Danh sách trường đại học
UTHĐại học
Trường Đại học Giao thông Vận tải Tp. Hồ Chí Minh
Văn bản của trường
Trường xét tuyển bằng
- Điểm thi tốt nghiệp THPT· Bộ GD&ĐTthang 30
Điểm chuẩn2026
Điểm thi tốt nghiệp THPT· Bộ GD&ĐT23 ngành · thang 30
| Mã ngành | Ngành | Tổ hợp | Điểm chuẩn |
|---|---|---|---|
| 7220201 | Ngôn ngữ Anh | — | 24,50/30 |
| 7460108A | Khoa học dữ liệu – chương trình tiên tiến | — | 24,00/30 |
| 7510205A | Công nghệ kỹ thuật ô tô – chương trình tiên tiến | — | 24,00/30 |
| 7510303A | Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa – chương trình tiên tiến | — | 24,00/30 |
| 7510605A | Logistics và quản lý chuỗi cung ứng – chương trình tiên tiến | — | 24,00/30 |
| 7510201A | Công nghệ kỹ thuật cơ khí – chương trình tiên tiến | — | 23,00/30 |
| 7520130A | Kỹ thuật ô tô (chuyên ngành Cơ khí ô tô; Cơ điện tử ô tô) - chương trình tiên tiến | — | 22,00/30 |
| 7340405A | Hệ thống thông tin quản lý – chương trình tiên tiến | — | 21,50/30 |
| 748020101A | Công nghệ thông tin (chuyên ngành Công nghệ thông tin) - chương trình tiên tiến | — | 21,50/30 |
| 748020104A | Công nghệ thông tin (chuyên ngành Khoa học dữ liệu và Al) chương trình tiên tiến | — | 21,50/30 |
| 7380101 | Luật (chuyên ngành Luật và chính sách hàng hải) | — | 21,00/30 |
| 7480102A | Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu (chuyên ngành Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu; Kỹ thuật thiết kế vi mạch và Al) - chương trình tiên tiến | — | 20,00/30 |
| 7520201 | Kỹ thuật điện (chuyên ngành Điện công nghiệp; Hệ thống điện giao thông; Năng lượng tái tạo) | — | 20,00/30 |
| 7520207A | Kỹ thuật điện tử - viễn thông – chương trình tiên tiến | — | 20,00/30 |
| 7520216A | Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa – chương trình tiên tiến | — | 20,00/30 |
| 7510104A | Công nghệ kỹ thuật giao thông (chuyên ngành Quy hoạch và quản lý giao thông; Logistics và hạ tầng giao thông) chương trình tiên tiến | — | 19,00/30 |
| 7520103A | Kỹ thuật cơ khí (chuyên ngành Quản lý và khai thác Máy xếp dỡ - Xây dựng; Cơ khí tự động) – chương trình tiên tiến | — | 19,00/30 |
| 748020105A | Công nghệ thông tin (chuyên ngành Smart logistics) chương trình tiên tiến | — | 18,00/30 |
| 748020106A | Công nghệ thông tin (chuyên ngành Công nghệ ô tô số) chương trình tiên tiến | — | 17,00/30 |
| 7510605E | Logistics và quản lý chuỗi cung ứng – chương trình học hoàn toàn bằng tiếng Anh | — | 17,00/30 |
| 7220201E | Ngôn ngữ Anh (chuyên ngành Tiếng anh thương mại, logistics và vận tải quốc tế) - chương trình học hoàn toàn bằng tiếng Anh | — | 16,50/30 |
| 748020101E | Công nghệ thông tin (chuyên ngành Công nghệ thông tin)- chương trình học hoàn toàn bằng tiếng Anh | — | 16,00/30 |
| 7520122 | Kỹ thuật tàu thủy (chuyên ngành Kỹ thuật tàu thủy, công trình nổi và quản lý hệ thống công nghiệp) | — | 15,00/30 |