Danh sách trường đại học
UTHĐại học
Trường Đại học Giao thông Vận tải Tp. Hồ Chí Minh
Văn bản của trường
Thông tin tuyển sinh
Phương thức xét tuyển
1Xét tuyển thẳng theo quy định của Bộ Giáo dục & Đào tạochi tiết
2Xét tuyển kết hợpchi tiết
Học phí
Học phí đối với sinh viên hình thức đào tạo chính quy tuyển sinh khóa tuyển sinh năm 2026 theo đơn vị tín chỉ như sau: Chương trình chuẩn: 515.000 VNĐ/tín chỉ (Học phí toàn khóa học 120 tín chỉ là 61.800.000 VNĐ); Chương trình tiên tiến: 1.120.000 VNĐ/tín chỉ (Học phí toàn khóa học 120 tín chỉ là 134.400.000 VNĐ); Chương trình hoàn toàn bằng Tiếng Anh: 980.000 VNĐ/tín chỉ đối với học phần tiếng Việt và 1.500.000 VNĐ/tín chỉ đối với học phần tiếng anh (Học phí toàn khóa học khoảng 174.000.000 VNĐ).
Lộ trình tăng: Trường cam kết không tăng học phí theo lộ trình trong 03 năm đầu tiên đối với sinh viên trúng tuyển khóa tuyển sinh năm 2026. Mức học phí mỗi tín chỉ tăng theo lộ trình tăng học phí Chính phủ quy định kể từ năm thứ 4.
Trường xét tuyển bằng
- Điểm thi tốt nghiệp THPT· Bộ GD&ĐTthang 30
Điểm chuẩn2026
Điểm thi tốt nghiệp THPT· Bộ GD&ĐT23 ngành · thang 30
| Mã ngành | Ngành | Tổ hợp | Điểm chuẩn |
|---|---|---|---|
| 7220201 | Ngôn ngữ Anh | — | 24,50/30 |
| 7460108A | Khoa học dữ liệu – chương trình tiên tiến | — | 24,00/30 |
| 7510205A | Công nghệ kỹ thuật ô tô – chương trình tiên tiến | — | 24,00/30 |
| 7510303A | Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa – chương trình tiên tiến | — | 24,00/30 |
| 7510605A | Logistics và quản lý chuỗi cung ứng – chương trình tiên tiến | — | 24,00/30 |
| 7510201A | Công nghệ kỹ thuật cơ khí – chương trình tiên tiến | — | 23,00/30 |
| 7520130A | Kỹ thuật ô tô (chuyên ngành Cơ khí ô tô; Cơ điện tử ô tô) - chương trình tiên tiến | — | 22,00/30 |
| 7340405A | Hệ thống thông tin quản lý – chương trình tiên tiến | — | 21,50/30 |
| 748020101A | Công nghệ thông tin (chuyên ngành Công nghệ thông tin) - chương trình tiên tiến | — | 21,50/30 |
| 748020104A | Công nghệ thông tin (chuyên ngành Khoa học dữ liệu và Al) chương trình tiên tiến | — | 21,50/30 |
| 7380101 | Luật (chuyên ngành Luật và chính sách hàng hải) | — | 21,00/30 |
| 7480102A | Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu (chuyên ngành Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu; Kỹ thuật thiết kế vi mạch và Al) - chương trình tiên tiến | — | 20,00/30 |
| 7520201 | Kỹ thuật điện (chuyên ngành Điện công nghiệp; Hệ thống điện giao thông; Năng lượng tái tạo) | — | 20,00/30 |
| 7520207A | Kỹ thuật điện tử - viễn thông – chương trình tiên tiến | — | 20,00/30 |
| 7520216A | Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa – chương trình tiên tiến | — | 20,00/30 |
| 7510104A | Công nghệ kỹ thuật giao thông (chuyên ngành Quy hoạch và quản lý giao thông; Logistics và hạ tầng giao thông) chương trình tiên tiến | — | 19,00/30 |
| 7520103A | Kỹ thuật cơ khí (chuyên ngành Quản lý và khai thác Máy xếp dỡ - Xây dựng; Cơ khí tự động) – chương trình tiên tiến | — | 19,00/30 |
| 748020105A | Công nghệ thông tin (chuyên ngành Smart logistics) chương trình tiên tiến | — | 18,00/30 |
| 748020106A | Công nghệ thông tin (chuyên ngành Công nghệ ô tô số) chương trình tiên tiến | — | 17,00/30 |
| 7510605E | Logistics và quản lý chuỗi cung ứng – chương trình học hoàn toàn bằng tiếng Anh | — | 17,00/30 |
| 7220201E | Ngôn ngữ Anh (chuyên ngành Tiếng anh thương mại, logistics và vận tải quốc tế) - chương trình học hoàn toàn bằng tiếng Anh | — | 16,50/30 |
| 748020101E | Công nghệ thông tin (chuyên ngành Công nghệ thông tin)- chương trình học hoàn toàn bằng tiếng Anh | — | 16,00/30 |
| 7520122 | Kỹ thuật tàu thủy (chuyên ngành Kỹ thuật tàu thủy, công trình nổi và quản lý hệ thống công nghiệp) | — | 15,00/30 |