Danh sách trường đại học
UMTĐại học

Trường Đại học Quản Lý Và Công nghệ Thành Phố Hồ Chí Minh

Văn bản của trường

Trường xét tuyển bằng

  • Kỳ thi riêng của trườngthang 300
  • Xét học bạ THPTthang 30
  • Xét tuyển kết hợpthang 30
  • Điểm thi tốt nghiệp THPT· Bộ GD&ĐTthang 30
  • Đánh giá năng lựcthang 30

Ngành theo phương thức

  • Điểm thi tốt nghiệp THPT19
  • Kỳ thi riêng của trường10
  • Xét học bạ THPT10
  • Xét tuyển kết hợp10
  • Đánh giá năng lực10

Điểm chuẩn2026

Kỳ thi riêng của trường10 ngành · thang 300

Mã ngànhNgànhTổ hợpĐiểm chuẩn
7480201Công nghệ thông tin225,00/300
7480101Khoa học máy tính225,00/300
7480202An toàn thông tin225,00/300
7320104Truyền thông đa phương tiện225,00/300
7210403Thiết kế đồ họa225,00/300
7340115Marketing225,00/300
7810301Quản lý thể dục thể thao225,00/300
7340101Quản trị kinh doanh225,00/300
7340120Kinh doanh quốc tế225,00/300
7510605Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng225,00/300

Xét học bạ THPT10 ngành · thang 30

Mã ngànhNgànhTổ hợpĐiểm chuẩn
7480201Công nghệ thông tin18,00/30
7480101Khoa học máy tính18,00/30
7480202An toàn thông tin18,00/30
7320104Truyền thông đa phương tiện18,00/30
7210403Thiết kế đồ họa18,00/30
7340115Marketing18,00/30
7810301Quản lý thể dục thể thao18,00/30
7340101Quản trị kinh doanh18,00/30
7340120Kinh doanh quốc tế18,00/30
7510605Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng18,00/30

Xét tuyển kết hợp10 ngành · thang 30

Mã ngànhNgànhTổ hợpĐiểm chuẩn
7480201Công nghệ thông tin18,00/30
7480101Khoa học máy tính18,00/30
7480202An toàn thông tin18,00/30
7320104Truyền thông đa phương tiện18,00/30
7210403Thiết kế đồ họa18,00/30
7340115Marketing18,00/30
7810301Quản lý thể dục thể thao18,00/30
7340101Quản trị kinh doanh18,00/30
7340120Kinh doanh quốc tế18,00/30
7510605Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng18,00/30

Điểm thi tốt nghiệp THPT· Bộ GD&ĐT10 ngành · thang 30

Mã ngànhNgànhTổ hợpĐiểm chuẩn
7480201Công nghệ thông tin15,00/30
7480101Khoa học máy tính15,00/30
7480202An toàn thông tin15,00/30
7320104Truyền thông đa phương tiện15,00/30
7210403Thiết kế đồ họa15,00/30
7340115Marketing15,00/30
7810301Quản lý thể dục thể thao15,00/30
7340101Quản trị kinh doanh15,00/30
7340120Kinh doanh quốc tế15,00/30
7510605Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng15,00/30

Đánh giá năng lực10 ngành · thang 30

Mã ngànhNgànhTổ hợpĐiểm chuẩn
7480201Công nghệ thông tin15,00/30
7480101Khoa học máy tính15,00/30
7480202An toàn thông tin15,00/30
7320104Truyền thông đa phương tiện15,00/30
7210403Thiết kế đồ họa15,00/30
7340115Marketing15,00/30
7810301Quản lý thể dục thể thao15,00/30
7340101Quản trị kinh doanh15,00/30
7340120Kinh doanh quốc tế15,00/30
7510605Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng15,00/30

Ngành tuyển sinh

9 ngành, đọc từ đề án tuyển sinh của trường · tổng chỉ tiêu 290

Mã ngànhNgànhTổ hợpChỉ tiêu
7340101Quản trị kinh doanh45
7340115Marketing45
7340120Kinh doanh quốc tế30
7510605Logistics và quản lý chuỗi cung ứng90
7480201Công nghệ thông tin50
7480202An toàn thông tin30
7480101Khoa học máy tính
7320104Truyền thông đa phương tiện
7210403Thiết kế đồ họa