi đánh giá năng lực ĐHQG-HCM 2026chi tiết
- Điều kiện
- Thí sinh xét tuyển vào các ngành Ngôn ngữ Anh, Sư phạm tiếng Anh, Kỹ thuật hạt nhân, các ngành Sư phạm, các ngành thuộc lĩnh vực Pháp luật ngoài đạt điều kiện về điểm chuẩn thì phải đạt các tiêu chí phụ ứng với từng phương thức xét tuyển theo Thông báo số 977/TB-ĐHL ngày 16/06/2026 về việc đăng ký xét tuyển đại học hệ chính quy của Trường Đại học Đà Lạt.
- Quy chế
- Thông báo số 977/TB-ĐHL ngày 16/06/2026 về việc đăng ký xét tuyển đại học hệ chính quy của Trường Đại học Đà Lạt.
3Xét kết quả thi đánh giá năng lực ĐHQG-HN 2026chi tiết
- Điều kiện
- Thí sinh xét tuyển vào các ngành Ngôn ngữ Anh, Sư phạm tiếng Anh, Kỹ thuật hạt nhân, các ngành Sư phạm, các ngành thuộc lĩnh vực Pháp luật ngoài đạt điều kiện về điểm chuẩn thì phải đạt các tiêu chí phụ ứng với từng phương thức xét tuyển theo Thông báo số 977/TB-ĐHL ngày 16/06/2026 về việc đăng ký xét tuyển đại học hệ chính quy của Trường Đại học Đà Lạt.
- Quy chế
- Thông báo số 977/TB-ĐHL ngày 16/06/2026 về việc đăng ký xét tuyển đại học hệ chính quy của Trường Đại học Đà Lạt.
Trường xét tuyển bằng
- Đánh giá năng lựcthang 100
- Xét học bạ THPTthang 30
- Điểm thi tốt nghiệp THPT· Bộ GD&ĐTthang 30
Ngành theo phương thức
- Điểm thi tốt nghiệp THPT20
- Đánh giá năng lực19
- Xét học bạ THPT19
Điểm chuẩn2026
Đánh giá năng lực19 ngành · thang 100
| Mã ngành | Ngành | Tổ hợp | Điểm chuẩn |
|---|---|---|---|
| 7520402 | Kỹ thuật hạt nhân | — | 88,00/100 |
| 7460101 | Toán học | — | 76,00/100 |
| 7380104 | Luật hình sự và tố tụng hình sự | — | 69,00/100 |
| 7810103 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | — | 69,00/100 |
| 7510303 | Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hoá | — | 68,00/100 |
| 7440102 | Vật lý học | — | 66,00/100 |
| 7760101 | Công tác xã hội | — | 66,00/100 |
| 7810106 | Du lịch văn hóa | — | 65,00/100 |
| 7440112 | Hoá học | — | 63,00/100 |
| 7540101 | Công nghệ thực phẩm | — | 62,00/100 |
| 7540104 | Công nghệ sau thu hoạch | — | 62,00/100 |
| 7620109 | Nông học | — | 62,00/100 |
| 7420101 | Sinh học | — | 60,00/100 |
| 7420201 | Công nghệ sinh học | — | 60,00/100 |
| 7460108 | Khoa học dữ liệu | — | 60,00/100 |
| 7480201 | Công nghệ thông tin | — | 60,00/100 |
| 7510302 | Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông | — | 60,00/100 |
| 7720203 | Hoá dược | — | 60,00/100 |
| 7510406 | Công nghệ kỹ thuật môi trường | — | 59,00/100 |
Xét học bạ THPT19 ngành · thang 30
| Mã ngành | Ngành | Tổ hợp | Điểm chuẩn |
|---|---|---|---|
| 7520402 | Kỹ thuật hạt nhân | — | 26,00/30 |
| 7460101 | Toán học | — | 24,67/30 |
| 7380104 | Luật hình sự và tố tụng hình sự | — | 23,00/30 |
| 7810103 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | — | 23,00/30 |
| 7510303 | Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hoá | — | 22,50/30 |
| 7440102 | Vật lý học | — | 22,00/30 |
| 7760101 | Công tác xã hội | — | 22,00/30 |
| 7810106 | Du lịch văn hóa | — | 21,50/30 |
| 7440112 | Hoá học | — | 21,00/30 |
| 7540101 | Công nghệ thực phẩm | — | 20,50/30 |
| 7540104 | Công nghệ sau thu hoạch | — | 20,50/30 |
| 7620109 | Nông học | — | 20,50/30 |
| 7420101 | Sinh học | — | 20,00/30 |
| 7420201 | Công nghệ sinh học | — | 20,00/30 |
| 7460108 | Khoa học dữ liệu | — | 20,00/30 |
| 7480201 | Công nghệ thông tin | — | 20,00/30 |
| 7510302 | Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông | — | 20,00/30 |
| 7720203 | Hoá dược | — | 20,00/30 |
| 7510406 | Công nghệ kỹ thuật môi trường | — | 19,50/30 |
Điểm thi tốt nghiệp THPT· Bộ GD&ĐT19 ngành · thang 30
| Mã ngành | Ngành | Tổ hợp | Điểm chuẩn |
|---|---|---|---|
| 7520402 | Kỹ thuật hạt nhân | — | 24,00/30 |
| 7460101 | Toán học | — | 22,00/30 |
| 7380104 | Luật hình sự và tố tụng hình sự | — | 20,00/30 |
| 7810103 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | — | 20,00/30 |
| 7510303 | Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hoá | — | 19,50/30 |
| 7440102 | Vật lý học | — | 19,00/30 |
| 7760101 | Công tác xã hội | — | 19,00/30 |
| 7810106 | Du lịch văn hóa | — | 18,50/30 |
| 7440112 | Hoá học | — | 18,00/30 |
| 7540101 | Công nghệ thực phẩm | — | 17,50/30 |
| 7540104 | Công nghệ sau thu hoạch | — | 17,50/30 |
| 7620109 | Nông học | — | 17,50/30 |
| 7420101 | Sinh học | — | 17,00/30 |
| 7420201 | Công nghệ sinh học | — | 17,00/30 |
| 7460108 | Khoa học dữ liệu | — | 17,00/30 |
| 7480201 | Công nghệ thông tin | — | 17,00/30 |
| 7510302 | Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông | — | 17,00/30 |
| 7720203 | Hoá dược | — | 17,00/30 |
| 7510406 | Công nghệ kỹ thuật môi trường | — | 16,50/30 |
Ngành tuyển sinh
1 ngành, đọc từ đề án tuyển sinh của trường
| Mã ngành | Ngành | Tổ hợp | Chỉ tiêu |
|---|---|---|---|
| TDL | Lịch sử | — | — |