Danh sách trường đại học
TDMĐại học
Trường Đại học Thủ Dầu Một
Thu Dau Mot University
Thu Dau MotWebsite chính thức
Văn bản của trường
Trường xét tuyển bằng
- Xét học bạ THPTthang 30
- Đánh giá năng lựcthang 30
- Điểm thi tốt nghiệp THPT· Bộ GD&ĐTthang 30
Ngành theo phương thức
- Điểm thi tốt nghiệp THPT51
- Xét học bạ THPT46
- Đánh giá năng lực46
Điểm chuẩn2026
Điểm thi tốt nghiệp THPT· Bộ GD&ĐT51 ngành · thang 30
| Mã ngành | Ngành | Tổ hợp | Điểm chuẩn |
|---|---|---|---|
| 7140209 | Sư phạm Toán học | — | 25,89/30 |
| 7460101 | Toán học | — | 25,50/30 |
| 7140218 | Sư phạm Lịch sử | — | 25,10/30 |
| 7140202 | Giáo dục Tiểu học | — | 24,83/30 |
| 7140217 | Sư phạm Ngữ văn | — | 23,96/30 |
| 7320104 | Truyền thông đa phương tiện | — | 23,75/30 |
| 7140201 | Giáo dục Mầm non | — | 22,99/30 |
| 7510605 | Logistics và quản lý chuỗi cung ứng | — | 22,75/30 |
| 7340301 | Kế toán | — | 22,75/30 |
| 7140101 | Giáo dục học | — | 22,75/30 |
| 7310401 | Tâm lý học | — | 22,50/30 |
| 7340201 | Tài chính - Ngân hàng | — | 22,25/30 |
| 7440102 | Vật lý học | — | 22,00/30 |
| 7220201 | Ngôn ngữ Anh | — | 22,00/30 |
| 7380101 | Luật | — | 22,00/30 |
| 7760101 | Công tác xã hội | — | 22,00/30 |
| 7310403 | Tâm lý học giáo dục | — | 21,75/30 |
| 7340115 | Marketing | — | 21,50/30 |
| 7340122 | Thương mại điện tử | — | 21,50/30 |
| 7340302 | Kiểm toán | — | 21,50/30 |
| 7810101 | Du lịch | — | 21,50/30 |
| 7210403 | Thiết kế đồ họa | — | 21,50/30 |
| 7520216 | Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá | — | 21,50/30 |
| 7220204 | Ngôn ngữ Trung Quốc | — | 21,50/30 |
| 7510601 | Quản lý công nghiệp | — | 21,00/30 |
| 7340101 | Quản trị kinh doanh | — | 21,00/30 |
| 7340120 | Kinh doanh quốc tế | — | 21,00/30 |
| 7520114 | Kỹ thuật cơ điện tử | — | 20,75/30 |
| 7520103 | Kỹ thuật cơ khí | — | 20,75/30 |
| 7480103 | Kỹ thuật phần mềm | — | 20,75/30 |
| 7310205 | Quản lý nhà nước | — | 20,75/30 |
| 7310206 | Quan hệ quốc tế | — | 20,25/30 |
| 7520201 | Kỹ thuật điện | — | 20,00/30 |
| 7510205 | Công nghệ kỹ thuật ô tô | — | 19,75/30 |
| 7440112 | Hoá học | — | 19,00/30 |
| 7480205 | Trí tuệ nhân tạo và khoa học dữ liệu | — | 18,75/30 |
| 7480201 | Công nghệ thông tin | — | 18,25/30 |
| 7220210 | Ngôn ngữ Hàn Quốc | — | 16,00/30 |
| 7140103 | Công nghệ giáo dục | — | 15,75/30 |
| 7210405 | Âm nhạc | — | 15,00/30 |
| 7810302 | Huấn luyện thể thao | — | 15,00/30 |
| 7580101 | Kiến trúc | — | 15,00/30 |
| 7580201 | Kỹ thuật xây dựng | — | 15,00/30 |
| 7549001 | Công nghệ chế biến lâm sản | — | 15,00/30 |
| 7580205 | Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông | — | 15,00/30 |
| 7850101 | Quản lý tài nguyên và môi trường | — | 15,00/30 |
| 7520320 | Kỹ thuật môi trường | — | 15,00/30 |
| 7850103 | Quản lý đất đai | — | 15,00/30 |
| 7420201 | Công nghệ sinh học | — | 15,00/30 |
| 7540101 | Công nghệ thực phẩm | — | 15,00/30 |
| 7510402 | Công nghệ vật liệu | — | 15,00/30 |
Xét học bạ THPT46 ngành · thang 30
| Mã ngành | Ngành | Tổ hợp | Điểm chuẩn |
|---|---|---|---|
| 7460101 | Toán học | — | 27,00/30 |
| 7320104 | Truyền thông đa phương tiện | — | 25,25/30 |
| 7510605 | Logistics và quản lý chuỗi cung ứng | — | 24,25/30 |
| 7340301 | Kế toán | — | 24,25/30 |
| 7140101 | Giáo dục học | — | 24,25/30 |
| 7310401 | Tâm lý học | — | 24,00/30 |
| 7340201 | Tài chính - Ngân hàng | — | 23,75/30 |
| 7440102 | Vật lý học | — | 23,50/30 |
| 7220201 | Ngôn ngữ Anh | — | 23,50/30 |
| 7380101 | Luật | — | 23,50/30 |
| 7760101 | Công tác xã hội | — | 23,50/30 |
| 7310403 | Tâm lý học giáo dục | — | 23,25/30 |
| 7340115 | Marketing | — | 23,00/30 |
| 7340122 | Thương mại điện tử | — | 23,00/30 |
| 7340302 | Kiểm toán | — | 23,00/30 |
| 7810101 | Du lịch | — | 23,00/30 |
| 7210403 | Thiết kế đồ họa | — | 23,00/30 |
| 7520216 | Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá | — | 23,00/30 |
| 7220204 | Ngôn ngữ Trung Quốc | — | 23,00/30 |
| 7510601 | Quản lý công nghiệp | — | 22,50/30 |
| 7340101 | Quản trị kinh doanh | — | 22,50/30 |
| 7340120 | Kinh doanh quốc tế | — | 22,50/30 |
| 7520114 | Kỹ thuật cơ điện tử | — | 22,25/30 |
| 7520103 | Kỹ thuật cơ khí | — | 22,25/30 |
| 7480103 | Kỹ thuật phần mềm | — | 22,25/30 |
| 7310205 | Quản lý nhà nước | — | 22,25/30 |
| 7310206 | Quan hệ quốc tế | — | 21,75/30 |
| 7520201 | Kỹ thuật điện | — | 21,50/30 |
| 7510205 | Công nghệ kỹ thuật ô tô | — | 21,25/30 |
| 7440112 | Hoá học | — | 20,50/30 |
| 7480205 | Trí tuệ nhân tạo và khoa học dữ liệu | — | 20,25/30 |
| 7480201 | Công nghệ thông tin | — | 19,75/30 |
| 7220210 | Ngôn ngữ Hàn Quốc | — | 17,50/30 |
| 7140103 | Công nghệ giáo dục | — | 17,25/30 |
| 7210405 | Âm nhạc | — | 16,50/30 |
| 7810302 | Huấn luyện thể thao | — | 16,50/30 |
| 7580101 | Kiến trúc | — | 16,50/30 |
| 7580201 | Kỹ thuật xây dựng | — | 16,50/30 |
| 7549001 | Công nghệ chế biến lâm sản | — | 16,50/30 |
| 7580205 | Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông | — | 16,50/30 |
| 7850101 | Quản lý tài nguyên và môi trường | — | 16,50/30 |
| 7520320 | Kỹ thuật môi trường | — | 16,50/30 |
| 7850103 | Quản lý đất đai | — | 16,50/30 |
| 7420201 | Công nghệ sinh học | — | 16,50/30 |
| 7540101 | Công nghệ thực phẩm | — | 16,50/30 |
| 7510402 | Công nghệ vật liệu | — | 16,50/30 |
Đánh giá năng lực46 ngành · thang 30
| Mã ngành | Ngành | Tổ hợp | Điểm chuẩn |
|---|---|---|---|
| 7460101 | Toán học | — | 27,00/30 |
| 7320104 | Truyền thông đa phương tiện | — | 25,25/30 |
| 7510605 | Logistics và quản lý chuỗi cung ứng | — | 24,25/30 |
| 7340301 | Kế toán | — | 24,25/30 |
| 7140101 | Giáo dục học | — | 24,25/30 |
| 7310401 | Tâm lý học | — | 24,00/30 |
| 7340201 | Tài chính - Ngân hàng | — | 23,75/30 |
| 7440102 | Vật lý học | — | 23,50/30 |
| 7220201 | Ngôn ngữ Anh | — | 23,50/30 |
| 7380101 | Luật | — | 23,50/30 |
| 7760101 | Công tác xã hội | — | 23,50/30 |
| 7310403 | Tâm lý học giáo dục | — | 23,25/30 |
| 7340115 | Marketing | — | 23,00/30 |
| 7340122 | Thương mại điện tử | — | 23,00/30 |
| 7340302 | Kiểm toán | — | 23,00/30 |
| 7810101 | Du lịch | — | 23,00/30 |
| 7210403 | Thiết kế đồ họa | — | 23,00/30 |
| 7520216 | Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá | — | 23,00/30 |
| 7220204 | Ngôn ngữ Trung Quốc | — | 23,00/30 |
| 7510601 | Quản lý công nghiệp | — | 22,50/30 |
| 7340101 | Quản trị kinh doanh | — | 22,50/30 |
| 7340120 | Kinh doanh quốc tế | — | 22,50/30 |
| 7520114 | Kỹ thuật cơ điện tử | — | 22,25/30 |
| 7520103 | Kỹ thuật cơ khí | — | 22,25/30 |
| 7480103 | Kỹ thuật phần mềm | — | 22,25/30 |
| 7310205 | Quản lý nhà nước | — | 22,25/30 |
| 7310206 | Quan hệ quốc tế | — | 21,75/30 |
| 7520201 | Kỹ thuật điện | — | 21,50/30 |
| 7510205 | Công nghệ kỹ thuật ô tô | — | 21,25/30 |
| 7440112 | Hoá học | — | 20,50/30 |
| 7480205 | Trí tuệ nhân tạo và khoa học dữ liệu | — | 20,25/30 |
| 7480201 | Công nghệ thông tin | — | 19,75/30 |
| 7220210 | Ngôn ngữ Hàn Quốc | — | 17,50/30 |
| 7140103 | Công nghệ giáo dục | — | 17,25/30 |
| 7210405 | Âm nhạc | — | 16,50/30 |
| 7810302 | Huấn luyện thể thao | — | 16,50/30 |
| 7580101 | Kiến trúc | — | 16,50/30 |
| 7580201 | Kỹ thuật xây dựng | — | 16,50/30 |
| 7549001 | Công nghệ chế biến lâm sản | — | 16,50/30 |
| 7580205 | Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông | — | 16,50/30 |
| 7850101 | Quản lý tài nguyên và môi trường | — | 16,50/30 |
| 7520320 | Kỹ thuật môi trường | — | 16,50/30 |
| 7850103 | Quản lý đất đai | — | 16,50/30 |
| 7420201 | Công nghệ sinh học | — | 16,50/30 |
| 7540101 | Công nghệ thực phẩm | — | 16,50/30 |
| 7510402 | Công nghệ vật liệu | — | 16,50/30 |