Danh sách trường đại học
THPĐại học
Trường Đại học Hải Phòng
Hai Phong University
HaiphongWebsite chính thức
Văn bản của trường
Trường xét tuyển bằng
- Điểm thi tốt nghiệp THPT· Bộ GD&ĐTthang 30
Tổ hợp được dùng nhiều nhất
- D011185%
- A001077%
- A01969%
- C01969%
- C03538%
- C04538%
- C02538%
- D07323%
Điểm chuẩn2026
Điểm thi tốt nghiệp THPT· Bộ GD&ĐT13 ngành · thang 30
| Mã ngành | Ngành | Tổ hợp | Điểm chuẩn |
|---|---|---|---|
| 7220201.01 | Ngôn ngữ Anh* | D01 D09 D10 D14 D15 (Môn chính: Ngoại ngữ) | 26,50/30 |
| 7380101.01 | Luật | A00 C00 C03 C04 D01 X01 | 24,50/30 |
| 7310101.20 | Kinh tế: - Logistics và vận tải đa phương thức (CLC) | A00 A01 C01 C03 C04 D01 | 23,50/30 |
| 7340101.01 | - Quản trị kinh doanh | A00 A01 C01 C03 C04 D01 | 22,00/30 |
| 7340115.01 | - Marketing số | A00 A01 C01 C03 C04 D01 | 22,00/30 |
| 7340122.01 | Thương mại điện tử | — | 22,00/30 |
| 7340301.03 | - Kế toán - Kiểm toán | — | 21,25/30 |
| 7340301.02 | - Kế toán doanh nghiệp | A00 A01 C01 C02 D01 D07 | 20,50/30 |
| 7340101.20 | Quản trị kinh doanh: - Kinh doanh số và đổi mới sáng tạo (CLC) | A00 A01 C01 C03 C04 D01 | 20,25/30 |
| 7480201.20 | Công nghệ thông tin: - Thiết kế game và Multimedia (CLC) | A00 A01 C01 C02 D01 | 20,00/30 |
| 7510301.20 | Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử: - Công nghệ điện tử, vi mạch và bán dẫn (CLC) | A00 A01 C01 C02 D01 | 19,25/30 |
| 7340201.02 | - Tài chính doanh nghiệp | A00 A01 C01 C02 D01 D07 | 19,25/30 |
| 7340301.20 | Kế toán: - Kế toán doanh nghiệp theo định hướng ACCA (CLC) | A00 A01 C01 C02 D01 D07 | 19,00/30 |