Danh sách trường đại học
UMTĐại học
Trường Đại học Quản Lý Và Công nghệ Thành Phố Hồ Chí Minh
Văn bản của trường
Thông tin tuyển sinh 2026
Tổng chỉ tiêu
385
Phương thức xét tuyển
5
Theo Quy chế tuyển sinh các ngành đào tạo trình độ đại học và ngành Giáo dục Mầm non trình độ cao đẳng hiện hành của Bộ Giáo dục và Đào tạo (GDĐT) và Thông tin tuyển sinh đại học hệ chính quy năm 2026 của trường Đại học Quản lý và Công nghệ Thành phố Hồ Chí Minh; Căn cứ chỉ tiêu tuyển sinh và số lượng thí sinh đã trúng tuyển trong đợt xét tuyển chung của Bộ GDĐT, trường Đại học Quản lý và Công nghệ Thành phố Hồ Chí Minh (mà trường UMT) thông báo tuyển sinh đại học hệ chính quy năm 2026, xét tuyển đợt bổ sung như sau:
Phương thức xét tuyển
1Kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2026 theo tổ hợpchi tiết
2Kết quả học tập cấp THPT (học bạ)chi tiết
3Kết quả kỳ thi đánh giá năng lực của Đại học Quốc gia TP. HCM năm 2026chi tiết
4Kết quả bài thi đánh giá đầu vào trên máy tính (VSAT) năm 2026chi tiết
5Xét tuyển theo điều kiện trình độ tương đươngchi tiết
Trường xét tuyển bằng
- Kỳ thi riêng của trườngthang 300
- Xét học bạ THPTthang 30
- Xét tuyển kết hợpthang 30
- Điểm thi tốt nghiệp THPT· Bộ GD&ĐTthang 30
- Đánh giá năng lựcthang 30
Ngành theo phương thức
- Điểm thi tốt nghiệp THPT19
- Kỳ thi riêng của trường10
- Xét học bạ THPT10
- Xét tuyển kết hợp10
- Đánh giá năng lực10
Điểm chuẩn2026
Kỳ thi riêng của trường10 ngành · thang 300
| Mã ngành | Ngành | Tổ hợp | Điểm chuẩn |
|---|---|---|---|
| 7480201 | Công nghệ thông tin | — | 225,00/300 |
| 7480101 | Khoa học máy tính | — | 225,00/300 |
| 7480202 | An toàn thông tin | — | 225,00/300 |
| 7320104 | Truyền thông đa phương tiện | — | 225,00/300 |
| 7210403 | Thiết kế đồ họa | — | 225,00/300 |
| 7340115 | Marketing | — | 225,00/300 |
| 7810301 | Quản lý thể dục thể thao | — | 225,00/300 |
| 7340101 | Quản trị kinh doanh | — | 225,00/300 |
| 7340120 | Kinh doanh quốc tế | — | 225,00/300 |
| 7510605 | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng | — | 225,00/300 |
Xét học bạ THPT10 ngành · thang 30
| Mã ngành | Ngành | Tổ hợp | Điểm chuẩn |
|---|---|---|---|
| 7480201 | Công nghệ thông tin | — | 18,00/30 |
| 7480101 | Khoa học máy tính | — | 18,00/30 |
| 7480202 | An toàn thông tin | — | 18,00/30 |
| 7320104 | Truyền thông đa phương tiện | — | 18,00/30 |
| 7210403 | Thiết kế đồ họa | — | 18,00/30 |
| 7340115 | Marketing | — | 18,00/30 |
| 7810301 | Quản lý thể dục thể thao | — | 18,00/30 |
| 7340101 | Quản trị kinh doanh | — | 18,00/30 |
| 7340120 | Kinh doanh quốc tế | — | 18,00/30 |
| 7510605 | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng | — | 18,00/30 |
Xét tuyển kết hợp10 ngành · thang 30
| Mã ngành | Ngành | Tổ hợp | Điểm chuẩn |
|---|---|---|---|
| 7480201 | Công nghệ thông tin | — | 18,00/30 |
| 7480101 | Khoa học máy tính | — | 18,00/30 |
| 7480202 | An toàn thông tin | — | 18,00/30 |
| 7320104 | Truyền thông đa phương tiện | — | 18,00/30 |
| 7210403 | Thiết kế đồ họa | — | 18,00/30 |
| 7340115 | Marketing | — | 18,00/30 |
| 7810301 | Quản lý thể dục thể thao | — | 18,00/30 |
| 7340101 | Quản trị kinh doanh | — | 18,00/30 |
| 7340120 | Kinh doanh quốc tế | — | 18,00/30 |
| 7510605 | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng | — | 18,00/30 |
Điểm thi tốt nghiệp THPT· Bộ GD&ĐT10 ngành · thang 30
| Mã ngành | Ngành | Tổ hợp | Điểm chuẩn |
|---|---|---|---|
| 7480201 | Công nghệ thông tin | — | 15,00/30 |
| 7480101 | Khoa học máy tính | — | 15,00/30 |
| 7480202 | An toàn thông tin | — | 15,00/30 |
| 7320104 | Truyền thông đa phương tiện | — | 15,00/30 |
| 7210403 | Thiết kế đồ họa | — | 15,00/30 |
| 7340115 | Marketing | — | 15,00/30 |
| 7810301 | Quản lý thể dục thể thao | — | 15,00/30 |
| 7340101 | Quản trị kinh doanh | — | 15,00/30 |
| 7340120 | Kinh doanh quốc tế | — | 15,00/30 |
| 7510605 | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng | — | 15,00/30 |
Đánh giá năng lực10 ngành · thang 30
| Mã ngành | Ngành | Tổ hợp | Điểm chuẩn |
|---|---|---|---|
| 7480201 | Công nghệ thông tin | — | 15,00/30 |
| 7480101 | Khoa học máy tính | — | 15,00/30 |
| 7480202 | An toàn thông tin | — | 15,00/30 |
| 7320104 | Truyền thông đa phương tiện | — | 15,00/30 |
| 7210403 | Thiết kế đồ họa | — | 15,00/30 |
| 7340115 | Marketing | — | 15,00/30 |
| 7810301 | Quản lý thể dục thể thao | — | 15,00/30 |
| 7340101 | Quản trị kinh doanh | — | 15,00/30 |
| 7340120 | Kinh doanh quốc tế | — | 15,00/30 |
| 7510605 | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng | — | 15,00/30 |
Ngành tuyển sinh
9 ngành, đọc từ đề án tuyển sinh của trường · tổng chỉ tiêu 290
| Mã ngành | Ngành | Tổ hợp | Chỉ tiêu |
|---|---|---|---|
| 7340101 | Quản trị kinh doanh | — | 45 |
| 7340115 | Marketing | — | 45 |
| 7340120 | Kinh doanh quốc tế | — | 30 |
| 7510605 | Logistics và quản lý chuỗi cung ứng | — | 90 |
| 7480201 | Công nghệ thông tin | — | 50 |
| 7480202 | An toàn thông tin | — | 30 |
| 7480101 | Khoa học máy tính | — | — |
| 7320104 | Truyền thông đa phương tiện | — | — |
| 7210403 | Thiết kế đồ họa | — | — |