Danh sách trường đại học
TTNĐại học

Trường Đại học Tây Nguyên

Văn bản của trường

Thông tin tuyển sinh

Phương thức xét tuyển

1Sử dụng điểm thi tốt nghiệp trung học phổ thông (100)chi tiết
2Kết hợp điểm thi tốt nghiệp trung học phổ thông và điểm thi năng khiếu (405)chi tiết
3Sử dụng kết quả học tập bậc trung học phổ thông (200)chi tiết
4Sử dụng kết quả thi đánh giá năng lực của Đại học Quốc gia Tp. Hồ Chí Minh (402)chi tiết

Trường xét tuyển bằng

  • Xét học bạ THPTthang 200
  • Điểm thi tốt nghiệp THPT· Bộ GD&ĐTthang 100

Ngành theo phương thức

  • Điểm thi tốt nghiệp THPT33
  • Xét học bạ THPT19

Điểm chuẩn2026

Điểm thi tốt nghiệp THPT· Bộ GD&ĐT33 ngành · thang 100

Mã ngànhNgànhTổ hợpĐiểm chuẩn
7140217SƯ PHẠM NGỮ VĂN—24,61/100
7140205GIÁO DỤC CHÍNH TRỊ—24,40/100
7140209SƯ PHẠM TOÁN HỌC—24,37/100
7140211SƯ PHẠM VẬT LÝ—24,18/100
7140231SƯ PHẠM TIẾNG ANH—24,15/100
7140212SƯ PHẠM HÓA HỌC—23,94/100
7229030VĂN HỌC—23,33/100
7720101Y KHOA—23,00/100
7140247SƯ PHẠM KHOA HỌC TỰ NHIÊN—22,38/100
7310403TÂM LÝ HỌC GIÁO DỤC—22,28/100
7140202GIÁO DỤC TIỂU HỌC—22,26/100
7220201NGÔN NGỮ ANH—21,72/100
7140213SƯ PHẠM SINH HỌC—21,50/100
7140202JRGIÁO DỤC TIỂU HỌC - TIẾNG JRAI—21,01/100
7229001TRIẾT HỌC—20,58/100
7340121KINH DOANH THƯƠNG MẠI—20,33/100
7340201TÀI CHÍNH - NGÂN HÀNG—20,23/100
7340301KẾ TOÁN—19,49/100
7340101QUẢN TRỊ KINH DOANH—19,25/100
7310101KINH TẾ—19,09/100
7340205CÔNG NGHỆ TÀI CHÍNH—18,61/100
7480201CÔNG NGHỆ THÔNG TIN—18,57/100
7850103QUẢN LÝ ĐẤT ĐAI—18,49/100
7420201CÔNG NGHỆ SINH HỌC—18,33/100
7620115KINH TẾ NÔNG NGHIỆP—18,30/100
7720301ĐIỀU DƯỠNG—18,00/100
7720601KỸ THUẬT XÉT NGHIỆM Y HỌC—18,00/100
7310105KINH TẾ PHÁT TRIỂN—17,80/100
7540101CÔNG NGHỆ THỰC PHẨM—17,49/100
7620105CHĂN NUÔI—15,00/100
7620110KHOA HỌC CÂY TRỒNG—15,00/100
7620112BẢO VỆ THỰC VẬT—15,00/100
7620205LÂM SINH—15,00/100

Xét học bạ THPT19 ngành · thang 200

Mã ngànhNgànhTổ hợpĐiểm chuẩn
7229030VĂN HỌC—25,55/200
7310403TÂM LÝ HỌC GIÁO DỤC—24,85/200
7220201NGÔN NGỮ ANH—24,48/200
7229001TRIẾT HỌC—23,58/200
7340121KINH DOANH THƯƠNG MẠI—23,33/200
7340201TÀI CHÍNH - NGÂN HÀNG—23,23/200
7340301KẾ TOÁN—22,49/200
7340101QUẢN TRỊ KINH DOANH—22,25/200
7310101KINH TẾ—22,09/200
7340205CÔNG NGHỆ TÀI CHÍNH—21,61/200
7480201CÔNG NGHỆ THÔNG TIN—21,57/200
7850103QUẢN LÝ ĐẤT ĐAI—21,49/200
7420201CÔNG NGHỆ SINH HỌC—21,33/200
7620115KINH TẾ NÔNG NGHIỆP—21,30/200
7540101CÔNG NGHỆ THỰC PHẨM—20,49/200
7620105CHĂN NUÔI—18,00/200
7620110KHOA HỌC CÂY TRỒNG—18,00/200
7620112BẢO VỆ THỰC VẬT—18,00/200
7620205LÂM SINH—18,00/200